LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 27

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 기념일 Ngày kỷ niệm
Đồng 기념하는 날
2 국경일 Ngày quốc lễ / Ngày lễ quốc gia
Đồng 법정 공휴일
3 어버이날 Ngày Cha Mẹ (8/5)
Đồng 부모님의 날
4 스승의 날 Ngày Nhà giáo (15/5)
Đồng 선생님의 날
5 어린이날 Ngày Thiếu nhi (5/5)
Đồng 아동의 날
6 삼일절 Ngày Khởi nghĩa Phong trào 1/3 (1/3)
Đồng 3·1절
7 광복절 Ngày Giải phóng Quốc khánh (15/8)
Đồng 독립 기념일
8 개천절 Ngày Lập quốc (3/10)
Đồng 건국 기념일
9 한글날 Ngày Chữ Hangeul (9/10)
Đồng 훈민정음 반포일
10 현충일 Ngày Thương binh Liệt sĩ (6/6)
Đồng 호국영령 추모일
11 석가탄신일 / 부처님 오신 날 Ngày Phật Đản (Tháng 4 âm lịch)
Đồng 초파일
12 성탄절 / 크리스마스 Lễ Giáng sinh (25/12)
Đồng 크리스마스
13 신정 Tết Dương lịch (1/1)
Đồng 새해 첫날
Trái 구정
14 설날 / 구정 Tết Nguyên đán / Tết Âm lịch
Đồng 음력 설
Trái 추석
15 추석 / 한가위 Tết Trung thu / Lễ Tạ ơn Hàn Quốc
Đồng 중추절
Trái 설날
16 법정 공휴일 Ngày nghỉ lễ theo quy định pháp luật
Đồng 공휴일
17 국기를 게양하다 Treo quốc kỳ Taegeukgi
Đồng 태극기 달다
18 태극기 Quốc kỳ Hàn Quốc (Taegeukgi)
Đồng 한국 국기
19 독립을 기념하다 Kỷ niệm ngày độc lập
Đồng 독립 만세
20 감사의 마음을 전하다 Bày tỏ / Truyền tải lòng biết ơn
Đồng 감사하다
21 특별한 날 Ngày đặc biệt
Đồng 특별 일
22 돌 / 돌잔치 Tiệc thôi nôi (mừng sinh nhật 1 tuổi em bé)
Đồng 첫 돌
23 돌잡이 Tục bốc đồ đoán tương lai của bé ngày thôi nôi
Đồng 돌잡이 행사
24 금반지 Nhẫn vàng / Nhẫn vàng mừng thôi nôi
Đồng 순금 반지
25 첫 번째 생일 Sinh nhật đầu tiên (Tròn 1 tuổi)
Đồng 첫 돌
26 결혼식 Lễ kết hôn / Đám cưới
Đồng 혼례
27 혼례 Lễ nghi đám cưới truyền thống
Đồng 전통 혼례
Trái 현대 결혼식
28 폐백 Tục lệ lạy ra mắt cha mẹ chú rể sau đám cưới
Đồng 폐백 드리다
29 장례식 Tang lễ / Lễ truy điệu người qua đời
Đồng 장례
Trái 결혼식
30 장례식장 Nhà tang lễ / Nơi tổ chức tang lễ
Đồng 영안실
31 조문객 Khách đến viếng tang lễ
Đồng 조객
32 검은색 옷 Quần áo màu đen (mặc khi đi viếng tang)
Đồng 상복
33 묵념을 하다 Mặc niệm / Tưởng nhớ người đã khuất
Đồng 추모하다
34 절을 하다 Vái lạy / Kính lạy
Đồng 큰절하다
35 유가족을 위로하다 An ủi người thân tang quyến
Đồng 위문하다
36 기일 Ngày giỗ / Ngày mất của tổ tiên
Đồng 제삿날
37 제사 Lễ cúng giỗ tổ tiên hàng năm
Đồng 제사를 지내다
38 제사를 지내다 Tổ chức cúng giỗ
Đồng 제사 지내다
39 추모 기도 Cầu nguyện tưởng nhớ
Đồng 추모
40 위로하다 An ủi / Chia buồn
Đồng 위로
41 부모님께 꽃을 달아 드리다 Cài hoa lên áo cha mẹ (ngày 8/5)
42 선물을 사다 Mua quà tặng
Đồng 선물 준비하다
43 선물을 주다 / 드리다 Tặng quà (드려다 là kính ngữ)
Đồng 증정하다
44 아기 옷 Quần áo em bé
Đồng 유아복
45 장난감 Đồ chơi em bé
Đồng 완구
46 초대를 받다 Được nhận lời mời
Đồng 청첩장을 받다
47 초대장 / 청첩장 Thiệp mời / Thiệp cưới
Đồng 청첩장
48 축하하다 Chúc mừng / Mừng sinh nhật
Đồng 축하드리다
49 건강하게 자라다 Lớn lên khỏe mạnh
50 친지 Họ hàng / Bà con thân thích
Đồng 친척
51 친척 Họ hàng
Đồng 친지
52 입에 잘 맞다 Rất hợp khẩu vị / Vừa miệng
Đồng 입맛에 맞다
Trái 입에 안 맞다
53 매워서 먹기 힘들다 Vì cay nên khó ăn
54 삼계탕 Canh gà hầm sâm (ăn vào ngày 복날)
Đồng 영계백숙
55 복날 Các ngày nóng nhất mùa hè (초복, 중복, 말복)
Đồng 삼복
56 고향에 계시는 부모님 Cha mẹ đang ở quê nhà
57 보고 싶다 Nhớ nhung / Muốn gặp
Đồng 그립다
58 어머니날 Ngày của Mẹ (ở Nepal/nước ngoài)
59 아버지의 날 Ngày của Bố (ở Nepal/nước ngoài)
60 따로 있다 Có riêng biệt / Phân chia riêng
61 합성어 Từ ghép (từ do 2 từ kết hợp)
Đồng 복합어
Trái 단일어
62 실질 형태소 Hình thái tố thực chất (từ có nghĩa thực)
Trái 형식 형태소
63 대표음 Âm đại diện (ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅇ)
Đồng 대표 발음
64 맛없다[마덥따] Dở / Không ngon (nối âm từ ghép)
Trái 맛있다[마싣따]
65 첫인상[처딘상] Ấn tượng đầu tiên (nối âm từ ghép)
66 웃어른[우더른] Người bề trên / Người lớn tuổi
Trái 아랫사람
67 겉옷[거돋] Áo khoác ngoài
Trái 속옷
68 밭 아래[바다래] Phía dưới ruộng
69 꽃 위[꼬뛰] Phía trên bông hoa
70 대표음으로 바꾸다 Đổi sang âm đại diện trước
71 뒤 음절 첫소리 Âm đầu của âm tiết sau
72 정확히 발음하다 Phát âm chuẩn xác
73 같이 저녁 먹을래요? Ăn tối cùng nhau không?
74 내일이 어버이날이라서 Vì ngày mai là Ngày Cha Mẹ
75 무슨 날인데요? Đó là ngày gì thế?
76 꽃을 달아 드리다 Cài hoa lên áo
77 고향 부모님이 보고 싶네요 Tôi lại thấy nhớ cha mẹ ở quê nhà
78 역사적으로 뜻깊은 날 Ngày có ý nghĩa lịch sử sâu sắc
79 독립 만세를 부르다 Hô vang độc lập vạn tế
80 식민 지배 Sự cai trị thực dân
81 해방되다 Được giải phóng
Đồng 독립되다
82 개국을 경축하다 Chúc mừng sự thành lập đất nước
83 한글을 창제하다 Sáng tạo ra chữ Hangeul (Vua Sejong)
Đồng 한글 만들다
84 세종대왕 Vua Sejong Vĩ đại
85 기쁨을 함께하다 Cùng chia sẻ niềm vui
86 개인의 일생 Cuộc đời của một cá nhân
Đồng 일생
87 애도하다 Chia buồn / Thượng thọ / Đau thương
Đồng 슬퍼하다
88 친지들이 모이다 Họ hàng hàng xóm tụ họp
89 현대적인 결혼식 Lễ cưới hiện đại
Trái 전통 혼례
90 전통적인 풍습 Phong tục tập quán truyền thống
91 조상이 돌아가신 날 Ngày tổ tiên đã qua đời
Đồng 기일
92 가족들이 제사를 지내다 Gia đình cử hành lễ cúng giỗ
93 형식이 다양화되다 Hình thức trở nên đa dạng
94 중요하게 여기다 Coi trọng / Coi là quan trọng
Đồng 중시하다

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay