LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 36

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 포장 작업 Công việc đóng gói hàng hóa
Đồng 포장
2 적재 작업 Công việc chất hàng / Xếp dỡ hàng
Đồng 적재
3 상자 Thùng giấy / Thùng carton
Đồng 박스
4 포장지 Giấy bọc hàng / Giấy gói
5 완충재 Xốp chống sốc / Vật liệu giảm chấn
Đồng 뽁뽁이
6 갖다 놓다 Mang đến đặt sẵn / Chuẩn bị sẵn
Đồng 준비해 놓다
7 꼼꼼하게 싸다 Bọc hàng thật kỹ lưỡng / Cẩn thận
Đồng 꼼꼼히 포장하다
Trái 대충 싸다
8 운송하다 Vận chuyển hàng hóa
Đồng 운반하다
9 손상되다 Bị tổn hại / Hư hỏng / Trầy xước
Đồng 파손되다
Trái 멀쩡하다
10 분류하다 Phân loại hàng hóa
Đồng 구별하다
11 크기별로 분류하다 Phân loại theo kích thước
12 파렛트 Tấm Pallet kê hàng
Đồng 화물 받침대
13 쌓아 놓다 Xếp chồng lên / Xếp sẵn lên
Đồng 적재하다
14 라벨을 붙이다 Dán nhãn mác hàng hóa
Đồng 라벨링
15 라벨 Nhãn mác (Label)
Đồng 스티커
16 끈으로 묶다 Buộc dây / Trói dây
Đồng 밧줄로 묶다
17 밧줄 Dây thừng / Dây buộc hàng
Đồng
18 상자에 담다 Bỏ vào trong thùng/hộp
Đồng 넣다
Trái 꺼내다
19 밴딩기 Máy thít dây đai / Máy đóng đai niềng
Đồng 결속기
20 테이프를 붙이다 Dán băng keo / Dán băng dính
Đồng 테이핑
21 출하 관리 Quản lý xuất hàng / Quản lý giao hàng
Đồng 납품 관리
22 납품하다 Giao hàng / Nộp sản phẩm
Đồng 납품
23 상품 Hàng hóa / Sản phẩm thương mại
Đồng 제품
Trái 원자재
24 출하하다 Xuất hàng khỏi kho
Đồng 출고하다
Trái 입고하다
25 수량 Số lượng sản phẩm
Đồng 개수
26 수량이 맞다 Số lượng chuẩn khớp chính xác
Trái 수량이 틀리다
27 빠짐없이 Không bỏ sót cái nào / Đầy đủ
Đồng 모두
Trái 빠지다
28 실어 놓다 Xếp hàng lên xe sẵn
Đồng 적재하다
Trái 내려놓다
29 출하 시간 Giờ xuất hàng đi
Đồng 출고 시간
30 출하량 Lượng hàng xuất đi
Đồng 출고량
Trái 입고량
31 지게차로 옮기다 Chuyển hàng bằng xe nâng Forklift
32 너무 높게 쌓다 Xếp hàng quá cao
33 높게 쌓지 마세요 Đừng xếp cao quá
34 운송할 때 위험하다 Nguy hiểm khi vận chuyển
35 출하장에 가다 Đến khu vực xuất hàng
36 차에 싣다 Xếp hàng lên xe/xe tải
Đồng 적재하다
Trái 내리다
37 안부 전해 주세요 Cho tôi gửi lời hỏi thăm nhé
Đồng 안부
38 오랜만에 Sau một thời gian dài / Lâu rồi mới...
39 수고했다 Đã vất vả làm tốt việc rồi
Đồng 애썼다
40 출하 준비 Chuẩn bị hàng xuất đi
41 무역 특성 Đặc điểm thương mại ngoại thương
Đồng 무역 구조
42 무역 의존도 Mức độ phụ thuộc vào ngoại thương
Đồng 무역 비중
43 천연자원 부족 Thiếu thốn tài nguyên thiên nhiên
Đồng 자원 부족
Trái 자원 풍부
44 내수시장 Thị trường nội địa
Đồng 국내 시장
Trái 해외 시장
45 수출 주도 정책 Chính sách hướng về xuất khẩu
Đồng 수출 정책
46 국제 무역 Thương mại quốc tế
Đồng 글로벌 무역
47 무역 규모 Quy mô giao dịch thương mại
Đồng 무역량
48 1조 달러 돌파 Vượt mốc 1 nghìn tỷ USD
49 가공하여 수출하다 Gia công rồi xuất khẩu
Đồng 가공 무역
50 원유 Dầu thô
Đồng 석유
51 천연가스 Khí thiên nhiên
Đồng LNG
52 철강 원자재 Nguyên liệu thô sắt thép
Đồng 철강
53 반도체 Thiết bị bán dẫn (Semiconductor)
Đồng 반도체 칩
54 스마트폰 Điện thoại thông minh
Đồng 휴대폰
55 석유화학 제품 Sản phẩm hóa dầu
Đồng 화학 제품
56 배터리 Pin / Ắc quy (Battery)
Đồng 이차전지
57 무역 거래 국가 Quốc gia giao dịch thương mại
Đồng 교역국
58 자유무역협정 (FTA) Hiệp định thương mại tự do (FTA)
Đồng FTA
59 무역 장벽을 줄이다 Giảm thiểu hàng rào thương mại
60 수출 다변화 Đa dạng hóa thị trường xuất khẩu
61 된소리화 5 (ㄷ 받침) Trọng âm hóa pachim ㄷ, ㅅ, ㅈ + ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ
Đồng 발음 법칙
62 닫다[닫따] Đóng cửa (phát âm 된소리 [따])
63 솥밥[솓빱] Cơm nấu bằng nồi gang (phát âm 된소리 [빱])
64 아랫집[아랟찝] Nhà tầng dưới (phát âm 된소리 [찝])
65 있던[읻떤] Đã từng có (phát âm 된소리 [떤])
66 낮잠[낟짬] Giấc ngủ trưa (phát âm 된소리 [짬])
67 꽃다발[꼳따발] Bó hoa tươi (phát âm 된소리 [따])
68 받침 ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ Phụ âm pachim ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ
69 앞자음은 [ㄷ]으로 발음 Phát âm biến thành phụ âm cuối [ㄷ]
70 뒷자음은 된소리 발음 Âm sau phát âm thành âm căng 된소리
71 포장 작업을 시작하다 Bắt đầu công việc đóng gói
72 완충재로 꼼꼼하게 싸다 Bọc hàng thật kỹ bằng xốp chống sốc
73 제품이 손상될 수 있다 Sản phẩm có thể bị hư hại
74 크기별로 분류하다 Phân loại theo kích thước
75 납품할 상품을 준비하다 Chuẩn bị sản phẩm giao đi
76 상자에 라벨을 붙이다 Dán nhãn mác lên thùng hàng
77 출하 시간에 맞추다 Đúng giờ xuất hàng đi
78 차에 실어 놓겠습니다 Tôi sẽ xếp sẵn hàng lên xe tải
79 포장 규격 Quy cách đóng gói hàng hóa
Đồng 포장 기준
80 적재 중량 Trọng tải xếp hàng cho phép
Đồng 적재 한도
81 수송 수단 Phương tiện vận tải
Đồng 운송 수단
82 수출 물품 Mặt hàng xuất khẩu
Đồng 수출품
Trái 수입품
83 수입 물품 Mặt hàng nhập khẩu
Đồng 수입품
Trái 수출품
84 가공 무역 Mô hình thương mại gia công
85 국제 경쟁력 강화 Tăng cường sức cạnh tranh quốc tế
86 새로운 시장 개척 Khai phá thị trường mới
87 무역 협정 Hiệp định thương mại
Đồng 통상 협정
88 안전하게 적재하다 Xếp hàng an toàn đúng quy cách
89 물건이 떨어지다 Hàng hóa bị rơi đổ
Đồng 낙하하다
90 적재 중량을 지키다 Tuân thủ đúng trọng tải cho phép
91 주의하다 Chú ý cẩn thận
Đồng 조심하다
92 트럭에 싣다 Xếp hàng lên xe tải
93 출하 작업을 진행하다 Tiến hành công việc xuất hàng
94 라벨을 확인하다 Kiểm tra nhãn mác
95 포장 상자 확인 Kiểm tra thùng đóng gói

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay