LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 31

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 작업복 Quần áo bảo hộ lao động / Đồng phục xưởng
Đồng 근무복
Trái 사복
2 유니폼 Đồng phục công ty
Đồng 제복
3 새 작업복 Bộ quần áo bảo hộ mới
4 예전 작업복 Bộ quần áo bảo hộ cũ
5 가볍다 Nhẹ / Không nặng
Đồng 가벼운
Trái 무겁다
6 지퍼 Khóa kéo (Zipper)
Đồng 지퍼를 올리다
7 지퍼를 올리다 Kéo khóa kéo lên
Đồng 지퍼 올림
Trái 지퍼를 내리다
8 지퍼를 내리다 Kéo khóa kéo xuống
Đồng 지퍼 내림
Trái 지퍼를 올리다
9 단추 Khuy áo / Cúc áo
Đồng 단추를 잠그다
10 단추를 잠그다 Cài cúc áo / Cài khuy
Đồng 단추 잠금
Trái 단추를 풀다
11 단추를 풀다 Cởi cúc áo / Mở khuy
Trái 단추를 잠그다
12 목까지 올리다 Kéo khóa lên tận cổ
13 안전하다 An toàn
Đồng 안전
Trái 위험하다
14 단정하다 Gọn gàng / Chỉnh tề / Lịch sự
Đồng 깔끔하다
Trái 지저분하다
15 단정해 보인다 Trông gọn gàng chỉn chu
Đồng 깔끔해 보인다
16 불편하다 Khó chịu / Vướng víu / Không thoải mái
Đồng 불편
Trái 편안하다
17 편안하다 Thoải mái / Dễ chịu
Đồng 편하다
Trái 불편하다
18 익숙해지다 Trở nên quen thuộc / Quen tay
Đồng 익숙하다
Trái 서툴다
19 안전모 Mũ bảo hộ lao động (mũ cứng)
Đồng 안전모 착용
20 안전화 Giày bảo hộ lao động (mũi sắt)
Đồng 작업화
21 근무 태도 Thái độ làm việc / Tác phong lao động
Đồng 작업 태도
22 성실하다 Chăm chỉ / Cần mẫn / Thành thật
Đồng 성실
Trái 게으르다
23 성실하게 일하다 Làm việc chăm chỉ
Đồng 열심히 일하다
24 열심히 하다 Làm việc nhiệt tình / Cố gắng hết sức
Đồng 최선을 다하다
25 긍정적이다 Tích cực / Phấn chấn
Đồng 긍정적 태도
Trái 부정적이다
26 부정적이다 Tiêu cực / Bi quan
Trái 긍정적이다
27 태도 Thái độ / Tác phong
Đồng 자세
28 칭찬하다 Khen ngợi / Tuyên dương
Đồng 격려하다
Trái 비판하다
29 다행이다 May mắn / May quá
Đồng 다행스러운 일
30 힘들다 Vất vả / Mệt mỏi
Đồng 고되다
Trái 쉬운
31 힘들지 않다 Không vất vả / Không mệt
32 말하다 Nói ra / Báo cáo
Đồng 이야기하다
33 오래 같이 일하다 Làm việc cùng nhau lâu dài
Đồng 장기 근무
34 덕분이다 Nhờ có... / Nhờ công ơn...
Đồng 덕분에
35 덕분이에요 Nhờ có anh/chị đấy ạ
36 잘 가르쳐 주다 Chỉ bảo tận tình / Dạy tốt
Đồng 지도해 주다
37 공장장님 Giám đốc xưởng / Quản lý nhà máy
Đồng 공장장
38 반장님 Tổ trưởng / Trưởng ca
Đồng 반장
39 과장님 Trưởng phòng / Quản lý
Đồng 과장
40 부장님 Trưởng phòng lớn / Giám đốc bộ phận
Đồng 부장
41 직장 내 언어 예절 Lễ nghi ngôn ngữ tại nơi làm việc
Đồng 언어 예절
42 상대방 Đối phương / Người đối diện
Đồng 타인
43 직위 / 직책 Chức vụ / Vị trí công tác
Đồng 직급
44 호칭 Cách xưng hô / Tên gọi danh xưng
Đồng 호칭 구별
45 윗사람 Người bề trên / Cấp trên
Đồng 상사
Trái 아랫사람
46 아랫사람 Người bề dưới / Cấp dưới
Đồng 부하 직원
Trái 윗사람
47 -님 Hậu tố kính ngữ dành cho chức vụ (부장님, 과장님)
Đồng 존칭
48 -씨 Hậu tố lịch sự dành cho tên (김진수 씨)
49 선배님 Tiền bối / Người đi trước
Đồng 선배
Trái 후배
50 후배 Hậu bối / Người đi sau
Đồng 후배 직원
Trái 선배
51 Anh (nam gọi nam lớn tuổi hơn)
52 누나 Chị (nam gọi nữ lớn tuổi hơn)
53 언니 Chị (nữ gọi nữ lớn tuổi hơn)
54 오빠 Anh (nữ gọi nam lớn tuổi hơn)
55 존댓말 Ngôn ngữ kính ngữ / Lời nói lịch sự
Đồng 높임말
Trái 반말
56 반말 Lời nói thân mật / Lời nói trống không
Đồng 평어
Trái 존댓말
57 정중한 표현 Biểu hiện trang trọng lịch sự
Đồng 격식체
58 감사합니다 Xin cảm ơn
Đồng 고맙습니다
59 죄송합니다 Xin lỗi
Đồng 미안합니다
60 부탁드립니다 Xin nhờ anh/chị giúp đỡ
Đồng 부탁합니다
61 두 낱말 이어서 발음 Phát âm nối giữa 2 từ liên tiếp
Đồng 연음
62 책 넣는다[책넌는다] Cất sách vào (phát âm nối [ㄴ])
63 밥 먹는다[밤멍는다] Ăn cơm (phát âm nối [ㅁ])
64 옷 맞춘다[온맞춘다] May đo/chỉnh quần áo (phát âm [ㄴ])
65 밥 맛있게 드세요[밤마실께] Chúc ăn cơm ngon miệng (phát âm [ㅁ])
66 새해 복 많이 받으세요[봉마니] Chúc mừng năm mới (phát âm [ㅇ])
67 비음 Âm mũi (ㄴ, ㅁ, ㅇ)
Đồng 콧소리
Trái 장애음
68 장애음 Âm tắc / Phụ âm gạt (ㄱ, ㄷ, ㅂ)
Trái 비음
69 같인 위치의 비음 Âm mũi cùng vị trí cấu âm
70 새 작업복이 마음에 들어요? Bộ quần áo bảo hộ mới có vừa ý không?
71 예전 작업복보다 가벼워서 좋네요 Nhẹ hơn bộ cũ nên thích lắm
72 지퍼를 올리는 게 안전해요 Kéo khóa lên thì an toàn
73 지퍼를 내리고 작업하다 Kéo khóa xuống làm việc
74 단정해 보인다 Trông gọn gàng chỉnh tề
75 익숙해지면 괜찮을 거예요 Quen rồi thì sẽ thấy ổn thôi
76 성실하게 일해서 참 좋아요 Rất quý vì làm việc chăm chỉ
77 긍정적인 태도가 참 좋아요 Thích thái độ tích cực của bạn
78 앞으로도 열심히 하겠습니다 Sau này tôi cũng sẽ làm việc thật chăm chỉ
79 작업장 안전 An toàn nơi làm việc
Đồng 안전 수칙
80 작업 복장 Trang phục làm việc
Đồng 작업복
81 깔끔하게 입다 Mặc chỉn chu gọn gàng
Đồng 단정하다
Trái 지저분하다
82 안전 수칙 준수 Tuân thủ quy tắc an toàn
83 위험 요소 제거 Loại bỏ yếu tố nguy hiểm
84 친근함의 표현 Thể hiện sự thân thiện
85 올바른 호칭 사용 Sử dụng cách xưng hô đúng đắn
86 바람직하다 Đáng hoan nghênh / Phù hợp
Đồng 좋다
Trái 바람직하지 않다
87 자신의 마음을 표현하다 Bày tỏ tấm lòng của mình
88 동료와 후배 Đồng nghiệp và cấp dưới
89 나이가 많은 사람 Người lớn tuổi hơn
Đồng 연상
Trái 연하
90 가족 호칭 Cách xưng hô gia đình (형, 누나)
91 구분하여 사용하다 Sử dụng phân biệt rõ ràng
92 구분하다 Phân biệt
Đồng 구별하다
93 붙여 부르다 Gắn thêm vào để gọi
94 직장 생활 Đời sống đi làm công sở
95 조화로운 직장 Môi trường làm việc hòa thuận
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay