LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 33
Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 직장의 분위기 |
Bầu không khí tại nơi làm việc
Đồng
회사 분위기
|
|
|
| 2 | 분위기가 좋다 |
Bầu không khí tốt / Thân thiện
Đồng
화기애애하다
Trái
분위기가 나쁘다
|
|
|
| 3 | 분위기가 나쁘다 |
Bầu không khí ảm đạm / Không tốt
Trái
분위기가 좋다
|
|
|
| 4 | 자유롭다 |
Tự do / Thoải mái không gò bó
Đồng
자유로운 분위기
Trái
엄격하다
|
|
|
| 5 | 규율이 엄격하다 |
Kỷ luật nghiêm khắc / Nghiêm kỷ luật
Đồng
엄격하다
Trái
자유롭다
|
|
|
| 6 | 좋은 편이다 |
Thuộc dạng tốt / Khá tốt
Đồng
좋은 축이다
|
|
|
| 7 | 서로 챙겨 주다 |
Quan tâm chăm sóc lẫn nhau
Đồng
서로 위하다
|
|
|
| 8 | 생일을 챙겨 주다 | Tổ chức / Nhớ ngày sinh nhật cho nhau |
|
|
| 9 | 맛있는 것을 먹으러 가다 |
Rủ nhau đi ăn đồ ngon
Đồng
회식하다
|
|
|
| 10 | 윗분들 |
Các sếp / Người bề trên / Cấp trên
Đồng
상사
Trái
아랫사람
|
|
|
| 11 | 친절하다 |
Thân thiện / Chu đáo / Lịch sự
Đồng
친절한
Trái
불친절하다
|
|
|
| 12 | 모임이 별로 없다 |
Ít khi tụ tập / Không có nhiều cuộc họp
Trái
모임이 많다
|
|
|
| 13 | 격려하다 |
Động viên / Khích lệ tinh thần
Đồng
응원하다
|
|
|
| 14 | 배려하다 |
Quan tâm chu đáo / Nhường nhịn
Đồng
배려해 주다
|
|
|
| 15 | 병관에 같이 가 주다 | Đi cùng đến bệnh viện |
|
|
| 16 | 서로 위해 주다 |
Cùng quan tâm giúp đỡ lẫn nhau
Đồng
상부상조
|
|
|
| 17 | 동료들 사이가 가까운 편이다 |
Mối quan hệ đồng nghiệp khá thân thiết
Đồng
친하다
|
|
|
| 18 | 일하면서 음악을 들을 수 있다 | Có thể vừa làm vừa nghe nhạc |
|
|
| 19 | 지켜야 하는 규칙이 많다 | Có nhiều quy tắc phải tuân thủ |
|
|
| 20 | 회사 생활 | Đời sống đi làm công ty |
|
|
| 21 | 동료과의 관계 |
Mối quan hệ với đồng nghiệp
Đồng
인간관계
|
|
|
| 22 | 믿다 |
Tin tưởng / Tin cậy
Đồng
신뢰하다
Trái
불신하다
|
|
|
| 23 | 의지하다 |
Nương tựa / Dựa dẫm / Nhờ cậy
Đồng
의지
|
|
|
| 24 | 아끼다 |
Yêu quý / Trân trọng / Yêu thương
Đồng
아끼는 마음
|
|
|
| 25 | 따르다 |
Đi theo / Nghe lời / Học theo
Đồng
존경하다
|
|
|
| 26 | 화나다 / 화를 내다 |
Nổi giận / Tức giận
Đồng
성내다
Trái
화해하다
|
|
|
| 27 | 짜증을 내다 |
Bực bội / Bực mình / Khó chịu
Đồng
짜증내다
|
|
|
| 28 | 말다툼을 하다 |
Cãi nhau / Tranh cãi bằng lời nói
Đồng
싸우다
Trái
화해하다
|
|
|
| 29 | 소리를 지르다 |
Hét lớn / La ầm ĩ
Đồng
고함치다
|
|
|
| 30 | 오해하다 |
Hiểu lầm / Hiểu sai ý
Đồng
오해
Trái
이해하다
|
|
|
| 31 | 사과하다 |
Xin lỗi / Tạ lỗi
Đồng
사죄하다
|
|
|
| 32 | 화해하다 |
Hòa giải / Làm hòa
Đồng
화해
Trái
싸우다
|
|
|
| 33 | 잔소리하다 |
Cằn nhằn / Nói đi nói lại
Đồng
잔소리
|
|
|
| 34 | 놀리다 |
Trêu chọc / Trêu đùa
Đồng
장난치다
|
|
|
| 35 | 사고가 나다 | Xảy ra tai nạn / Sự cố |
|
|
| 36 | 무섭다 |
Đáng sợ / Sợ hãi
Đồng
두렵다
|
|
|
| 37 | 사과를 받다 | Nhận lời xin lỗi |
|
|
| 38 | 오해를 풀다 | Gỡ bỏ hiểu lầm |
|
|
| 39 | 서로 이해하다 | Thấu hiểu lẫn nhau |
|
|
| 40 | 사이좋게 지내다 |
Sống quan hệ hòa thuận tốt đẹp
Đồng
친하게 지내다
|
|
|
| 41 | 회식 |
Tiệc liên hoan công ty (Hoesik)
Đồng
회사 회식
|
|
|
| 42 | 회식 문화 | Văn hóa tiệc liên hoan công ty |
|
|
| 43 | 유대감을 형성하다 |
Tạo dựng tình gắn kết đồng nghiệp
Đồng
친목 도모
|
|
|
| 44 | 친목을 도모하다 |
Tăng cường tình thân hữu
Đồng
유대감
|
|
|
| 45 | 업무가 끝난 저녁 |
Buổi tối sau khi xong việc
Đồng
퇴근 후
|
|
|
| 46 | 즐겁게 시간을 보내다 | Trải qua thời gian vui vẻ |
|
|
| 47 | 업무와 관련된 대화 |
Trò chuyện liên quan công việc
Trái
개인적인 대화
|
|
|
| 48 | 개인적인 이야기 |
Truyện tư / Chuyện cá nhân
Đồng
사적인 대화
Trái
업무 대화
|
|
|
| 49 | 취미나 일상생활 | Sở thích hay sinh hoạt hàng ngày |
|
|
| 50 | 팀워크를 다지다 |
Củng cố tinh thần làm việc nhóm (Teamwork)
Đồng
팀워크 강화
|
|
|
| 51 | 술자리를 함께 나누다 |
Uống rượu cùng nhau
Đồng
음주 문화
|
|
|
| 52 | 술을 마시지 않다 |
Không uống rượu bia
Đồng
금주
|
|
|
| 53 | 예의를 지켜 거절하다 |
Lịch sự từ chối
Đồng
정중히 거절하다
|
|
|
| 54 | 종교적인 이유 | Lý do tôn giáo (không uống rượu) |
|
|
| 55 | 점심시간 회식 |
Liên hoan công ty vào giờ ăn trưa
Đồng
점심 회식
Trái
야간 회식
|
|
|
| 56 | 음주보다 식사 중심 | Trọng tâm là ăn uống hơn là uống rượu |
|
|
| 57 | 별도의 모임을 열다 | Tổ chức buổi tụ họp riêng |
|
|
| 58 | 음식과 차를 나누다 | Cùng chia sẻ thức ăn và uống trà |
|
|
| 59 | 동료 관계 강화 | Thắt chặt mối quan hệ đồng nghiệp |
|
|
| 60 | 참석하다 |
Tham dự / Có mặt
Đồng
참여하다
Trái
불참하다
|
|
|
| 61 | 이중 비음화 |
Biến âm mũi kép (ㄱ, ㅂ + ㄹ -> [ㅇ, ㅁ] + [ㄴ])
Đồng
발음 법칙
|
|
|
| 62 | 국립[궁닙] | Quốc lập (phát âm [궁닙]) |
|
|
| 63 | 국력[궁녁] | Quốc lực (phát âm [궁녁]) |
|
|
| 64 | 확률[황률] | Xác suất (phát âm [황률]) |
|
|
| 65 | 협력[힘녁] | Hợp lực / Hợp tác (phát âm [힘녁]) |
|
|
| 66 | 입력[임녁] | Nhập dữ liệu (phát âm [임녁]) |
|
|
| 67 | 압력[암녁] | Áp lực (phát âm [암녁]) |
|
|
| 68 | 받침 ㄱ, ㅂ | Phụ âm pachim ㄱ, ㅂ |
|
|
| 69 | 뒤에 연결되는 ㄹ | Phụ âm ㄹ đứng sau |
|
|
| 70 | [ㄴ]으로 발음되다 | ㄹ 변 thành âm [ㄴ] |
|
|
| 71 | ㄱ은 [ㅇ]으로 | ㄱ 변 thành âm [ㅇ] |
|
|
| 72 | ㅂ은 [ㅁ]으로 | ㅂ 변 thành âm [ㅁ] |
|
|
| 73 | 회사 분위기가 어때요? | Bầu không khí công ty thế nào? |
|
|
| 74 | 좋은 편이에요 | Thuộc dạng khá tốt |
|
|
| 75 | 서로 생일도 챙겨 주다 | Tổ chức sinh nhật cho nhau |
|
|
| 76 | 모두 친절하세요 | Mọi người đều rất thân thiện |
|
|
| 77 | 외국인 근로자들을 배려하다 | Chu đáo quan tâm lao động nước ngoài |
|
|
| 78 | 아플 때 병원에 같이 가 주다 | Đi cùng đến bệnh viện khi ốm |
|
|
| 79 | 말다툼을 해결하다 |
Giải quyết tranh cãi
Đồng
화해
|
|
|
| 80 | 서로 사과하다 | Cùng xin lỗi nhau |
|
|
| 81 | 오해를 풀다 | Gỡ bỏ mọi hiểu lầm |
|
|
| 82 | 서로 아껴 주다 | Trân trọng yêu quý lẫn nhau |
|
|
| 83 | 동료를 믿다 | Tin tưởng đồng nghiệp |
|
|
| 84 | 동료에게 의지하다 | Dựa dẫm nương tựa đồng nghiệp |
|
|
| 85 | 상사의 지시를 따르다 | Nghe theo chỉ thị của cấp trên |
|
|
| 86 | 화가 나도 참다 |
Dù giận cũng nhẫn nại kiềm chế
Đồng
참다
|
|
|
| 87 | 소리를 지르지 않다 | Không quát tháo la ầm ĩ |
|
|
| 88 | 짜증을 내지 않다 | Không bực bội cáu gắt |
|
|
| 89 | 잔소리를 줄이다 | Bớt cằn nhằn |
|
|
| 90 | 친근하게 대하다 | Đối xử thân thiện gần gũi |
|
|
| 91 | 팀원 간의 협력 |
Sự hợp tác giữa các thành viên team
Đồng
협력
|
|
|
| 92 | 좋은 근무 환경 | Môi trường làm việc tốt |
|
|
| 93 | 스트레스를 줄이다 | Giảm bớt căng thẳng stress |
|
|
| 94 | 즐겁게 일하다 | Làm việc một cách vui vẻ |
|
|
| 95 | 서로 돕다 |
Giúp đỡ lẫn nhau
Đồng
상부상조
|
|