LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 24

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 은행 Ngân hàng
Đồng 금융기관
2 은행원 Nhân viên ngân hàng
Đồng 행원
Trái 고객
3 창구 Quầy giao dịch
Đồng 은행 창구
4 계좌 Tài khoản ngân hàng
Đồng 은행 계좌
5 통장 Sổ tài khoản ngân hàng
Đồng 예금 통장
6 체크 카드 Thẻ ghi nợ (Check Card)
Đồng 직불 카드
Trái 신용 카드
7 신용 카드 Thẻ tín dụng (Credit Card)
Trái 체크 카드
8 신분증 Giấy tờ tùy thân / Thẻ căn cước / Hộ chiếu
Đồng 여권
9 여권 Hộ chiếu
Đồng 여권 복사본
10 외국인등록증 Thẻ đăng ký người nước ngoài
Đồng 등록증
11 도장 Con dấu cá nhân
Đồng 인감
Trái 서명
12 서명 Chữ ký / Ký tên
Đồng 싸인
Trái 도장
13 서류 Giấy tờ / Hồ sơ / Văn bản
Đồng 문서
14 서류를 작성하다 Điền vào giấy tờ / Điền hồ sơ
Đồng 서류 쓰다
15 거주지 증명 서류 Giấy tờ chứng minh nơi cư trú (Hợp đồng thuê nhà, hóa đơn)
Đồng 임대계약서
16 비밀번호 Mật khẩu / Mã PIN
Đồng 암호
17 모바일 뱅킹 Dịch vụ ngân hàng trên điện thoại (Mobile Banking)
Đồng 스마트 뱅킹
Trái 창구 방문
18 인터넷 뱅킹 Dịch vụ ngân hàng trực tuyến (Internet Banking)
Đồng 웹 뱅킹
19 은행 앱 Ứng dụng ngân hàng
Đồng 어플리케이션
20 다운로드하다 Tải về / Download
Đồng 내려받다
21 환전 Đổi tiền / Đổi ngoại tệ
Đồng 외화 환전
22 환전하다 Đổi tiền
Đồng 돈을 바꾸다
23 돈을 바꾸다 Đổi tiền / Đổi mệnh giá
Đồng 환전하다
24 달러 Đô la (USD)
Đồng 미국 달러
25 Tiền Won Hàn Quốc (KRW)
Đồng 한국 돈
26 한국 돈 Tiền Hàn Quốc
Đồng 원화
Trái 외화
27 외화 Ngoại tệ / Tiền nước ngoài
Đồng 외국 돈
Trái 원화
28 환율 Tỷ giá hối đoái
Đồng 환율 시세
29 환율이 오르다 Tỷ giá tăng lên
Đồng 환율 상승
Trái 환율이 내리다
30 환율이 내리다 Tỷ giá giảm xuống
Đồng 환율 하락
Trái 환율이 오르다
31 1달러에 1,350원 1 đô la bằng 1.350 won
32 500달러를 바꾸다 Đổi 500 đô la
33 현금 Tiền mặt
Đồng 지폐
Trái 수표
34 지폐 Tiền giấy
Đồng 종이 돈
Trái 동전
35 동전 Tiền xu
Đồng 주화
Trái 지폐
36 수표 Ngân phiếu / Séc
Đồng 수표 수령
37 송금 Chuyển tiền
Đồng 돈을 보내다
38 송금하다 Chuyển tiền qua tài khoản
Đồng 이체하다
39 해외 송금 Chuyển tiền ra nước ngoài
Đồng 국제 송금
Trái 국내 송금
40 수수료 Phí dịch vụ / Phí chuyển tiền
Đồng 송금 수수료
41 예금하다 Gửi tiền vào tài khoản
Đồng 입금하다
Trái 출금하다
42 입금하다 Nộp tiền / Nạp tiền vào tài khoản
Đồng 돈을 넣다
Trái 출금하다
43 출금하다 Rút tiền khỏi tài khoản
Đồng 돈을 찾다
Trái 입금하다
44 돈을 찾다 Rút tiền
Đồng 출금하다
Trái 돈을 넣다
45 이체하다 Chuyển khoản
Đồng 계좌 이체
46 계좌 이체 Chuyển khoản ngân hàng
Đồng 송금
47 잔액 조회를 하다 Tra cứu số dư tài khoản
Đồng 잔고 확인
48 통장 정리 Cập nhật sổ tài khoản (in sổ tại ATM)
Đồng 통장 인쇄
49 ATM / 현금자동입출금기 Cây rút tiền tự động ATM
Đồng 자동화 기기
Trái 창구
50 영업시간 Giờ làm việc (9h00 - 16h00)
Đồng 업무 시간
51 오전 9시부터 오후 4시까지 Từ 9 giờ sáng đến 4 giờ chiều
52 공휴일 및 주말 휴무 Nghỉ ngày lễ và cuối tuần
53 회사 임금 Tiền lương công ty
Đồng 월급
54 개인 계좌로 이체되다 Được chuyển vào tài khoản cá nhân
55 인터넷전문은행 Ngân hàng thuần số (như KakaoBank, TossBank)
Đồng 모바일 전문 은행
56 스마트 적금 Gửi tiết kiệm thông minh qua app
Đồng 적금 가입
57 대출을 받다 Vay tiền ngân hàng / Vay tín dụng
Đồng 대출
Trái 상환하다
58 이자 Tiền lãi / Lãi suất
Đồng 금리
59 금리 Lãi suất ngân hàng
Đồng 이자율
60 원금 Tiền gốc
Trái 이자
61 계좌를 개설하다 Mở tài khoản ngân hàng
Đồng 통장 만들다
62 통장을 만들다 Làm sổ tài khoản
Đồng 계좌 개설
63 체크 카드를 만들다 Làm thẻ ghi nợ
64 도장이 없다 Không có con dấu
65 서명도 괜찮다 Ký tên cũng được
Đồng 싸인 가능
66 먼저 서류를 작성하다 Trước tiên điền vào giấy tờ
67 은행 앱을 다운로드하다 Tải ứng dụng ngân hàng
68 달러를 바꾸다 Đổi tiền đô la
Đồng 환전하다
69 신분증을 주다 Đưa giấy tờ tùy thân
70 여기 앉아도 돼요? Tôi ngồi ở đây được không?
Đồng 앉으세요
71 실례합니다 Xin lỗi / Xin phép
Đồng 죄송합니다
72 네, 앉으세요 Vâng, xin mời ngồi
73 오늘 환율이 어떻게 돼요? Hôm nay tỷ giá thế nào ạ?
74 요즘 환율이 올랐습니다 Dạo này tỷ giá đã tăng lên
75 신분증하고 달러를 같이 주세요 Xin đưa giấy tờ tùy thân cùng với tiền đô
76 여기 있습니다 Của anh/chị đây ạ
Đồng 여기 있어요
77 감사합니다 Cảm ơn nhiều
Đồng 고맙습니다
78 안녕히 가세요 Tạm biệt
79 금융 서비스 Dịch vụ tài chính
80 임대계약서 Hợp đồng thuê nhà
Đồng 집 계약서
81 공과금 청구서 Hóa đơn tiền điện/nước/gas
Đồng 지로 용지
82 거주지 증명 Chứng minh nơi cư trú
Đồng 주소 증명
83 고객센터 Trung tâm chăm sóc khách hàng
Đồng 콜센터
84 웹사이트 Trang web ngân hàng
Đồng 홈페이지
85 바쁜 직장인 Người đi làm bận rộn
86 가까운 곳의 ATM Cây ATM ở gần
87 스마트폰 Điện thoại thông minh
Đồng 휴대전화
88 보안 매체 Thiết bị bảo mật (OTP, thẻ OTP)
Đồng OTP
89 공인인증서 / 공동인증서 Chứng thư số xác thực giao dịch
Đồng 전자 서명
90 피싱 피해 예방 Phòng chống lừa đảo giả danh ngân hàng
Đồng 보이스피싱 예방
91 안전한 거래 Giao dịch an toàn
92 편리하게 이용하다 Sử dụng tiện lợi
93 금융 거래 Giao dịch tài chính
94 적합한 은행 Ngân hàng phù hợp nhất
95 선택하다 Lựa chọn
Đồng 고르다
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay