LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 34
Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 성희롱 |
Quấy rối tình dục (bằng lời nói/hành vi)
Đồng
성적 수치심
|
|
|
| 2 | 성추행 |
Sàm sỡ / Đụng chạm thân thể trái phép
Đồng
신체 접촉
|
|
|
| 3 | 불쾌감 |
Cảm giác khó chịu / Bất bình
Đồng
불쾌한 감정
Trái
유쾌함
|
|
|
| 4 | 불쾌감을 느끼다 |
Cảm thấy khó chịu
Đồng
불쾌하다
|
|
|
| 5 | 수치심 |
Cảm giác Xấu hổ / Tủi nhục / Nhục nhã
Đồng
굴욕감
|
|
|
| 6 | 수치심을 느끼다 |
Cảm thấy xấu hổ tủi nhục
Đồng
수치스럽다
|
|
|
| 7 | 성적 농담 |
Trêu đùa nhạy cảm về tình dục
Đồng
음란한 농담
|
|
|
| 8 | 농담하다 |
Nói đùa / Trêu đùa
Đồng
장난치다
|
|
|
| 9 | 예민한 문제 |
Vấn đề nhạy cảm
Đồng
민감한 문제
|
|
|
| 10 | 의도 |
Ý đồ / Mục đích
Đồng
의도적
|
|
|
| 11 | 오해하다 |
Hiểu lầm / Hiểu sai
Đồng
오해
|
|
|
| 12 | 신체 접촉 |
Đụng chạm thân thể
Đồng
신체 만지다
|
|
|
| 13 | 음란한 사진 |
Hình ảnh khiêu dâm / Đồi trụy
Đồng
음란물
|
|
|
| 14 | 음란한 그림 | Tranh vẽ khiêu dâm |
|
|
| 15 | 외모 비유 |
So sánh ngoại hình
Đồng
외모 평가
|
|
|
| 16 | 외모 평가 | Đánh giá nhận xét ngoại hình |
|
|
| 17 | 술을 따르도록 강요하다 |
Bắt ép rót rượu (ở tiệc Hoesik)
Đồng
술 강요
|
|
|
| 18 | 굴욕감 |
Cảm giác nhục nhã
Đồng
수치심
|
|
|
| 19 | 고용상 불이익 | Bất lợi trong công việc / Thiệt hại việc làm |
|
|
| 20 | 언어적 행위 |
Hành vi quấy rối bằng lời nói
Đồng
말
Trái
신체적 행위
|
|
|
| 21 | 성 인지 감수성 |
Sự nhạy cảm giới tính (Gender sensitivity)
Đồng
성 인지
|
|
|
| 22 | 양성평등 |
Bình đẳng giới
Đồng
남녀평등
Trái
성차별
|
|
|
| 23 | 성별 차이 | Sự khác biệt về giới tính |
|
|
| 24 | 성차별적 언어 |
Ngôn ngữ phân biệt đối xử giới tính
Đồng
성차별
|
|
|
| 25 | 성차별적 행동 | Hành vi phân biệt đối xử giới tính |
|
|
| 26 | 알아차리다 |
Nhận biết / Nhận ra
Đồng
인식하다
|
|
|
| 27 | 예방하다 |
Phòng ngừa / Phòng chống
Đồng
예방법
|
|
|
| 28 | 분명하게 표현하다 |
Bày tỏ một cách rõ ràng thẳng thắn
Đồng
확실히 말하다
|
|
|
| 29 | 증거를 확보하다 |
Thu thập / Nắm giữ bằng chứng
Đồng
증거 수집
|
|
|
| 30 | 신고하다 |
Tố giác / Báo cáo sự việc
Đồng
고발하다
|
|
|
| 31 | 피해자 |
Nạn nhân / Người bị hại
Đồng
피해
Trái
가해자
|
|
|
| 32 | 가해자 |
Kẻ gây hại / Người vi phạm
Đồng
가해
Trái
피해자
|
|
|
| 33 | 적절히 조치하다 |
Xử lý phù hợp đúng đắn
Đồng
조치
|
|
|
| 34 | 법적 처벌 |
Xử phạt theo pháp luật
Đồng
형사 처벌
|
|
|
| 35 | 형사 처벌 | Xử phạt hình sự |
|
|
| 36 | 손해배상 |
Bồi thường thiệt hại
Đồng
보상
|
|
|
| 37 | 도덕적 비난 | Chỉ trích đạo đức xã hội |
|
|
| 38 | 징계 |
Kỷ luật công sở
Đồng
징계 처분
|
|
|
| 39 | 경고 / 감봉 / 해고 |
Cảnh cáo / Hạ lương / Sa thải
Đồng
해고
|
|
|
| 40 | 해고되다 |
Bị sa thải / Bị đuổi việc
Đồng
파면
Trái
채용되다
|
|
|
| 41 | 표정이 안 좋다 |
Nét mặt không tốt / Trông buồn bực
Đồng
얼굴이 안 좋다
Trái
표정이 좋다
|
|
|
| 42 | 깜짝 놀라다 |
Giật mình bất ngờ
Đồng
놀라다
|
|
|
| 43 | 친하게 생각하다 | Nghĩ là thân thiết |
|
|
| 44 | 농담이지만 | Dù chỉ là trò đùa... |
|
|
| 45 | 조심하다 |
Cẩn trọng / Giữ kẽ
Đồng
주의하다
Trái
방심하다
|
|
|
| 46 | 앞으로는 조심하겠어요 | Sau này tôi sẽ cẩn trọng hơn |
|
|
| 47 | 강연자 |
Giảng viên / Diễn giả bài nói chuyện
Đồng
강사
|
|
|
| 48 | 강연을 듣다 | Nghe bài giảng / Nghe diễn thuyết |
|
|
| 49 | 행동해야 합니다 | Phải hành động |
|
|
| 50 | 감정을 표현하다 | Bày tỏ cảm xúc |
|
|
| 51 | 상대방의 동의 없이 |
Không có sự đồng ý của đối phương
Đồng
동의 없이
Trái
동의 하에
|
|
|
| 52 | 모욕하다 |
Sỉ nhục / Lăng mạ đối phương
Đồng
모욕
|
|
|
| 53 | 인격과 존엄성 |
Nhân phẩm và sự tôn nghiêm
Đồng
인격
|
|
|
| 54 | 안전한 근무 환경 | Môi trường làm việc an toàn |
|
|
| 55 | 조성하다 |
Tạo dựng / Xây dựng môi trường
Đồng
만들다
|
|
|
| 56 | 신경 좀 써 주세요 |
Xin hãy chú ý bận tâm giúp tôi
Đồng
주의해 주세요
|
|
|
| 57 | 비 안 맞게 | Để không bị ướt mưa |
|
|
| 58 | 포장 박스 |
Hộp đóng gói hàng hóa
Đồng
상자
|
|
|
| 59 | 사과를 요구하다 | Yêu cầu xin lỗi |
|
|
| 60 | 요구하다 |
Yêu cầu / Đòi hỏi
Đồng
청구하다
|
|
|
| 61 | 된소리화 (경음화) |
Trọng âm hóa 된소리 (sau ㄱ, ㄲ, ㅋ)
Đồng
발음 법칙
|
|
|
| 62 | 국밥[국깝] | Cơm canh (phát âm 된소리 [깝]) |
|
|
| 63 | 약국[약꾹] | Nhà thuốc (phát âm 된소리 [꾹]) |
|
|
| 64 | 국수[국쑤] | Mì (phát âm 된소리 [쑤]) |
|
|
| 65 | 밖도[박또] | Bên ngoài cũng (phát âm 된소리 [또]) |
|
|
| 66 | 부엌도[부억또] | Nhà bếp cũng (phát âm 된소리 [또]) |
|
|
| 67 | 낚습니다[낙씀니다] | Đang câu cá (phát âm 된소리 [씀]) |
|
|
| 68 | 받침 ㄱ, ㄲ, ㅋ | Phụ âm pachim ㄱ, ㄲ, ㅋ |
|
|
| 69 | 뒤에 연결되는 ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ | Phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ theo sau |
|
|
| 70 | 뒷자음은 된소리로 발음한다 | Âm sau phát âm thành âm căng 된소리 |
|
|
| 71 | 표정이 안 좋아 보이던데요 | Nét mặt trông không tốt lắm |
|
|
| 72 | 성적 농담 때문에 불쾌했어요 | Vì trò đùa nhạy cảm nên khó chịu |
|
|
| 73 | 상대방이 불쾌감을 느끼다 | Đối phương cảm thấy khó chịu |
|
|
| 74 | 성희롱이 될 수 있다 | Có thể trở thành quấy rối tình dục |
|
|
| 75 | 그런 의도는 아니었는데 | Tôi không có ý đó mà... |
|
|
| 76 | 성적 농담은 예민한 문제거든요 | Trêu đùa nhạy cảm là vấn đề rất nhạy cảm mà |
|
|
| 77 | 증거를 확보하고 신고해야 됩니다 | Cần thu thập bằng chứng và tố giác |
|
|
| 78 | 서로 존중하고 예의를 지키다 | Tôn trọng lẫn nhau và giữ phép lịch sự |
|
|
| 79 | 성범죄 예방과 대처 방법 | Phòng chống và phương pháp xử lý tội phạm tình dục |
|
|
| 80 | 양성평등 채용 | Tuyển dụng bình đẳng nam nữ |
|
|
| 81 | 성차별 금지 | Cấm phân biệt đối xử giới tính |
|
|
| 82 | 신고 접수 | Tiếp nhận tố giác / Đơn tố cáo |
|
|
| 83 | 피해자 보호 | Bảo vệ nạn nhân |
|
|
| 84 | 비밀 보장 | Bảo đảm giữ bí mật thông tin |
|
|
| 85 | 2차 피해 예방 | Phòng chống thiệt hại thứ cấp |
|
|
| 86 | 명예 손상 |
Tổn hại danh dự
Đồng
명예 훼손
|
|
|
| 87 | 직위 해제 | Đình chỉ chức vụ |
|
|
| 88 | 감봉 처분 | Hình phạt hạ lương |
|
|
| 89 | 경고 처분 | Hình phạt cảnh cáo |
|
|
| 90 | 시각적 행위 | Hành vi quấy rối thị giác (xem ảnh khiêu dâm) |
|
|
| 91 | 낙서를 게시하다 | Dán/Viết bậy bạ khiêu dâm |
|
|
| 92 | 야유회 |
Buổi dã ngoại công ty
Đồng
소풍
|
|
|
| 93 | 침해하다 |
Xâm phạm nhân phẩm/quyền lợi
Đồng
침범하다
|
|
|
| 94 | 안전한 근무 환경 조성 | Tạo môi trường làm việc an toàn |
|
|
| 95 | 상담 창구 | Bàn / Quầy tư vấn xử lý |
|