LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 28

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 장보기 / 장터 Đi chợ mua sắm / Khu chợ họp mua bán
2 정기 시장 / 5일장 Chợ phiên định kỳ / Chợ phiên 5 ngày họp 1 lần (ngày 5, 10, 15, 20...)
3 상설 시장 / 재래시장 (전통시장) Chợ mở hàng ngày / Chợ truyền thống (giá rẻ, giàu tình người 인심)
4 흥정 / 흥정하다 Mặc cả / Thương lượng trả giá khi mua hàng
5 대형마트 / 백화점 Siêu thị lớn (E-Mart, Lotte Mart, Homeplus) / Trung tâm thương mại bách hóa
6 정찰제 Chế độ bán đúng giá niêm yết (không mặc cả)
7 TV 홈쇼핑 / 인터넷 쇼핑 Mua sắm qua truyền hình TV / Mua sắm qua mạng Internet/App
8 배달 / 택배 Giao hàng tận nơi / Dịch vụ chuyển phát nhanh
9 부가가치세 (부가세 10%) Thuế giá trị gia tăng VAT 10% (đã tính sẵn trong giá niêm yết)
10 현금영수증 Hóa đơn thanh toán bằng tiền mặt (để giảm thuế thu nhập 국세청 홈택스)
11 소비자 권리 (수리, 교환, 환불) Quyền người tiêu dùng (Sửa chữa, Đổi trả, Hoàn tiền)
12 소비자 상담센터 (☎1372) Tổng đài tư vấn giải quyết khiếu nại người tiêu dùng 1372 (hỗ trợ người nước ngoài)
13 한국소비자원 Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc (kca.go.kr)
14 유통 기한 표시제 Chế độ ghi rõ Hạn sử dụng trên bao bì
15 원산지 표시제 Chế độ ghi rõ Nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (ví dụ 쌀: 국산)
16 제조물 책임법 / 리콜 제도 Luật trách nhiệm nhà sản xuất / Chế độ triệu hồi thu hồi sản phẩm lỗi (Recall)
17 정기 시장 / 5일장 Chợ phiên / Chợ phiên 5 ngày
18 상설 시장 / 재래시장 Chợ thường trực mở hàng ngày / Chợ truyền thống
19 흥정 / 흥정하다 Mặc cả / Trả giá mua hàng
20 인심 Tấm lòng / Tình người của tiểu thương
21 정찰제 Chế độ bán đúng giá niêm yết
22 대형마트 / 백화점 Siêu thị lớn / Bách hóa cao cấp
23 TV 홈쇼핑 / 인터넷 쇼핑 Mua sắm qua TV / Mua sắm qua mạng
24 배달 / 택배 Giao hàng tận nơi / Dịch vụ chuyển phát
25 상품평 Đánh giá nhận xét sản phẩm của khách hàng trước
26 부가가치세 (VAT 10%) Thuế giá trị gia tăng 10%
27 현금영수증 Hóa đơn thanh toán tiền mặt
28 국세청 홈택스 (hometax.go.kr) Cổng thông tin Thuế Quốc gia HomeTax
29 연말정산 소득 공제 Khấu trừ thuế thu nhập khi quyết toán thuế cuối năm
30 소비자 권리 Quyền lợi của người tiêu dùng
31 수리 (A/S) / 교환 / 환불 Sửa chữa bảo hành / Đổi hàng mới / Hoàn lại tiền
32 피해 보상 / 피해 구제 Bồi thường thiệt hại / Cứu trợ giải quyết thiệt hại
33 한국소비자원 (kca.go.kr) Viện Người tiêu dùng Hàn Quốc
34 소비자 상담센터 (☎1372) Tổng đài tư vấn khiếu nại người tiêu dùng 1372
35 유통 기한 표시제 Chế độ in rõ Hạn sử dụng trên sản phẩm
36 원산지 표시제 Chế độ in rõ Nguồn gốc xuất xứ (국산, 수입산)
37 제조물 책임법 Luật Trách nhiệm Sản phẩm của Nhà sản xuất
38 리콜 제도 (Recall) Chế độ triệu hồi/thu hồi sản phẩm lỗi của nhà sản xuất
39 결함 / 하자 Hỏng hóc / Lỗi kỹ thuật của sản phẩm
40 장보기 Đi chợ mua sắm
41 5일장 / 재래시장 Chợ phiên 5 ngày / Chợ truyền thống
42 흥정 / 정찰제 Mặc cả trả giá / Bán đúng giá niêm yết
43 대형마트 / 백화점 Siêu thị lớn / Trung tâm thương mại bách hóa
44 TV 홈쇼핑 / 인터넷 쇼핑 Mua sắm qua TV / Mua sắm qua mạng
45 부가가치세 (VAT 10%) Thuế giá trị gia tăng 10%
46 현금영수증 Hóa đơn thanh toán tiền mặt
47 수리 / 교환 / 환불 Sửa chữa / Đổi mới / Hoàn tiền
48 한국소비자원 / 1372 Viện Người tiêu dùng / Tổng đài 1372
49 유통 기한 표시제 Chế độ ghi Hạn sử dụng
50 원산지 표시제 Chế độ ghi Xuất xứ
51 제조물 책임법 Luật Trách nhiệm Nhà sản xuất
52 리콜 제도 Chế độ triệu hồi thu hồi sản phẩm (Recall)