LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 28
Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 설날 |
Tết Nguyên đán / Tết Âm lịch (1/1 Âm)
Đồng
음력 1월 1일
Trái
추석
|
|
|
| 2 | 음력 1월 1일 |
Ngày mồng 1 tháng 1 Âm lịch
Đồng
설날
|
|
|
| 3 | 할아버지 댁 |
Nhà ông nội (Kính ngữ của 집)
Đồng
할아버지 집
|
|
|
| 4 | 차례를 지내다 |
Cử hành lễ cúng tổ tiên ngày Tết
Đồng
차례 지내다
|
|
|
| 5 | 세배를 하다 |
Vái lạy chúc Tết người lớn
Đồng
세배
|
|
|
| 6 | 세뱃돈 |
Tiền lì xì Tết
Đồng
세배 돈
|
|
|
| 7 | 덕담을 하다 |
Nói lời chúc Tết / Lời hay ý đẹp ngày Tết
Đồng
덕담 나누다
|
|
|
| 8 | 떡국 |
Canh bánh tteok (món ăn truyền thống Tết)
Đồng
떡국을 먹다
|
|
|
| 9 | 윷놀이 |
Trò chơi ném gậy Yutnori ngày Tết
Đồng
윷놀이를 하다
|
|
|
| 10 | 한복을 입다 |
Mặc áo dài Hanbok truyền thống
Đồng
한복 착용
|
|
|
| 11 | 연휴 |
Kỳ nghỉ dài ngày
Đồng
황금 연휴
|
|
|
| 12 | 고향 음식 |
Món ăn quê nhà
Đồng
고향 요리
|
|
|
| 13 | 만들어 먹다 |
Nấu/làm món ăn rồi ăn
Đồng
직접 요리하다
|
|
|
| 14 | 새해 복 많이 받으세요 |
Chúc mừng năm mới (Chúc nhiều may mắn)
Đồng
새해 인사
|
|
|
| 15 | 고향에 가다 |
Về quê ăn Tết
Đồng
귀성하다
|
|
|
| 16 | 귀성객 |
Dòng người về quê ăn Tết
Đồng
고향 가는 사람
|
|
|
| 17 | 친척 집을 방문하다 |
Thăm nhà họ hàng
Đồng
친지 방문
|
|
|
| 18 | 복주머니 | Túi may mắn màu đỏ/sặc sỡ ngày Tết |
|
|
| 19 | 제기차기 | Trò chơi đá đá 제기 ngày Tết |
|
|
| 20 | 널뛰기 | Trò chơi bập bấp đứng Neolttwigi |
|
|
| 21 | 추석 |
Tết Trung thu / Lễ Tạ ơn Hàn Quốc (15/8 Âm)
Đồng
한가위
Trái
설날
|
|
|
| 22 | 한가위 |
Tên gọi khác của Tết 추석
Đồng
추석
|
|
|
| 23 | 음력 8월 15일 |
Ngày 15 tháng 8 Âm lịch (Rằm tháng 8)
Đồng
추석
|
|
|
| 24 | 할머니 댁 |
Nhà bà nội / Bà ngoại
Đồng
할머니 집
|
|
|
| 25 | 할머니를 뵙다 |
Thăm/Gặp bà (뵙다 là kính ngữ của 만나다)
Đồng
할머니 만나다
|
|
|
| 26 | 송편 |
Bánh Songpyeon hình bán nguyệt ngày 추석
Đồng
송편을 만들다
|
|
|
| 27 | 송편을 만들다 |
Nặn bánh Songpyeon
Đồng
송편 반죽하다
|
|
|
| 28 | 추석 전날 | Ngày trước Tết Chuseok (14/8 Âm) |
|
|
| 29 | 가족들이 모이다 |
Các thành viên gia đình tụ họp
Đồng
가족 단합
|
|
|
| 30 | 성묘를 하다 |
Tảo mộ / Viếng phần mộ tổ tiên
Đồng
성묘
|
|
|
| 31 | 햇곡식 / 햅쌀 |
Nông sản mới gặt / Gạo mới đầu mùa
Đồng
햅쌀밥
|
|
|
| 32 | 보름달 |
Mặt trăng tròn rằm
Đồng
밝은 달
|
|
|
| 33 | 소원을 빌다 |
Cầu nguyện / Ước nguyện dưới ánh trăng
Đồng
소원 빌기
|
|
|
| 34 | 강강술래 |
Múa hát vòng tròn Ganggangsullae dưới trăng
Đồng
민속놀이
|
|
|
| 35 | 추석빔 |
Quần áo mới diện Tết Chuseok
Đồng
새 옷
|
|
|
| 36 | 벌초를 하다 |
Dọn cỏ phần mộ gia tiên trước 추석
Đồng
잡초 제거
|
|
|
| 37 | 풍년 |
Mùa màng bội thu
Đồng
풍작
Trái
흉년
|
|
|
| 38 | 감사하다 |
Cảm tạ / Biết ơn mùa màng
Đồng
고마워하다
|
|
|
| 39 | 추석 연휴 | Kỳ nghỉ Tết Chuseok |
|
|
| 40 | 가족들과 함께 보내다 | Đón Tết cùng gia đình |
|
|
| 41 | 정월대보름 |
Tết Nguyên tiêu (15/1 Âm lịch)
Đồng
음력 1월 15일
|
|
|
| 42 | 오곡밥 |
Cơm ngũ cốc (nấu từ 5 loại hạt)
Đồng
오곡밥을 먹다
|
|
|
| 43 | 말린 나물 |
Các loại rau củ phơi khô
Đồng
건나물
|
|
|
| 44 | 부럼 |
Các loại hạt vỏ cứng (lạc, óc chó, hạt dẻ)
Đồng
견과류
|
|
|
| 45 | 부럼을 깨물다 |
Cắn vỡ hạt 부럼 để xua đuổi bệnh ngoài da
Đồng
부럼 깨기
|
|
|
| 46 | 피부병이 생기지 않다 | Không bị bệnh ngoài da |
|
|
| 47 | 달맞이 |
Đón xem trăng rằm
Đồng
보름달 보기
|
|
|
| 48 | 쥐불놀이 | Trò chơi xoay lửa 쥐불놀이 xua đuổi sâu bệnh |
|
|
| 49 | 동지 |
Ngày Đông chí (ăn canh chè đậu đỏ 팥죽)
Đồng
팥죽 먹는 날
|
|
|
| 50 | 팥죽 | Chè đậu đỏ / Canh đậu đỏ 동지 |
|
|
| 51 | 삼복 / 복날 |
Các ngày nóng nhất mùa hè (초복, 중복, 말복)
Đồng
복날 삼계탕
|
|
|
| 52 | 삼계탕을 먹다 | Ăn canh gà hầm sâm giải nhiệt |
|
|
| 53 | 국수를 만들 줄 알다 | Biết cách làm mì |
|
|
| 54 | 만들 줄 모르다 | Không biết cách làm |
|
|
| 55 | 윷놀이를 할 줄 알다 | Biết cách chơi trò Yutnori |
|
|
| 56 | 차례를 지내고 나서 | Sau khi cử hành lễ cúng Charye xong |
|
|
| 57 | 세배를 하고 나서 | Sau khi vái lạy chúc Tết xong |
|
|
| 58 | 별일 없지요? |
Mọi việc vẫn ổn cả đúng không?
Đồng
잘 되고 있지요
|
|
|
| 59 | 생산 팀 |
Bộ phận / Tổ sản xuất
Đồng
제조 팀
|
|
|
| 60 | 다 잘되고 있습니다 | Mọi việc đang diễn ra tốt đẹp |
|
|
| 61 | 비음화 |
Biến âm Mũi hóa (ㄱ, ㄲ + ㄴ, ㅁ -> [ㅇ])
Đồng
발음 법칙
|
|
|
| 62 | 막내[망내] | Em út trong gia đình (phát âm mũi hóa) |
|
|
| 63 | 먹는[멍는] | Đang ăn (phát âm mũi hóa) |
|
|
| 64 | 학년[항년] | Năm học / Khóa học (phát âm mũi hóa) |
|
|
| 65 | 국물[궁물] | Nước canh / Nước lẩu (phát âm mũi hóa) |
|
|
| 66 | 깎는[깡는] | Đang gọt/giảm giá (phát âm mũi hóa) |
|
|
| 67 | 창밖만[창방만] | Chỉ ngoài cửa sổ (phát âm mũi hóa) |
|
|
| 68 | ㄱ, ㄲ 받침 | Phụ âm pachim ㄱ, ㄲ |
|
|
| 69 | ㄴ, ㅁ 앞에서 | Đứng trước phụ âm ㄴ, ㅁ |
|
|
| 70 | [ㅇ]으로 발음되다 | Được phát âm biến thành âm [ㅇ] |
|
|
| 71 | 연휴 때 뭐 했어요? | Dịp kỳ nghỉ lễ bạn đã làm gì? |
|
|
| 72 | 할아버지 댁에 갔어요 | Tôi đã về nhà ông nội |
|
|
| 73 | 떡국을 먹었어요 | Tôi đã ăn canh Tteokguk |
|
|
| 74 | 송편을 만들어 먹어요 | Nặn bánh Songpyeon rồi ăn |
|
|
| 75 | 송편을 만들 줄 알아요? | Bạn có biết cách nặn bánh Songpyeon không? |
|
|
| 76 | 만들 줄 몰라요 | Tôi không biết nặn đâu |
|
|
| 77 | 할머니와 어머니께서 만드실 거예요 | Bà và mẹ sẽ làm đấy |
|
|
| 78 | 덕담을 주고받다 | Trao nhau những lời chúc Tết |
|
|
| 79 | 대표적인 명절 | Các ngày lễ tết tiêu biểu |
|
|
| 80 | 따로 살던 가족들 | Các thành viên gia đình sống xa nhau |
|
|
| 81 | 즐거운 시간을 보내다 | Trải qua thời gian vui vẻ bên nhau |
|
|
| 82 | 행복하고 건강하기를 바라는 마음 | Tấm lòng mong ước hạnh phúc và khỏe mạnh |
|
|
| 83 | 해가 되고 처음으로 | Đầu tiên khi bước sang năm mới |
|
|
| 84 | 다섯 가지 곡식 | 5 loại hạt ngũ cốc |
|
|
| 85 | 갓가지 말린 나물 | Các loại rau phơi khô đủ loại |
|
|
| 86 | 땅콩이나 호두 | Hạt lạc hay hạt óc chó |
|
|
| 87 | 껍질이 딱딱한 견과류 |
Hạt vỏ cứng
Đồng
부럼
|
|
|
| 88 | 피부병 | Bệnh ngoài da / Bệnh da liễu |
|
|
| 89 | 달빛 아래에서 | Dưới ánh trăng rằm sáng soi |
|
|
| 90 | 손을 잡고 노래를 부르다 | Nắm tay nhau cất tiếng hát |
|
|
| 91 | 동그랗게 빙글빙글 돌다 | Xoay tròn thành hình vòng tròn |
|
|
| 92 | 민속놀이 |
Trò chơi dân gian
Đồng
전통 놀이
|
|
|
| 93 | 조상께 차례를 지내다 | Cúng tổ tiên 차례 |
|
|
| 94 | 성묘를 가다 | Đi viếng mộ gia tiên |
|
|
| 95 | 소원을 빌다 | Ước nguyện dưới trăng |
|