LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 25

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 경제 성장 Tăng trưởng kinh tế
2 한강의 기적 Kỳ tích sông Hán (sự phát triển kinh tế thần kỳ của Hàn Quốc sau chiến tranh)
3 1인당 국민총소득 (GNI) Thu nhập quốc dân bình quân đầu người (từ 79 USD năm 1960 lên hơn 28.000 USD năm 2014)
4 외환위기 (IMF 사태) Khủng hoảng ngoại hối IMF năm 1997
5 금융위기 Khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008
6 경공업 Công nghiệp nhẹ (sản xuất hàng tiêu dùng: quần áo, giày dép, túi xách)
7 중화학 공업 Công nghiệp nặng và Hóa chất (sắt thép, ô tô, đóng tàu, hóa chất)
8 첨단 산업 Công nghiệp công nghệ cao (bán dẫn, điện thoại thông minh, công nghệ sinh học)
9 수출 / 수입 Xuất khẩu / Nhập khẩu
10 무역 규모 1조 달러 Quy mô thương mại đạt mốc 1.000 tỷ USD (năm 2011)
11 무역 대국 Cường quốc thương mại (Hàn Quốc đứng thứ 8 thế giới)
12 우수한 노동력 Nguồn lao động ưu tú / Nguồn nhân lực chất lượng cao
13 교육열 Nhiệt huyết giáo dục / Đam mê học tập nâng cao trình độ
14 제조업 / 서비스업 Ngành chế tạo sản xuất / Ngành dịch vụ
15 선진국형 구조 Cơ cấu kinh tế kiểu các nước phát triển
16 한강의 기적 Kỳ tích sông Hán
17 1인당 국민총소득 (GNI) Thu nhập quốc dân bình quân đầu người
18 외환위기 (IMF) Khủng hoảng ngoại hối (năm 1997)
19 금융위기 Khủng hoảng tài chính toàn cầu (năm 2008)
20 농업 Ngành nông nghiệp
21 경공업 Công nghiệp nhẹ (quần áo, giày dép)
22 중화학 공업 Công nghiệp nặng và Hóa chất
23 석유화학 / 조선 / 제철 / 자동차 Hóa dầu / Đóng tàu / Luyện kim / Ô tô
24 제조업 / 서비스업 Ngành chế tạo / Ngành dịch vụ
25 선진국형 구조 Cơ cấu kinh tế của các quốc gia phát triển
26 첨단 산업 Công nghiệp công nghệ cao
27 정보통신 / 생명공학 Công nghệ thông tin (IT) / Công nghệ sinh học (BT)
28 수출 / 수입 Xuất khẩu / Nhập khẩu
29 무역 규모 Quy mô thương mại (tổng kim ngạch xuất nhập khẩu)
30 1조 달러 돌파 Vượt mốc 1.000 tỷ USD (năm 2011)
31 무역 대국 Cường quốc thương mại (đứng thứ 8 thế giới)
32 가발 Tóc giả (mặt hàng xuất khẩu chủ lực thập niên 1960)
33 철강 / 자동차 / 선박 Sắt thép / Ô tô / Tàu biển
34 반도체 / 휴대폰 Linh kiện bán dẫn / Điện thoại di động (mặt hàng xuất khẩu số 1 hiện nay)
35 석유 제품 Sản phẩm tinh chế dầu mỏ
36 교육열 Nhiệt huyết giáo dục / Sự coi trọng học vấn
37 우수한 노동력 Nguồn lao động ưu tú / Nhân lực chất lượng cao
38 주요 무역국 (중국, 미국, 일본) Các nước đối tác thương mại chính (Trung Quốc, Mỹ, Nhật Bản)
39 경제 성장 Tăng trưởng kinh tế
40 한강의 기적 Kỳ tích sông Hán
41 1인당 국민총소득 Thu nhập quốc dân bình quân đầu người
42 선진국형 구조 Cơ cấu kinh tế kiểu nước phát triển
43 제조업 / 서비스업 Ngành chế tạo / Ngành dịch vụ
44 수출 / 수입 Xuất khẩu / Nhập khẩu
45 무역 규모 1조 달러 Quy mô thương mại 1.000 tỷ USD
46 무역 대국 Cường quốc thương mại
47 우수한 노동력 Nguồn lao động ưu tú
48 교육열 Nhiệt huyết giáo dục
49 경공업 Công nghiệp nhẹ
50 중화학 공업 Công nghiệp nặng và hóa chất
51 첨단 산업 Công nghiệp công nghệ cao
52 반도체 / 자동차 Bán dẫn / Ô tô