LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 18

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 외국어를 배우다 học ngoại ngữ
2 취미 sở thích
3 실외 ngoài phòng, ngoài trời
4 실내 trong phòng
5 독서하다 đọc sách
6 노래를 하다 hát
7 음악을 듣다 nghe nhạc
8 그림을 그리다 vẽ tranh
9 영화를 보다 xem phim
10 피아노를 치다 chơi piano
11 기타를 치다 chơi ghi-ta
12 낚시하다 câu cá
13 춤을 추다 nhảy
14 등산하다 leo núi
15 여행하다 du lịch
16 운동경기를 보다 xem trận đấu thể thao
17 사진을 찍다 chụp ảnh
18 콘서트를 보다 xem hòa nhạc
19 힘들다 khó khăn, mệt mỏi
20 죽다 chết
21 인터넷 internet
22 운동 thể thao
23 살다 sống
24 자주 thường xuyên
25 주로 chủ yếu
26 축구를 하다 đá bóng
27 농구를 하다 bóng rổ
28 야구를 하다 bóng chày
29 수영을 하다 bơi
30 조깅을 하다 chạy bộ
31 테니스를 치다 chơi tennis
32 배드민턴을 치다 chơi cầu lông
33 볼링을 치다 chơi bowling
34 골프를 치다 chơi golf
35 스케이트를 타다 trượt băng
36 스키를 타다 trượt tuyết
37 자전거를 타다 đi xe đạp
38 동호회 câu lạc bộ
39 미안하다 xin lỗi
40 보통 thông thường, bình thường
41 그럼 vậy thì (1)
42 그러면 vậy thì (2)
43 도 cũng
44 마다 mỗi
45 먼저 들어가세요 hãy về trước đi
46 물고기를 잡다 bắt cá
47 동료 đồng nghiệp
48 자유롭다 tự do
49 선택하다 lựa chọn
Đồng 고르다, 뽑다
50 유연근무제 chế độ làm việc linh hoạt
51 확대되다 được mở rộng
52 여가시간 thời gian nhàn rỗi
53 늘어나다 tăng
Đồng 증가하다, 확대되다
54 줄어들다 giảm
55 평균 bình quân
56 시청을 하다 nghe nhìn
57 모바일 콘텐츠 nội dung điện thoại
58 야외 ngoài trời
59 시간을 보내다 trải qua thời gian
60 어렵다 hơn
Trái 쉽다
61 어려다 khó
62 쉽다 dễ
Trái 어렵다
63 경기장 sân vận động, sân thi đấu
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay