LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 25

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 외국인 근로자 지원기관 Cơ quan hỗ trợ lao động nước ngoài
Đồng 지원센터
2 외국인력지원센터 Trung tâm hỗ trợ lao động nước ngoài
Đồng 지원센터
3 외국인력상담센터 Trung tâm tư vấn lao động nước ngoài
Đồng 상담센터
4 한국어 수업 Lớp học tiếng Hàn
Đồng 한국어 강좌
5 컴퓨터 수업 Lớp học vi tính
Đồng 컴퓨터 강좌
6 태권도 수업 Lớp học võ Taekwondo
Đồng 태권도 강좌
7 법률 교육 Giáo dục / Tư vấn pháp luật
Đồng 법률 상담
8 안전 교육 Đào tạo / Tập huấn an toàn lao động
Đồng 안전 교육받다
9 직업 훈련 Đào tạo nghề / Bồi dưỡng tay nghề
Đồng 직무 교육
10 중급반 Lớp Trung cấp
Đồng 중급 과정
Trái 초급반
11 초급반 Lớp Sơ cấp
Đồng 초급 과정
Trái 중급반
12 고급반 Lớp Cao cấp
Đồng 고급 과정
13 토픽반 Lớp luyện thi TOPIK
Đồng TOPIK 준비반
14 수업을 신청하다 Đăng ký lớp học
Đồng 수강 신청하다
15 신청 기간 Thời gian đăng ký
Đồng 접수 기간
16 수강 신청 Đăng ký khóa học
Đồng 수업 신청
17 무료 교육 Giáo dục / Lớp học miễn phí
Đồng 무상 교육
Trái 유료 교육
18 수업료 / 수강료 Học phí
Đồng 등록금
Trái 무료
19 개강 Khai giảng lớp học
Đồng 개강하다
Trái 종강
20 종강 Bế giảng khóa học
Đồng 종강하다
Trái 개강
21 신청서 Đơn đăng ký / Mẫu đơn
Đồng 지원서
22 신청서를 작성하다 Điền vào đơn đăng ký
Đồng 신청서 쓰다
23 신청서를 제출하다 Nộp đơn đăng ký
Đồng 서류 내다
24 신분증을 가져오다 Mang theo giấy tờ tùy thân
Đồng 신분증 지참
25 외국인등록번호 Số thẻ đăng ký người nước ngoài
Đồng 등록번호
26 외국인등록증 Thẻ đăng ký người nước ngoài
Đồng 등록증
27 여권 Hộ chiếu
Đồng 여권 사본
28 증명사진 Ảnh thẻ / Ảnh chứng minh 3x4
Đồng 사진
29 이용하다 Sử dụng / Dùng dịch vụ
Đồng 활용하다
30 참여하다 Tham gia / Tham dự
Đồng 참가하다
31 교육을 받다 Được đào tạo / Học tập
Đồng 수업 듣다
32 상담을 받다 Được tư vấn / Nhận tư vấn
Đồng 상담하다
33 상담원 Nhân viên tư vấn
Đồng 상담사
34 전화 상담 Tư vấn qua điện thoại
Đồng 콜센터
Trái 방문 상담
35 방문 상담 Đến tận nơi tư vấn trực tiếp
Đồng 면담
Trái 전화 상담
36 온라인 신청 Đăng ký trực tuyến trên trang web
Đồng 인터넷 신청
37 수료증을 받다 Nhận chứng chỉ hoàn thành khóa học
Đồng 이수증
38 자격증을 취득하다 Lấy bằng cấp / Chứng chỉ nghề
Đồng 자격증 따다
39 출석하다 Đi học đầy đủ / Điểm danh
Đồng 출석
Trái 결석하다
40 결석하다 Vắng mặt / Nghỉ học
Đồng 결석
Trái 출석하다
41 노래자랑 대회 Cuộc thi hát / Hội thi văn nghệ
Đồng 장기자랑
42 외국인 근로자 노래자랑 Hội thi hát dành cho lao động nước ngoài
43 대회에 나가다 Tham gia dự thi
Đồng 출전하다
44 참가하다 Tham gia
Đồng 참여하다
45 참가자 Thí sinh / Người tham gia
Đồng 출전 자
46 노래를 부르다 Hát / Cất tiếng hát
Đồng 가창하다
47 사람들 앞에서 Trước mặt nhiều người
Đồng 대중 앞에서
48 떨리다 Hồi hộp / Run sợ
Đồng 긴장되다
Trái 편안하다
49 긴장되다 Căng thẳng / Hồi hộp
Đồng 떨리다
50 걱정하지 마시다 Đừng lo lắng
Đồng 염려 마세요
51 연습하다 Luyện tập
Đồng 연습
52 한번 해 보다 Thử làm một lần xem sao
Đồng 시도하다
53 신청서 갖다 주다 Mang đơn đăng ký đến cho
54 내일까지 신청하다 Phải đăng ký trước ngày mai
55 시간이 많지 않다 Không còn nhiều thời gian
Đồng 시간이 부족하다
Trái 시간이 넉넉하다
56 문화 체험 Trải nghiệm văn hóa
Đồng 문화 행사
57 체육대회 Đại hội thể thao / Ngày hội thể thao
Đồng 운동회
58 한국 문화 행사에 참가하다 Tham gia sự kiện văn hóa Hàn Quốc
59 추석 행사 Sự kiện dịp lễ Chuseok (Tết Trung thu)
60 명절 행사 Sự kiện ngày lễ tết
61 홑받침 Phụ âm đơn ở cuối từ (Pachim đơn)
Đồng 받침
Trái 쌍받침
62 직업[지겁] Nghề nghiệp (phát âm nối âm)
63 목욕[모교] Tắm rửa (phát âm nối âm)
64 한국어[한구거] Tiếng Hàn Quốc (phát âm nối âm)
65 음악[으막] Âm nhạc (phát âm nối âm)
66 금연[그면] Cấm hút thuốc (phát âm nối âm)
67 환영[화녕] Hoan nghênh / Chào mừng (phát âm nối âm)
68 볶음밥[보끔밥] Cơm rang / Cơm chiên (phát âm nối âm)
69 얼음[어름] Đá lạnh (phát âm nối âm)
70 연결되어 발음되다 Được nối âm sang từ sau
Đồng 연음 법칙
71 모음으로 시작되다 Bắt đầu bằng nguyên âm (아, 어, 오...)
72 첫소리로 옮기다 Chuyển sang làm âm đầu
73 음절 Âm tiết
Đồng 글자
74 받침 소리 Âm pachim / Âm cuối
Đồng 종성
75 정확한 발음 Phát âm chuẩn xác
Đồng 올바른 발음
Trái 틀린 발음
76 듣고 따라 하다 Nghe và nói nhại theo
Đồng 따라 발음하다
77 발음 연습 Luyện tập phát âm
78 고용허가제 Hệ thống cấp phép việc làm (EPS)
Đồng EPS
79 고용노동부 Bộ Việc làm và Lao động Hàn Quốc
80 한국산업인력공단 Cơ quan Phát triển Nguồn nhân lực Hàn Quốc (HRD Korea)
Đồng HRD Korea
81 언어소통 Giao tiếp ngôn ngữ
Đồng 의사소통
82 체류 및 귀국 Cư trú và về nước
Đồng 체류 기간
83 사업주와의 갈등 Mâu thuẫn với chủ sử dụng lao động
Đồng 노사 갈등
84 권익 보호 Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp
Đồng 권리 보호
85 사회 안전망 Mạng lưới an toàn xã hội
86 18개 언어 지원 Hỗ trợ 18 ngôn ngữ
Đồng 다국어 지원
87 상담 전화 1577-0071 Tổng đài tư vấn 1577-0071
Đồng 핫라인
88 별표(*)를 누르다 Nhấn phím sao (*)
89 국가별 번호 Mã số đại diện theo quốc gia
90 상담 시간: 09:00~18:00 Thời gian tư vấn: 9h00 sáng đến 6h00 tối
91 홈페이지 안내 Hướng dẫn trên trang web (www.hugkorea.or.kr)
92 실례합니다 Xin lỗi / Xin phép
Đồng 죄송합니다
93 시내로 가는 버스 Xe buýt đi vào trung tâm thành phố
94 405번 버스 Xe buýt số 405

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay