LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 1

Bài 1: Xin chào?

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 Tôi (xưng hô khiêm tốn, lịch sự)
2 Tôi / Ta (dùng với người bằng hoặc nhỏ tuổi)
3 이름 Tên
4 국적 Quốc tịch
5 직업 Nghề nghiệp
6 나이 Tuổi
7 고향 Quê hương / Quê quán
8 선생님 Giáo viên / Thầy cô giáo
9 학생 Học sinh / Sinh viên
10 회사원 Nhân viên công ty
11 공장 직원 Công nhân nhà máy / Xưởng sản xuất
12 영어 강사 Giảng viên / Giáo viên tiếng Anh
13 판매원 Nhân viên bán hàng / Thu ngân
14 주부 Nội trợ / Người nội trợ
15 요리사 Đầu bếp / Thợ nấu ăn
16 경찰관 Cảnh sát / Công an
17 소방관 Lính cứu hỏa
18 공무원 Công chức nhà nước
19 의사 Bác sĩ
20 간호사 Y tá / Điều dưỡng
21 운전기사 Tài xế / Bác tài lái xe
22 농부 Nông dân / Người làm nông
23 어부 Ngư dân / Người đánh cá
24 한국 Hàn Quốc
25 베트남 Việt Nam
26 중국 Trung Quốc
27 필리핀 Philippines
28 미국 Mỹ / Hoa Kỳ
29 방글라데시 Bangladesh
30 이집트 Ai Cập
31 네팔 Nepal
32 캄보디아 Campuchia
33 인도네시아 Indonesia
34 몽골 Mông Cổ
35 미얀마 Myanmar
36 스리랑카 Sri Lanka
37 태국 Thái Lan
38 우즈베키스탄 Uzbekistan
39 러시아 Nga
40 일본 Nhật Bản
41 안녕하세요? Xin chào? (Câu chào lịch sự)
42 만나서 반가워요 Rất vui được gặp bạn
43 처음 뵙겠습니다 Rất hân hạnh được gặp anh/chị lần đầu
44 안녕히 계세요 Chào ở lại (Nói khi mình đi về)
45 안녕히 가세요 Chào đi về (Nói khi mình ở lại)
46 감사합니다 Cảm ơn (Trân trọng)
47 죄송합니다 Xin lỗi
48 Vâng / Đúng vậy
49 아니요 Không / Không phải
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay