| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 경제 성장 | Tăng trưởng kinh tế |
|
|
| 2 | 한강의 기적 | Kỳ tích sông Hán (sự phát triển kinh tế thần kỳ của Hàn Quốc sau chiến tranh) |
|
|
| 3 | 1인당 국민총소득 (GNI) | Thu nhập quốc dân bình quân đầu người (từ 79 USD năm 1960 lên hơn 28.000 USD năm 2014) |
|
|
| 4 | 외환위기 (IMF 사태) | Khủng hoảng ngoại hối IMF năm 1997 |
|
|
| 5 | 금융위기 | Khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008 |
|
|
| 6 | 경공업 | Công nghiệp nhẹ (sản xuất hàng tiêu dùng: quần áo, giày dép, túi xách) |
|
|
| 7 | 중화학 공업 | Công nghiệp nặng và Hóa chất (sắt thép, ô tô, đóng tàu, hóa chất) |
|
|
| 8 | 첨단 산업 | Công nghiệp công nghệ cao (bán dẫn, điện thoại thông minh, công nghệ sinh học) |
|
|
| 9 | 수출 / 수입 | Xuất khẩu / Nhập khẩu |
|
|
| 10 | 무역 규모 1조 달러 | Quy mô thương mại đạt mốc 1.000 tỷ USD (năm 2011) |
|
|
| 11 | 무역 대국 | Cường quốc thương mại (Hàn Quốc đứng thứ 8 thế giới) |
|
|
| 12 | 우수한 노동력 | Nguồn lao động ưu tú / Nguồn nhân lực chất lượng cao |
|
|
| 13 | 교육열 | Nhiệt huyết giáo dục / Đam mê học tập nâng cao trình độ |
|
|
| 14 | 제조업 / 서비스업 | Ngành chế tạo sản xuất / Ngành dịch vụ |
|
|
| 15 | 선진국형 구조 | Cơ cấu kinh tế kiểu các nước phát triển |
|
|
| 16 | 한강의 기적 | Kỳ tích sông Hán |
|
|
| 17 | 1인당 국민총소득 (GNI) | Thu nhập quốc dân bình quân đầu người |
|
|
| 18 | 외환위기 (IMF) | Khủng hoảng ngoại hối (năm 1997) |
|
|
| 19 | 금융위기 | Khủng hoảng tài chính toàn cầu (năm 2008) |
|
|
| 20 | 농업 | Ngành nông nghiệp |
|
|
| 21 | 경공업 | Công nghiệp nhẹ (quần áo, giày dép) |
|
|
| 22 | 중화학 공업 | Công nghiệp nặng và Hóa chất |
|
|
| 23 | 석유화학 / 조선 / 제철 / 자동차 | Hóa dầu / Đóng tàu / Luyện kim / Ô tô |
|
|
| 24 | 제조업 / 서비스업 | Ngành chế tạo / Ngành dịch vụ |
|
|
| 25 | 선진국형 구조 | Cơ cấu kinh tế của các quốc gia phát triển |
|
|
| 26 | 첨단 산업 | Công nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 27 | 정보통신 / 생명공학 | Công nghệ thông tin (IT) / Công nghệ sinh học (BT) |
|
|
| 28 | 수출 / 수입 | Xuất khẩu / Nhập khẩu |
|
|
| 29 | 무역 규모 | Quy mô thương mại (tổng kim ngạch xuất nhập khẩu) |
|
|
| 30 | 1조 달러 돌파 | Vượt mốc 1.000 tỷ USD (năm 2011) |
|
|
| 31 | 무역 대국 | Cường quốc thương mại (đứng thứ 8 thế giới) |
|
|
| 32 | 가발 | Tóc giả (mặt hàng xuất khẩu chủ lực thập niên 1960) |
|
|
| 33 | 철강 / 자동차 / 선박 | Sắt thép / Ô tô / Tàu biển |
|
|
| 34 | 반도체 / 휴대폰 | Linh kiện bán dẫn / Điện thoại di động (mặt hàng xuất khẩu số 1 hiện nay) |
|
|
| 35 | 석유 제품 | Sản phẩm tinh chế dầu mỏ |
|
|
| 36 | 교육열 | Nhiệt huyết giáo dục / Sự coi trọng học vấn |
|
|
| 37 | 우수한 노동력 | Nguồn lao động ưu tú / Nhân lực chất lượng cao |
|
|
| 38 | 주요 무역국 (중국, 미국, 일본) | Các nước đối tác thương mại chính (Trung Quốc, Mỹ, Nhật Bản) |
|
|
| 39 | 경제 성장 | Tăng trưởng kinh tế |
|
|
| 40 | 한강의 기적 | Kỳ tích sông Hán |
|
|
| 41 | 1인당 국민총소득 | Thu nhập quốc dân bình quân đầu người |
|
|
| 42 | 선진국형 구조 | Cơ cấu kinh tế kiểu nước phát triển |
|
|
| 43 | 제조업 / 서비스업 | Ngành chế tạo / Ngành dịch vụ |
|
|
| 44 | 수출 / 수입 | Xuất khẩu / Nhập khẩu |
|
|
| 45 | 무역 규모 1조 달러 | Quy mô thương mại 1.000 tỷ USD |
|
|
| 46 | 무역 대국 | Cường quốc thương mại |
|
|
| 47 | 우수한 노동력 | Nguồn lao động ưu tú |
|
|
| 48 | 교육열 | Nhiệt huyết giáo dục |
|
|
| 49 | 경공업 | Công nghiệp nhẹ |
|
|
| 50 | 중화학 공업 | Công nghiệp nặng và hóa chất |
|
|
| 51 | 첨단 산업 | Công nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 52 | 반도체 / 자동차 | Bán dẫn / Ô tô |
|