LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 14

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 방향 phương hướng
2 길 찾기 tìm đường
3 아래 dưới (1)
4 위치 vị trí
5 trên
6 trước
7 dưới (2)
8 sau
9 trong
10 ngoài
11 bên cạnh
12 사이 ở giữa, khoảng cách
13 건너편 đối diện (1)
14 맞은편 đối diện (2)
15 왼쪽 bên trái
16 오른쪽 bên phải
17 이쪽 hướng này
18 저쪽 hướng kia
19 그쪽 hướng đó
20 어느쪽 bên nào
21 tầng
22 기분이 좋다 tâm trạng tốt
23 이동 동사 động từ di chuyển
24 내려가다 đi xuống
25 내려오다 đi xuống
26 올라가다 đi lên
27 올라오다 đi lên
28 들어가다 đi vào
29 들어오다 đi vào
30 나가다 đi ra
31 나오다 đi ra
32 건너가다 đi qua, băng qua
33 횡단보도 lối sang đường, đường đi bộ
34 육교 cầu vượt
35 옥상 sân thượng
36 지하 tầng hầm
37 근처 gần
38 사거리 ngã tư
39 마트 siêu thị
40 출근하다 đi làm
41 생일 파티 tiệc sinh nhật
42 도로명 tên đường
43 주소 địa chỉ
44 기준 tiêu chuẩn
45 표기하다 ghi, biểu thị
46 파악하다 nắm bắt
47 방식 phương thức
48 단위 đơn vị
49 순서 thứ tự, trình tự
50 나중에 sau này

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay