LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 21
Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 병원 |
Bệnh viện
Đồng
의원
|
|
|
| 2 | 의원 |
Phòng khám tư nhân / Phòng khám quy mô nhỏ
Đồng
병원
Trái
종합병원
|
|
|
| 3 | 보건소 | Trạm y tế / Trung tâm y tế công cộng |
|
|
| 4 | 종합병원 |
Bệnh viện đa khoa lớn
Đồng
상급종합병원
Trái
의원
|
|
|
| 5 | 접수 |
Đăng ký khám / Tiếp nhận bệnh nhân
Đồng
접수하다
|
|
|
| 6 | 접수처 |
Quầy đăng ký / Bàn tiếp nhận
Đồng
접수 창구
|
|
|
| 7 | 진료 |
Việc khám và điều trị bệnh
Đồng
치료
|
|
|
| 8 | 진료실 |
Phòng khám bệnh
Đồng
진찰실
Trái
대기실
|
|
|
| 9 | 대기실 |
Phòng chờ khám
Đồng
대기 장소
Trái
진료실
|
|
|
| 10 | 처방전 |
Đơn thuốc / Đơn kê của bác sĩ
Đồng
약 처방
|
|
|
| 11 | 신분증 |
Giấy tờ tùy thân / Thẻ căn cước / Hộ chiếu
Đồng
주민등록증
|
|
|
| 12 | 건강보험증 |
Thẻ bảo hiểm y tế (BHYT)
Đồng
의료보험증
|
|
|
| 13 | 환자 |
Bệnh nhân / Người bệnh
Đồng
병자
Trái
의사
|
|
|
| 14 | 의사 |
Bác sĩ
Đồng
전문의
Trái
환자
|
|
|
| 15 | 간호사 |
Y tá / Điều dưỡng
Đồng
간호원
|
|
|
| 16 | 전문의 |
Bác sĩ chuyên khoa
Đồng
전문 의사
|
|
|
| 17 | 의료기관 |
Cơ quan y tế / Cơ sở y tế
Đồng
병원
|
|
|
| 18 | 의료비 |
Chi phí y tế / Tiền khám chữa bệnh
Đồng
진료비
|
|
|
| 19 | 의료 혜택 |
Quyền lợi y tế / Quỹ BHYT
Đồng
보험 혜택
|
|
|
| 20 | 진찰을 받다 |
Được bác sĩ khám bệnh
Đồng
진료 받다
|
|
|
| 21 | 머리 | Đầu |
|
|
| 22 | 목 |
Cổ / Cổ họng
Đồng
목구멍
|
|
|
| 23 | 얼굴 |
Khuôn mặt
Đồng
낯
|
|
|
| 24 | 눈 |
Mắt
Đồng
안구
|
|
|
| 25 | 귀 |
Tai
Đồng
이비
|
|
|
| 26 | 코 |
Mũi
Đồng
비강
|
|
|
| 27 | 입 |
Miệng
Đồng
구강
|
|
|
| 28 | 이 / 치아 |
Răng
Đồng
치아
|
|
|
| 29 | 가슴 |
Ngực
Đồng
흉부
|
|
|
| 30 | 배 |
Bụng
Đồng
복부
|
|
|
| 31 | 허리 | Thắt lưng / Eo |
|
|
| 32 | 어깨 |
Vai
Đồng
견갑
|
|
|
| 33 | 팔 |
Cánh tay
Trái
다리
|
|
|
| 34 | 손 |
Bàn tay
Đồng
수
Trái
발
|
|
|
| 35 | 손가락 |
Ngón tay
Trái
발가락
|
|
|
| 36 | 손목 |
Cổ tay
Trái
발목
|
|
|
| 37 | 다리 |
Chân / Cẳng chân
Trái
팔
|
|
|
| 38 | 발 |
Bàn chân
Đồng
족
Trái
손
|
|
|
| 39 | 발목 |
Cổ chân
Trái
손목
|
|
|
| 40 | 무릎 |
Đầu gối
Đồng
슬관절
|
|
|
| 41 | 아프다 |
Đau / Bị bệnh
Đồng
통증이 있다
Trái
건강하다
|
|
|
| 42 | 통증 |
Cơn đau / Cảm giác đau
Đồng
아픔
|
|
|
| 43 | 목이 아프다 |
Đau cổ họng
Đồng
목통증
|
|
|
| 44 | 머리가 아프다 |
Đau đầu / Nhức đầu
Đồng
두통
|
|
|
| 45 | 배가 아프다 |
Đau bụng
Đồng
복통
|
|
|
| 46 | 이가 아프다 |
Đau răng / Nhức răng
Đồng
치통
|
|
|
| 47 | 감기에 걸리다 |
Bị cảm cúm / Bị cảm lạnh
Đồng
감기 환자
|
|
|
| 48 | 열이 나다 |
Bị sốt / Sốt cao
Đồng
발열
|
|
|
| 49 | 기침을 하다 |
Ho
Đồng
기침
|
|
|
| 50 | 콧물이 나다 |
Sổ mũi / Chảy nước mũi
Đồng
비염
|
|
|
| 51 | 가래가 생기다 |
Có đờm / Viêm họng
Đồng
담
|
|
|
| 52 | 소화가 안 되다 |
Đầy bụng / Không tiêu hóa được
Đồng
소화불량
Trái
소화가 잘 되다
|
|
|
| 53 | 토하다 |
Nôn / Mửa
Đồng
구토하다
|
|
|
| 54 | 설사를 하다 |
Bị tiêu chảy / Đi ngoài
Đồng
배탈
|
|
|
| 55 | 어지럽다 |
Chóng mặt / Choáng váng
Đồng
현기증
|
|
|
| 56 | 다리를 다치다 | Bị thương ở chân |
|
|
| 57 | 손을 데다 |
Bị bỏng tay
Đồng
화상
|
|
|
| 58 | 발목을 엎질이다 |
Bị trẹo cổ chân / Bong gân
Đồng
염좌
|
|
|
| 59 | 상처가 나다 |
Có vết thương
Đồng
부상
|
|
|
| 60 | 피가 나다 |
Chảy máu
Đồng
출혈
|
|
|
| 61 | 내과 |
Khoa nội (Khám cảm cúm, đau bụng, sốt)
Đồng
내과 의원
|
|
|
| 62 | 정형외과 |
Khoa chấn thương chỉnh hình (Xương khớp, gãy xương)
Đồng
외과
|
|
|
| 63 | 치과 |
Nha khoa (Khám răng, nhổ răng, sâu răng)
Đồng
치과 병원
|
|
|
| 64 | 안과 | Nhãn khoa (Khám mắt, cận thị, viêm mạc) |
|
|
| 65 | 소아청소년과 |
Khoa nhi (Khám trẻ em & thanh thiếu niên)
Đồng
소아과
|
|
|
| 66 | 이비인후과 |
Khoa tai mũi họng
Đồng
이비인후과 의원
|
|
|
| 67 | 피부과 | Khoa da liễu (Mụn, dị ứng, bệnh ngoài da) |
|
|
| 68 | 산부인과 | Khoa sản (Khám phụ khoa, thai sản) |
|
|
| 69 | 성형외과 | Khoa phẫu thuật thẩm mỹ |
|
|
| 70 | 한의원 |
Phòng khám Đông y (Châm cứu, thuốc bắc)
Đồng
한방 병원
|
|
|
| 71 | 응급실 |
Phòng cấp cứu 24/7
Đồng
응급센터
|
|
|
| 72 | 수술실 |
Phòng phẫu thuật / Phòng mổ
Đồng
수술
|
|
|
| 73 | 입원실 |
Phòng nằm viện / 병실
Đồng
병실
Trái
퇴원
|
|
|
| 74 | 중환자실 |
Phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
Đồng
ICU
|
|
|
| 75 | 물리치료실 | Phòng vật lý trị liệu |
|
|
| 76 | 처방전을 드리다 |
Kê đơn thuốc cho bệnh nhân
Đồng
약 처방하다
|
|
|
| 77 | 약을 드시다 |
Uống thuốc (Kính ngữ của 약을 먹다)
Đồng
약 먹다
|
|
|
| 78 | 따뜻한 물을 마시다 |
Uống nước ấm
Đồng
온수 마시다
Trái
찬 물을 마시다
|
|
|
| 79 | 푹 쉬다 |
Nghỉ ngơi thật tốt / Nghỉ ngơi đầy đủ
Đồng
휴식하다
Trái
일하다
|
|
|
| 80 | 말을 많이 하지 마시다 | Đừng nói chuyện nhiều |
|
|
| 81 | 찬 음식을 먹지 마시다 | Đừng ăn đồ lạnh |
|
|
| 82 | 많이 걷지 마시다 | Đừng đi bộ nhiều |
|
|
| 83 | 술을 마시지 마시다 |
Đừng uống rượu bia
Đồng
금주하다
|
|
|
| 84 | 담배를 피우지 마시다 |
Đừng hút thuốc
Đồng
금연하다
|
|
|
| 85 | 목이 아프면 | Nếu bị đau cổ họng |
|
|
| 86 | 배가 아프면 | Nếu bị đau bụng |
|
|
| 87 | 머리가 아프면 | Nếu bị đau đầu |
|
|
| 88 | 처음 오다 |
Đến lần đầu tiên
Đồng
초진
Trái
재진
|
|
|
| 89 | 이름을 부르다 |
Gọi tên
Đồng
호명하다
|
|
|
| 90 | 신분증을 보여 주다 |
Cho xem thẻ căn cước / Hộ chiếu
Đồng
제출하다
|
|
|
| 91 | 주소를 쓰다 |
Viết địa chỉ
Đồng
주소 기재
|
|
|
| 92 | 전화번호를 써 주다 | Viết số điện thoại |
|
|
| 93 | 잠시만 기다리다 |
Chờ một chút
Đồng
대기하다
|
|
|
| 94 | 알겠습니다 |
Tôi hiểu rồi / Vâng ạ
Đồng
이해했습니다
Trái
모르겠습니다
|
|
|
| 95 | 감사합니다 |
Xin cảm ơn
Đồng
고맙습니다
|
|