LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 35

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 작업장 관리 Quản lý nơi làm việc / Quản lý nhà xưởng
Đồng 작업장 정리
2 엉망이다 Bừa bộn / Lộn xộn / Nhếch nhác
Đồng 지저분하다
Trái 정리되다
3 냄새가 심하다 Mùi hôi nồng nặc / Mùi nặng
Đồng 악취가 나다
4 정리하다 Dọn dẹp / Sắp xếp gọn gàng
Đồng 정돈하다
Trái 어지르다
5 정리를 못 하다 Không dọn dẹp được
6 퇴근하다 Tan làm / Về nhà sau giờ làm
Đồng 퇴근
Trái 출근하다
7 청소하다 Làm vệ sinh / Quét dọn
Đồng 청소
8 걸레 Giẻ lau nhà / Khăn lau
Đồng 걸레질하다
9 걸레를 가져오다 Đi lấy giẻ lau
10 쓸다 Quét (quét nhà/quét rác)
Đồng 바닥을 쓸다
Trái 닦다
11 닦다 Lau (lau nhà/lau bàn)
Đồng 바닥을 닦다
Trái 쓸다
12 환기를 하다 Thông gió / Mở cửa cho thoáng khí
Đồng 환기시키다
13 창문을 열다 Mở cửa sổ
Đồng 창문 개방
Trái 창문을 닫다
14 바닥이 더럽다 Sàn nhà bị bẩn
Trái 바닥이 깨끗하다
15 바닥을 닦다 Lau sạch sàn nhà
16 치우다 Dọn dẹp đi / Cất đi
Đồng 정리하다
17 어지르다 Làm bừa bãi / Bày bừa
Trái 치우다
18 쾌적하다 Trong lành / Sạch sẻ dễ chịu
Đồng 깨끗하다
Trái 지저분하다
19 폐기물 Rác thải công nghiệp / Phế thải
Đồng 쓰레기
20 분리배출 Phân loại rác thải
Đồng 분리수거
21 창고 관리 Quản lý kho hàng / Quản lý kho
Đồng 물류 창고 관리
22 담당하다 Đảm nhận / Phụ trách công việc
Đồng 맡다
23 재고 Hàng tồn kho / Lượng hàng trong kho
Đồng 재고 물량
24 재고를 파악하다 Nắm rõ / Kiểm kê lượng hàng tồn kho
Đồng 재고 조사
25 냉동 창고 Kho đông lạnh
Đồng 저온 창고
26 물류 창고 Kho logistics / Kho vận chuyển
Đồng 자재 창고
27 적정 온도 Nhiệt độ thích hợp / Nhiệt độ chuẩn
Đồng 알맞은 온도
28 온도를 유지하다 Duy trì nhiệt độ
Đồng 온도 관리
29 물건이 들어오다 Hàng hóa nhập về kho
Đồng 입고되다
Trái 출고되다
30 입고되다 Nhập kho
Đồng 들어오다
Trái 출고되다
31 출고되다 Xuất kho
Đồng 나아가다
Trái 입고되다
32 옮겨 놓다 Chuyển dời cất xếp vào vị trí
Đồng 운반하다
33 보관하다 Bảo quản / Lưu kho
Đồng 저장하다
34 저장하다 Lưu trữ / Tích trữ
Đồng 보관하다
35 선반 Kệ / Giá để hàng
Đồng 랙 / RACK
36 상자 / 박스 Thùng hàng / Hộp thùng
Đồng 박스
37 파렛트 / 파렛트 Pallet kê hàng
Đồng 받침대
38 지게차 Xe nâng hàng (Forklift)
Đồng 운반 기계
39 수량 확인 Xác nhận số lượng hàng
Đồng 개수 확인
40 분류하다 Phân loại hàng hóa
Đồng 구분하다
41 산업 구조 Cơ cấu ngành công nghiệp
Đồng 산업 체계
42 기술 혁신 Đột phá / Đổi mới công nghệ
Đồng 기술 발전
43 글로벌화 Toàn cầu hóa
Đồng 세계화
44 1차 산업 Ngành kinh tế cấp 1 (Nông, lâm, thủy sản)
Đồng 농어업
45 농업 Nông nghiệp
Đồng 농사
46 어업 Ngư nghiệp / Đánh bắt thủy sản
Đồng 수산업
47 임업 Lâm nghiệp / Trồng rừng
Đồng 산림업
48 제조업 Ngành công nghiệp chế tạo / Sản xuất
Đồng 공장 제조업
49 경공업 Công nghiệp nhẹ (Dệt may, giày da...)
Đồng 가공업
Trái 중화학공업
50 서비스업 Ngành dịch vụ
Đồng 3차 산업
Trái 제조업
51 고부가가치 산업 Ngành công nghiệp giá trị gia tăng cao
52 전자 산업 Công nghiệp điện tử (Samsung, LG)
Đồng IT 산업
53 자동차 산업 Công nghiệp ô tô (Hyundai, Kia)
Đồng 차량 산업
54 조선 산업 Công nghiệp đóng tàu
Đồng 선박 건조
55 화학 산업 Công nghiệp hóa chất
56 대기업 Tập đoàn lớn / Công ty lớn
Đồng 대그룹
Trái 중소기업
57 중소기업 Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs)
Trái 대기업
58 4차 산업 혁명 Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0)
Đồng 4차 산업
59 인공지능 (AI) Trí tuệ nhân tạo (AI)
Đồng AI
60 빅데이터 / 로봇 Dữ liệu lớn (Big Data) / Robot
61 된소리화 4 (ㅍ 받침) Trọng âm hóa pachim ㅍ + ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ
Đồng 발음 법칙
62 덮밥[덥빱] Cơm phủ thức ăn (phát âm 된소리 [빱])
63 옆집[엽찝] Nhà bên cạnh / Hàng xóm (phát âm 된소리 [찝])
64 앞뒤[압뛰] Trước sau (phát âm 된소리 [뛰])
65 숲속[숨쏙] Trong rừng (phát âm 된소리 [쏙])
66 잎새[입쌔] Chiếc lá cây (phát âm 된소리 [쌔])
67 앞다리[압따리] Chân trước (phát âm 된소리 [따리])
68 받침 ㅍ Phụ âm pachim ㅍ
69 앞자음은 [ㅂ]으로 발음 Pachim ㅍ biến thành âm [ㅂ]
70 뒷자음은 된소리로 발음 Âm sau biến thành âm căng 된소리
71 작업장이 너무 엉망이네요 Nơi làm việc bừa bộn quá
72 먼저 청소부터 합시다 Hãy làm vệ sinh trước đã
73 걸레를 가져오다 Đi lấy giẻ lau
74 작업장을 쓸다 Quét nhà xưởng
75 창문을 열고 환기를 하다 Mở cửa sổ thông gió
76 창고 관리를 담당하다 Đảm nhận quản lý kho
77 재고를 파악하다 Nắm rõ lượng hàng tồn kho
78 적정 온도를 유지하다 Duy trì nhiệt độ thích hợp
79 -(으)ㅂ시다 Đuôi rủ rê / Đề xuất cùng làm (Kính ngữ lịch sự)
Đồng 청유형
80 청소부터 합시다 Chúng ta hãy dọn dẹp trước nhé
81 환기를 합시다 Chúng ta hãy thông gió nhé
82 제 생각에도 그래요 Tôi cũng nghĩ như vậy
Đồng 동감입니다
Trái 생각이 다릅니다
83 회식도 중요한 일이다 Tiệc liên hoan cũng là việc quan trọng
84 내일부터 창고 관리를 맡다 Từ ngày mai đảm nhận quản lý kho
85 물건을 옮겨 놓다 Chuyển xếp hàng hóa vào vị trí
86 물류 창고에 보관하다 Bảo quản trong kho logistics
87 냉장 창고에 저장하다 Lưu trữ trong kho mát
88 잘 정리해 주세요 Hãy sắp xếp thật tốt nhé
89 앞으로 잘 부탁해요 Mong hợp tác tốt với bạn
90 성장 동력을 찾다 Tìm kiếm động lực phát triển mới
91 국제 경쟁력을 높이다 Nâng cao sức cạnh tranh quốc tế
92 기술 개발에 투자하다 Đầu tư vào phát triển công nghệ
93 자율주행차 Xe ô tô tự lái
94 로봇 기술 Công nghệ Robot
95 안전한 창고 관리 Quản lý kho an toàn

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay