LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 26

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 한옥 Nhà Hanok (Nhà truyền thống Hàn Quốc)
Đồng 전통 가옥
Trái 아파트
2 아파트 Chung cư cao tầng
Đồng 공동주택
Trái 한옥
3 단독주택 Nhà riêng / Nhà độc lập
Đồng 주택
Trái 아파트
4 원룸 Căn hộ 1 phòng (One-room)
Đồng 원룸 주택
5 기숙사 Ký túc xá
Đồng 사원 기숙사
6 마당 Sân nhà / Sân vườn
Đồng
Trái 안방
7 마당이 넓다 Sân rộng
Trái 마당이 좁다
8 답답하다 Ngột ngạt / Tù túng
Đồng 답답감
Trái 시원하다
9 마음에 들다 Ứng ý / Vừa lòng / Thích
Đồng 좋아하다
Trái 마음에 안 들다
10 집 구경하다 Tham quan nhà / Xem nhà
Đồng 집 둘러보다
11 이사하다 Chuyển nhà
Đồng 이사를 가다
12 온돌 Hệ thống sưởi sàn Ondol truyền thống
Đồng 온돌 문화
13 신발을 벗다 Cởi giày dép khi vào nhà
Đồng 신발을 벗고 들어가다
Trái 신발을 신다
14 좌식 문화 Văn hóa ngồi sàn (ngồi trên sàn nhà)
Đồng 좌식 생활
Trái 입식 문화
15 입식 문화 Văn hóa dùng bàn ghế (đứng/ngồi ghế)
Trái 좌식 문화
16 안방 Phòng ngủ chính / Phòng lớn
Đồng 주인방
17 거실 Phòng khách
18 주방 / 부엌 Phòng bếp / Nhà bếp
Đồng 부엌
19 베란다 / 발코니 Ban công / Ban công chung cư
Đồng 발코니
20 현관 Hành lang lối vào nhà / Cửa chính
Đồng 출입구
21 생일 Ngày sinh nhật
Đồng 생신
22 미역국 Canh rong biển (món ăn sinh nhật)
Đồng 미역국을 먹다
23 국수 Mì / Bún (ăn dịp sinh nhật, ngày cưới)
Đồng 면 요리
24 결혼식 Lễ kết hôn / Đám cưới
Đồng 혼례
25 결혼식 날 Ngày cưới
Đồng 결혼식 일
26 대접하다 Đãi khách / Chiêu đãi món ăn
Đồng 대접
27 좋은 날 Ngày vui / Ngày lành / Dịp kỷ niệm
Đồng 기쁜 날
28 반찬 Món ăn phụ (Banchan)
Đồng 기본 반찬
29 Rong biển khô dán lá
Đồng 조미김
30 김이 싸다 Rong biển rẻ
Trái 김이 비싸다
31 김이 비싸다 Rong biển đắt
Trái 김이 싸다
32 Canh
Đồng 국물
Trái 찌개
33 찌개 Lẩu / Canh hầm đặc
Đồng 김치찌개
34 김치 Kim chi
Đồng 배추김치
35 Cơm / Bữa ăn
Đồng 진지
36 식사하다 Dùng bữa / Ăn cơm
Đồng 밥을 먹다
37 음식을 대접하다 Mời / Đãi món ăn
Đồng 대접하다
38 손님 Khách khứa / Khách mời
Đồng 하객
39 예전에는 Ngày xưa / Trước đây
Đồng 옛날에는
Trái 요즘에는
40 요즘에는 Dạo này / Ngày nay
Đồng 최근에는
Trái 예전에는
41 식사 예절 Lễ nghi ăn uống trên bàn ăn
Đồng 밥상 예절
42 어른 Người lớn / Người lớn tuổi
Đồng 어르신
Trái 아랫사람
43 아랫사람 Người nhỏ tuổi / Người bề dưới
Đồng 손아랫사람
Trái 어른
44 중앙 Ở giữa / Trung tâm bàn ăn
Đồng 가운데
Trái 구석
45 좋은 자리 Vị trí trang trọng / Chỗ ngồi tốt
Đồng 상석
46 배려하다 Quan tâm / Nhường nhịn / Chu đáo
Đồng 배려
47 수저 Bộ thìa đũa (숟가락 + 젓가락)
Đồng 숟가락과 젓가락
48 숟가락 Cái thìa / Muỗng (dùng ăn cơm, canh)
Đồng 스푼
Trái 젓가락
49 젓가락 Đôi đũa (dùng gắp thức ăn)
Trái 숟가락
50 어른이 먼저 식사하다 Người lớn ăn trước
51 식사를 마치다 Ăn xong bữa
Đồng 식사 끝내다
Trái 식사 시작하다
52 자리에서 일어나다 Rời khỏi chỗ ngồi / Đứng dậy
53 밥그릇 Bát cơm
Đồng 공깃밥
54 국그릇 Bát canh
Đồng 국그릇
55 손으로 들고 먹다 Cầm bát lên tay ăn (Cấm kỵ ở Hàn)
56 동시에 들다 Cầm đồng thời (thìa và đũa cùng 1 tay)
57 개인 접시 Đĩa ăn cá nhân
Đồng 앞접시
58 덜어서 먹다 Múc chia ra đĩa riêng ăn
59 음식 씹는 소리 Tiếng nhai thức ăn nhóp nhép
60 발을 얹다 Gác chân lên ghế (Bất lịch sự)
61 겹받침 Phụ âm ghép ở cuối từ (Pachim đôi)
Đồng 이중받침
Trái 홑받침
62 닭이[달기] Con gà (phát âm nối âm pachim đôi)
63 값이[갑씨] Giá cả (phát âm nối âm pachim đôi)
64 젊음[절믐] Tuổi trẻ (phát âm nối âm pachim đôi)
65 앉아[안자] Ngồi xuống (phát âm nối âm pachim đôi)
66 넓어[널버] Rộng rãi (phát âm nối âm pachim đôi)
67 없어[업써] Không có (phát âm nối âm pachim đôi)
68 뒤엣것만을 옮기다 Chỉ chuyển phụ âm sau sang âm sau
69 모음으로 시작된 조사 Tiểu từ bắt đầu bằng nguyên âm (이/가, 은/는, 을/를)
70 뒤 음절 첫소리 Âm đầu của âm tiết phía sau
71 올바른 발음 Phát âm chuẩn
72 구경 좀 해도 돼요 Tôi xem/tham quan một chút được không?
73 천천히 구경하세요 Xin cứ thong thả tham quan
74 마당에 나가 보다 Ra sân xem thử
75 차를 마시다 Uống trà
76 구경 좀 할게요 Cho tôi xem/tham quan một chút
77 신발 구경 Xem các loại giày dép
78 운동화와 구두 Giày thể thao và giày tây
79 잘 먹겠습니다 Tôi sẽ ăn thật ngon miệng (nói trước khi ăn)
Đồng 식사 전 인사
Trái 잘 먹었습니다
80 잘 먹었습니다 Tôi đã ăn rất ngon miệng (nói sau khi ăn xong)
Đồng 식사 후 인사
Trái 잘 먹겠습니다
81 실례합니다 Xin lỗi / Xin phép
Đồng 죄송합니다
82 시내로 가는 버스 Xe buýt vào trung tâm thành phố
83 운동화 Giày thể thao
Đồng 스니커즈
Trái 구두
84 구두 Giày tây / Giày da
Đồng 가죽신
Trái 운동화
85 저쪽에 있다 Ở phía đằng kia
Trái 이쪽에 있다
86 이쪽에 있다 Ở phía bên này
Trái 저쪽에 있다
87 한옥 구경 Tham quan nhà Hanok
88 아파트 이사 Chuyển sang nhà chung cư
89 나무가 많다 Có nhiều cây xanh
90 날씨가 좋다 Thời tiết đẹp
91 생일 미역국 Canh rong biển ngày sinh nhật
92 중국 국수 Mì Trung Quốc
93 결혼식 국수 Mì đãi tiệc cưới
94 손님 대접 Chiêu đãi khách khứa
95 맛있게 드세요 Chúc bạn ăn ngon miệng
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay