LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 19

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 달다 ngọt
2 요리 nấu ăn
3 싱겁다 nhạt
4 맛이 좋다 ngon
5 시다 chua
6 레몬 chanh
7 요리법 cách chế biến món ăn (1)
8 음식의 맛 mùi vị món ăn
9 맵다 cay
10 짜다 mặn
11 쓰다 đắng
12 고소하다 thom ngon, bùi
13 한번 một lần, rất
14 조리법 cách chế biến món ăn (2)
15 요리 교실 lớp học nấu ăn
16 다니다 đi
17 재료 nguyên liệu
18 조리법 cách chế biến
19 고기 thịt
20 소고기 thịt bò
21 돼지고기 thịt lợn
22 닭고기 thịt gà
23 생선
24 채소 rau
25 hành lá
26 양파 hành tây
27 마늘 tỏi
28 당근 cà rốt
29 양념 gia vị
30 소금 muối
31 설탕 đường
32 후추 tiêu
33 간장 nước tương
34 썰다 thái
35 깎다 cắt
36 끓이다 đun, nấu
37 삶다 luộc
38 찌다 hấp
39 굽다 nướng
40 볶다 xào
41 튀기다 chiên, rán
42 데우다 hâm nóng, làm nóng lại
43 만두 bánh bao
44 계란 trứng
45 떡볶이 bánh gạo cay
46 bánh gạo
47 케이크 bánh kem
48 된장찌개 canh đỗ tương
49 가볍다 nhẹ
Trái 무겁다
50 과일 hoa quả
51 개다 gấp, xếp
52 배우다 học
53 만들다 sản xuất
54 취미 sở thích
55 넣다 bỏ vào
56 차갑다 lạnh
Trái 뜨겁다, 따뜻하다
57 쉽다 dễ
Trái 어렵다
58 여름 mùa hè
59 복날 ngày nóng nhất
60 건강에 좋다 tốt cho sức khỏe
61 찹쌀 gạo nếp
62 푹 끓이다 đun kỹ
63 기운 sinh lực, sức lực
64 시원하다 mát mẻ
65 cơ thể (1)
66 교실 lớp học
67 위치 vị trí
68 스키를 타다 trượt tuyết
69 빨래를 걷다 rút quần áo
70 걸어가다 đi bộ
71 음식 món ăn
72 조금 một chút
73 그래서 vì thế
74 라면 mỳ tôm
75 덥다 nóng
Trái 춥다
76 편지를 쓰다 viết thư
77 가장 nhất
78 삼계탕 gà hầm sâm
79 인삼 nhân sâm
80 hat dẻ
81 땀을 흘리다 đổ mồ hôi
82 힘이 나다 thêm sức mạnh
83 생각하다 suy nghĩ
Đồng 고민하다, 고려하다
84 신체 cơ thể (2)
85 인분 phần, xuất
86 장소 địa điểm

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay