| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 의료기관 | Cơ sở y tế / Cơ quan y tế |
|
|
| 2 | 안전 생활 | Cuộc sống an toàn |
|
|
| 3 | 건강보험제도 | Chế độ bảo hiểm y tế |
|
|
| 4 | 동네의원 | Phòng khám tư nhân / Phòng khám địa phương |
|
|
| 5 | 보건소 | Trạm y tế công cộng |
|
|
| 6 | 대학병원 / 상급종합병원 | Bệnh viện đại học / Bệnh viện tuyến trên |
|
|
| 7 | 응급실 | Phòng cấp cứu |
|
|
| 8 | 응급환자 | Bệnh nhân cấp cứu |
|
|
| 9 | 진료의뢰서 | Giấy giới thiệu khám bệnh |
|
|
| 10 | 처방전 | Đơn thuốc / Toa thuốc |
|
|
| 11 | 119 구급대 | Đội cứu hỏa & Cấp cứu 119 |
|
|
| 12 | 112 경찰 | Cảnh sát 112 (Báo án/Tội phạm) |
|
|
| 13 | 안전신문고 | Cổng thông tin báo cáo sự cố an toàn quốc gia |
|
|
| 14 | 안전 점검의 날 | Ngày kiểm tra an toàn (Ngày 4 hàng tháng) |
|
|
| 15 | 대처요령 | Kỹ năng / Cách thức xử lý tình huống |
|
|
| 16 | 건강보험증 | Thẻ bảo hiểm y tế |
|
|
| 17 | 진료 | Khám và điều trị bệnh |
|
|
| 18 | 처방받다 | Nhận đơn thuốc / Nhận toa |
|
|
| 19 | 동네의원 | Phòng khám địa phương |
|
|
| 20 | 보건소 | Trạm y tế công cộng |
|
|
| 21 | 대학병원 | Bệnh viện đại học |
|
|
| 22 | 진료의뢰서 | Giấy chuyển viện / Giấy giới thiệu khám |
|
|
| 23 | 응급실 | Phòng cấp cứu |
|
|
| 24 | 119 | Số điện thoại cấp cứu & cứu hỏa |
|
|
| 25 | 예방접종 | Tiêm chủng phòng bệnh |
|
|
| 26 | 물리치료 | Vật lý trị liệu |
|
|
| 27 | 내과 / 외과 / 치과 / 피부과 | Khoa nội / Khoa ngoại / Nha khoa / Khoa da liễu |
|
|
| 28 | 신분증 | Giấy tờ tùy thân (Thẻ cư trú/CMND) |
|
|
| 29 | 응급처치 | Sơ cứu ban đầu |
|
|
| 30 | 약국 | Nhà thuốc / Tiệm thuốc |
|
|
| 31 | 안전사고 | Tai nạn lao động / Tai nạn sinh hoạt |
|
|
| 32 | 재난 | Thảm họa / Thiên tai |
|
|
| 33 | 범죄 | Tội phạm |
|
|
| 34 | 안전문화운동 | Phong trào văn hóa an toàn |
|
|
| 35 | 안전점검의 날 | Ngày kiểm tra an toàn (Ngày 4 hàng tháng) |
|
|
| 36 | 119 (화재·응급) | 119 - Báo cháy & Cấp cứu |
|
|
| 37 | 112 (범죄·신고) | 112 - Báo án cảnh sát |
|
|
| 38 | 118 (사이버범죄) | 118 - Báo tội phạm mạng |
|
|
| 39 | 122 (해양긴급) | 122 - Cứu hộ đường biển |
|
|
| 40 | 123 (전기고장) | 123 - Báo sự cố điện |
|
|
| 41 | 안전신문고 | Ứng dụng báo cáo nguy cơ mất an toàn |
|
|
| 42 | 긴급전화 | Điện thoại khẩn cấp |
|
|
| 43 | 대피하다 | Sơ tán / Lánh nạn |
|
|
| 44 | 안내방송 | Phát thanh hướng dẫn / Thông báo |
|
|
| 45 | 안전표지 | Biển báo an toàn |
|
|
| 46 | 의료기관 | Cơ sở y tế |
|
|
| 47 | 건강보험 | Bảo hiểm y tế |
|
|
| 48 | 동네의원 | Phòng khám địa phương |
|
|
| 49 | 보건소 | Trạm y tế công cộng |
|
|
| 50 | 대학병원 | Bệnh viện đại học |
|
|
| 51 | 진료의뢰서 | Giấy giới thiệu khám bệnh |
|
|
| 52 | 응급실 | Phòng cấp cứu |
|
|
| 53 | 119 | Số cấp cứu & cứu hỏa |
|
|
| 54 | 112 | Số cảnh sát báo án |
|
|
| 55 | 안전문화운동 | Phong trào văn hóa an toàn |
|
|
| 56 | 안전점검의 날 | Ngày kiểm tra an toàn (Ngày 4) |
|
|
| 57 | 안전신문고 | Cổng báo cáo sự cố an toàn |
|
|
| 58 | 처방전 | Đơn thuốc |
|
|
| 59 | 예방접종 | Tiêm phòng |
|
|
| 60 | 대처요령 | Kỹ năng xử lý tình huống |
|