| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 작업복 |
Quần áo bảo hộ lao động / Đồng phục xưởng
Đồng
근무복
Trái
사복
|
|
|
| 2 | 유니폼 |
Đồng phục công ty
Đồng
제복
|
|
|
| 3 | 새 작업복 | Bộ quần áo bảo hộ mới |
|
|
| 4 | 예전 작업복 | Bộ quần áo bảo hộ cũ |
|
|
| 5 | 가볍다 |
Nhẹ / Không nặng
Đồng
가벼운
Trái
무겁다
|
|
|
| 6 | 지퍼 |
Khóa kéo (Zipper)
Đồng
지퍼를 올리다
|
|
|
| 7 | 지퍼를 올리다 |
Kéo khóa kéo lên
Đồng
지퍼 올림
Trái
지퍼를 내리다
|
|
|
| 8 | 지퍼를 내리다 |
Kéo khóa kéo xuống
Đồng
지퍼 내림
Trái
지퍼를 올리다
|
|
|
| 9 | 단추 |
Khuy áo / Cúc áo
Đồng
단추를 잠그다
|
|
|
| 10 | 단추를 잠그다 |
Cài cúc áo / Cài khuy
Đồng
단추 잠금
Trái
단추를 풀다
|
|
|
| 11 | 단추를 풀다 |
Cởi cúc áo / Mở khuy
Trái
단추를 잠그다
|
|
|
| 12 | 목까지 올리다 | Kéo khóa lên tận cổ |
|
|
| 13 | 안전하다 |
An toàn
Đồng
안전
Trái
위험하다
|
|
|
| 14 | 단정하다 |
Gọn gàng / Chỉnh tề / Lịch sự
Đồng
깔끔하다
Trái
지저분하다
|
|
|
| 15 | 단정해 보인다 |
Trông gọn gàng chỉn chu
Đồng
깔끔해 보인다
|
|
|
| 16 | 불편하다 |
Khó chịu / Vướng víu / Không thoải mái
Đồng
불편
Trái
편안하다
|
|
|
| 17 | 편안하다 |
Thoải mái / Dễ chịu
Đồng
편하다
Trái
불편하다
|
|
|
| 18 | 익숙해지다 |
Trở nên quen thuộc / Quen tay
Đồng
익숙하다
Trái
서툴다
|
|
|
| 19 | 안전모 |
Mũ bảo hộ lao động (mũ cứng)
Đồng
안전모 착용
|
|
|
| 20 | 안전화 |
Giày bảo hộ lao động (mũi sắt)
Đồng
작업화
|
|
|
| 21 | 근무 태도 |
Thái độ làm việc / Tác phong lao động
Đồng
작업 태도
|
|
|
| 22 | 성실하다 |
Chăm chỉ / Cần mẫn / Thành thật
Đồng
성실
Trái
게으르다
|
|
|
| 23 | 성실하게 일하다 |
Làm việc chăm chỉ
Đồng
열심히 일하다
|
|
|
| 24 | 열심히 하다 |
Làm việc nhiệt tình / Cố gắng hết sức
Đồng
최선을 다하다
|
|
|
| 25 | 긍정적이다 |
Tích cực / Phấn chấn
Đồng
긍정적 태도
Trái
부정적이다
|
|
|
| 26 | 부정적이다 |
Tiêu cực / Bi quan
Trái
긍정적이다
|
|
|
| 27 | 태도 |
Thái độ / Tác phong
Đồng
자세
|
|
|
| 28 | 칭찬하다 |
Khen ngợi / Tuyên dương
Đồng
격려하다
Trái
비판하다
|
|
|
| 29 | 다행이다 |
May mắn / May quá
Đồng
다행스러운 일
|
|
|
| 30 | 힘들다 |
Vất vả / Mệt mỏi
Đồng
고되다
Trái
쉬운
|
|
|
| 31 | 힘들지 않다 | Không vất vả / Không mệt |
|
|
| 32 | 말하다 |
Nói ra / Báo cáo
Đồng
이야기하다
|
|
|
| 33 | 오래 같이 일하다 |
Làm việc cùng nhau lâu dài
Đồng
장기 근무
|
|
|
| 34 | 덕분이다 |
Nhờ có... / Nhờ công ơn...
Đồng
덕분에
|
|
|
| 35 | 덕분이에요 | Nhờ có anh/chị đấy ạ |
|
|
| 36 | 잘 가르쳐 주다 |
Chỉ bảo tận tình / Dạy tốt
Đồng
지도해 주다
|
|
|
| 37 | 공장장님 |
Giám đốc xưởng / Quản lý nhà máy
Đồng
공장장
|
|
|
| 38 | 반장님 |
Tổ trưởng / Trưởng ca
Đồng
반장
|
|
|
| 39 | 과장님 |
Trưởng phòng / Quản lý
Đồng
과장
|
|
|
| 40 | 부장님 |
Trưởng phòng lớn / Giám đốc bộ phận
Đồng
부장
|
|
|
| 41 | 직장 내 언어 예절 |
Lễ nghi ngôn ngữ tại nơi làm việc
Đồng
언어 예절
|
|
|
| 42 | 상대방 |
Đối phương / Người đối diện
Đồng
타인
|
|
|
| 43 | 직위 / 직책 |
Chức vụ / Vị trí công tác
Đồng
직급
|
|
|
| 44 | 호칭 |
Cách xưng hô / Tên gọi danh xưng
Đồng
호칭 구별
|
|
|
| 45 | 윗사람 |
Người bề trên / Cấp trên
Đồng
상사
Trái
아랫사람
|
|
|
| 46 | 아랫사람 |
Người bề dưới / Cấp dưới
Đồng
부하 직원
Trái
윗사람
|
|
|
| 47 | -님 |
Hậu tố kính ngữ dành cho chức vụ (부장님, 과장님)
Đồng
존칭
|
|
|
| 48 | -씨 | Hậu tố lịch sự dành cho tên (김진수 씨) |
|
|
| 49 | 선배님 |
Tiền bối / Người đi trước
Đồng
선배
Trái
후배
|
|
|
| 50 | 후배 |
Hậu bối / Người đi sau
Đồng
후배 직원
Trái
선배
|
|
|
| 51 | 형 | Anh (nam gọi nam lớn tuổi hơn) |
|
|
| 52 | 누나 | Chị (nam gọi nữ lớn tuổi hơn) |
|
|
| 53 | 언니 | Chị (nữ gọi nữ lớn tuổi hơn) |
|
|
| 54 | 오빠 | Anh (nữ gọi nam lớn tuổi hơn) |
|
|
| 55 | 존댓말 |
Ngôn ngữ kính ngữ / Lời nói lịch sự
Đồng
높임말
Trái
반말
|
|
|
| 56 | 반말 |
Lời nói thân mật / Lời nói trống không
Đồng
평어
Trái
존댓말
|
|
|
| 57 | 정중한 표현 |
Biểu hiện trang trọng lịch sự
Đồng
격식체
|
|
|
| 58 | 감사합니다 |
Xin cảm ơn
Đồng
고맙습니다
|
|
|
| 59 | 죄송합니다 |
Xin lỗi
Đồng
미안합니다
|
|
|
| 60 | 부탁드립니다 |
Xin nhờ anh/chị giúp đỡ
Đồng
부탁합니다
|
|
|
| 61 | 두 낱말 이어서 발음 |
Phát âm nối giữa 2 từ liên tiếp
Đồng
연음
|
|
|
| 62 | 책 넣는다[책넌는다] | Cất sách vào (phát âm nối [ㄴ]) |
|
|
| 63 | 밥 먹는다[밤멍는다] | Ăn cơm (phát âm nối [ㅁ]) |
|
|
| 64 | 옷 맞춘다[온맞춘다] | May đo/chỉnh quần áo (phát âm [ㄴ]) |
|
|
| 65 | 밥 맛있게 드세요[밤마실께] | Chúc ăn cơm ngon miệng (phát âm [ㅁ]) |
|
|
| 66 | 새해 복 많이 받으세요[봉마니] | Chúc mừng năm mới (phát âm [ㅇ]) |
|
|
| 67 | 비음 |
Âm mũi (ㄴ, ㅁ, ㅇ)
Đồng
콧소리
Trái
장애음
|
|
|
| 68 | 장애음 |
Âm tắc / Phụ âm gạt (ㄱ, ㄷ, ㅂ)
Trái
비음
|
|
|
| 69 | 같인 위치의 비음 | Âm mũi cùng vị trí cấu âm |
|
|
| 70 | 새 작업복이 마음에 들어요? | Bộ quần áo bảo hộ mới có vừa ý không? |
|
|
| 71 | 예전 작업복보다 가벼워서 좋네요 | Nhẹ hơn bộ cũ nên thích lắm |
|
|
| 72 | 지퍼를 올리는 게 안전해요 | Kéo khóa lên thì an toàn |
|
|
| 73 | 지퍼를 내리고 작업하다 | Kéo khóa xuống làm việc |
|
|
| 74 | 단정해 보인다 | Trông gọn gàng chỉnh tề |
|
|
| 75 | 익숙해지면 괜찮을 거예요 | Quen rồi thì sẽ thấy ổn thôi |
|
|
| 76 | 성실하게 일해서 참 좋아요 | Rất quý vì làm việc chăm chỉ |
|
|
| 77 | 긍정적인 태도가 참 좋아요 | Thích thái độ tích cực của bạn |
|
|
| 78 | 앞으로도 열심히 하겠습니다 | Sau này tôi cũng sẽ làm việc thật chăm chỉ |
|
|
| 79 | 작업장 안전 |
An toàn nơi làm việc
Đồng
안전 수칙
|
|
|
| 80 | 작업 복장 |
Trang phục làm việc
Đồng
작업복
|
|
|
| 81 | 깔끔하게 입다 |
Mặc chỉn chu gọn gàng
Đồng
단정하다
Trái
지저분하다
|
|
|
| 82 | 안전 수칙 준수 | Tuân thủ quy tắc an toàn |
|
|
| 83 | 위험 요소 제거 | Loại bỏ yếu tố nguy hiểm |
|
|
| 84 | 친근함의 표현 | Thể hiện sự thân thiện |
|
|
| 85 | 올바른 호칭 사용 | Sử dụng cách xưng hô đúng đắn |
|
|
| 86 | 바람직하다 |
Đáng hoan nghênh / Phù hợp
Đồng
좋다
Trái
바람직하지 않다
|
|
|
| 87 | 자신의 마음을 표현하다 | Bày tỏ tấm lòng của mình |
|
|
| 88 | 동료와 후배 | Đồng nghiệp và cấp dưới |
|
|
| 89 | 나이가 많은 사람 |
Người lớn tuổi hơn
Đồng
연상
Trái
연하
|
|
|
| 90 | 가족 호칭 | Cách xưng hô gia đình (형, 누나) |
|
|
| 91 | 구분하여 사용하다 | Sử dụng phân biệt rõ ràng |
|
|
| 92 | 구분하다 |
Phân biệt
Đồng
구별하다
|
|
|
| 93 | 붙여 부르다 | Gắn thêm vào để gọi |
|
|
| 94 | 직장 생활 | Đời sống đi làm công sở |
|
|
| 95 | 조화로운 직장 | Môi trường làm việc hòa thuận |
|
💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.
🔑 Đăng nhập ngay