LỚP HỌC TỪ VỰNG EPS · BÀI 22

Chương trình: Tự học tương tác & Luyện phát âm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 약국 Nhà thuốc / Hiệu thuốc
Đồng 약방
2 약사 Dược sĩ / Người bán thuốc
Đồng 약제사
Trái 환자
3 Thuốc / Dược phẩm
Đồng 의약품
4 약 봉투 Túi đựng thuốc / Bao thuốc
Đồng 약 봉지
5 의약품 Dược phẩm / Các loại thuốc
Đồng
6 처방전 Đơn thuốc của bác sĩ
Đồng 약 처방
7 알약 Thuốc viên
Đồng 정제
Trái 가루약
8 가루약 Thuốc bột
Đồng 산제
Trái 알약
9 물약 Thuốc nước / Siro
Đồng 액상약
10 물약 / 시럽 Thuốc nước siro
11 연고 Thuốc mỡ bôi ngoài da
Đồng 바르는 약
12 파스 Cao dán giảm đau / Bình xịt giảm đau
Đồng 붙이는 약
13 밴드 / 반창고 Băng cá nhân / Băng êm bọc vết thương
Đồng 반창고
14 소독약 Thuốc sát trùng / Thuốc rửa vết thương
Đồng 소독제
15 안약 Thuốc nhỏ mắt
Đồng 눈약
16 영양제 Thuốc bổ / Bổ sung vitamin
Đồng 비타민
17 안전상비의약품 Thuốc dự phòng an toàn bán tại cửa hàng tiện lợi
Đồng 상비약
18 휴일지킴이약국 Trang web tìm nhà thuốc mở cửa ngày lễ/đêm
Đồng 야간 약국
19 편의점 Cửa hàng tiện lợi 24/7
Đồng 24시 편의점
20 약 조제 Việc bốc thuốc / Phối chế thuốc
Đồng 약 조제하다
21 해열제 Thuốc hạ sốt
Đồng 열 내리는 약
22 진통제 Thuốc giảm đau
Đồng 통증 완화제
23 감기약 Thuốc trị cảm cúm
Đồng 종합 감기약
24 기침약 Thuốc trị ho
Đồng 진해제
25 콧물약 Thuốc trị sổ mũi / Chảy nước mũi
Đồng 비염약
26 소화제 Thuốc hỗ trợ tiêu hóa / Trị đầy bụng
Đồng 소화 도와주는 약
27 지사제 Thuốc trị tiêu chảy / Ức chế đi ngoài
Đồng 설사 멈추는 약
28 위장약 Thuốc dạ dày
Đồng 위약
29 두통약 Thuốc trị đau đầu
Đồng 진통제
30 치통약 Thuốc trị đau răng
31 수면제 Thuốc ngủ
Đồng 수면 유도제
32 소염제 Thuốc chống viêm / Anti-inflammatory
33 항생제 Thuốc kháng sinh
34 피부약 Thuốc trị bệnh ngoài da
35 한약 Thuốc Bắc / Thuốc Đông y
Đồng 한방약
36 비타민제 Thuốc bổ vitamin
37 파스 붙이다 Dán cao giảm đau
38 연고를 바르다 Bôi thuốc mỡ
39 밴드를 붙이다 Dán băng cá nhân
40 소독하다 Sát trùng vết thương
41 하루에 세 번 Một ngày 3 lần
Đồng 1일 3회
42 하루에 두 번 Một ngày 2 lần
Đồng 1일 2회
43 식사하고 드시다 Uống thuốc sau khi ăn
Đồng 식후 드시다
Trái 식전에 드시다
44 식후 30분 30 phút sau bữa ăn
Đồng 식후
Trái 식전
45 식전에 드시다 Uống thuốc trước khi ăn
Đồng 식전 복용
Trái 식후
46 취침 전 Trước khi đi ngủ
Đồng 자기 전
47 약이 졸리다 Thuốc gây buồn ngủ
Đồng 졸음 유발
48 졸리다 Buồn ngủ
Đồng 졸림
Trái 깨어있다
49 운전하지 마시다 Đừng lái xe
Đồng 운전 금지
50 노란색 약 Viên thuốc màu vàng
51 파란색 약 Viên thuốc màu xanh
52 열이 나다 Bị sốt
Đồng 발열
53 어지럽다 Chóng mặt / Choáng váng
Đồng 현기증
54 소화가 잘 안 되다 Khó tiêu / Đầy bụng
Đồng 소화불량
Trái 소화 잘 되다
55 체하다 Bị nghẹn / Bị trúng thực
Đồng 소화 안 되다
56 속이 쓰리다 Cồn cào ruột / Đau rát dạ dày
Đồng 위통
57 더부룩하다 Đầy hơi / Ách bụng
58 다리를 다치다 Bị thương ở chân
59 피가 나다 Chảy máu
Đồng 출혈
60 찜질을 하다 Chườm nóng / Chườm lạnh
Đồng 찜질
61 약이 나오다 Thuốc đã bốc xong
62 약을 먹다 Uống thuốc
Đồng 약 복용하다
63 약을 드시다 Uống thuốc (Kính ngữ)
Đồng 약 먹다
64 약을 사고 싶다 Muốn mua thuốc
Đồng 약 구매
65 약국이 문을 닫다 Nhà thuốc đóng cửa
Trái 문을 열다
66 약국이 문을 열다 Nhà thuốc mở cửa
Trái 문을 닫다
67 병원에 가다 Đi đến bệnh viện
Đồng 내원하다
68 따뜻한 차를 마시다 Uống trà ấm
69 물을 많이 마시다 Uống nhiều nước
70 계속 아프다 Tiếp tục bị đau
Đồng 지속적인 통증
71 뭘 도와드릴까요 Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?
Đồng 어떻게 오셨어요
72 소포를 보내다 Gửi bưu phẩm
Đồng 택배 보내다
73 연고를 바르다 Thoa thuốc mỡ
74 밴드를 붙이다 Dán băng cá nhân
75 약 구입 Mua sắm thuốc
Đồng 약 구매
76 간단한 의약품 Các loại thuốc thông thường
Đồng 일반 의약품
77 의사의 처방전 없이 Không cần đơn của bác sĩ
Đồng 처방전 없이
Trái 처방전 필요
78 가벼운 증상 Triệu chứng nhẹ
Đồng 경증
Trái 중증
79 식사하신 후에 드세요 Xin hãy uống sau bữa ăn
80 이 약은 언제 먹어야 해요 Thuốc này phải uống khi nào?
81 운전하면 안 돼요 Không được lái xe
82 복용 방법 Cách thức uống thuốc / Liều dùng
Đồng 복용법
83 주의사항 Các lưu ý khi dùng thuốc
Đồng 유의사항
84 부작용 Tác dụng phụ của thuốc
Đồng 부작용 발생
85 유통기한 Hạn sử dụng
Đồng 유효기간
86 보관 방법 Cách bảo quản thuốc
Đồng 보관법
87 냉장 보관하다 Bảo quản trong tủ lạnh
Đồng 냉장고 보관
Trái 실온 보관
88 실온 보관하다 Bảo quản ở nhiệt độ phòng
Đồng 상온 보관
Trái 냉장 보관
89 직사광선을 피하다 Tránh ánh nắng trực tiếp
90 어린이의 손이 닿지 않는 곳 Nơi xa tầm tay trẻ em
91 알겠습니다 Vâng, tôi hiểu rồi
92 고맙습니다 Cảm ơn nhiều ạ
Đồng 감사합니다
93 안녕히 계세요 Tạm biệt
94 어서 오세요 Xin chào / Mời vào
95 어떻게 오셨어요 Anh/Chị cần mua gì ạ?

💬 Bình Luận Công Khai (0)

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay