📖
Học Ngữ pháp tiếng Hàn KIIP Lớp 1

KIIP 1 - Bài 1: Bài 1: Xin chào?

👉 명사 + 이에요/예요

Danh từ + 이에요/예요 (Là... / Là ai / Là cái gì)

📌 1. Ý NGHĨA & CÁCH DÙNG: • Là đuôi câu khẳng định hoặc câu hỏi thân mật lịch sự (해요체) gắn vào sau Danh từ, có nghĩa là "Là...". • Dùng để giới thiệu tên, quốc tịch, nghề nghiệp, đồ vật hoặc hỏi xác nhận thông tin. 📌 2. QUY TẮC KẾT HỢP (CẤU TRÚC CHIA): • Danh từ CÓ phụ âm cuối (받침 O) + 이에요 Ví dụ: 후엔 ➔ 후엔이에요 [후에니에요] Ví dụ: 라흐만 ➔ 라흐만이에요 [라흐마니에요] Ví dụ: 학생 ➔ 학생이에요 [학새기에요] • Danh từ KHÔNG CÓ phụ âm cuối (받침 X) + 예요 Ví dụ: 안젤라 ➔ 안젤라예요 Ví dụ: 이링 ➔ 이링이에요 Ví dụ: 의사 ➔ 의사예요 📌 3. LƯU Ý KHI HỎI & TRẢ LỜI: • Khi hỏi chỉ cần lên giọng ở cuối câu: 이름이 뭐예요? ↗ (Tên bạn là gì?) • Khi trả lời hạ giọng ở cuối câu: 저는 고천이에요. ↘ (Tôi là Go-cheon.)

Ví dụ:

1)

가: 이름이 뭐예요?

A: Tên bạn là gì?

2)

나: 저는 후엔이에요.

B: Tôi là Huyên.

3)

가: 제이슨이에요?

A: Có phải là Jason không?

4)

나: 네, 제이슨이에요.

B: Vâng, tôi là Jason.

5)

가: 어느 나라 사람이에요?

A: Bạn là người nước nào?

6)

나: 베트남 사람이에요.

B: Tôi là người Việt Nam.

⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay