| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 전쟁 영웅 | Anh hùng chiến tranh vĩ đại |
|
|
| 2 | 광개토대왕 (고구려) | Vua Gwanggaeto Đại Vương (vua thứ 19 Goguryeo - mở rộng 영토 확장 lãnh thổ rộng lớn nhất) |
|
|
| 3 | 광개토대왕릉비 | Bia đá kỷ niệm công đức Vua Gwanggaeto (Cát Lâm, Trung Quốc) |
|
|
| 4 | 이순신 장군 (조선) | Tướng quân Yi Sun-sin (Danh tướng hải quân Joseon bảo vệ biển trong chiến tranh 임진왜란) |
|
|
| 5 | 거북선 | Thuyền Rùa (bọc sắt có đầu rồng phun khói, do Tướng quân Yi Sun-sin chế tạo đánh chìm tàu giặc Nhật) |
|
|
| 6 | 노벨평화상 (김대중 대통령) | Giải Nobel Hòa bình (Cố Tổng thống Kim Dae-jung nhận năm 2000) |
|
|
| 7 | 독립운동가 | Nhà hoạt động phong trào độc lập |
|
|
| 8 | 유관순 (3·1 운동) | Liệt sĩ Yu Gwan-sun (nữ sinh 17 tuổi giơ cao cờ 태극기 hô vang 독립만세 trong 3·1 운동) |
|
|
| 9 | 김구 (대한민국 임시정부) | Chủ tịch Kim Gu (nhà lãnh đạo Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc) |
|
|
| 10 | 반기문 (유엔 사무총장) | Ban Ki-moon (Tổng thư ký Liên Hợp Quốc thứ 8 người Hàn Quốc năm 2006) |
|
|
| 11 | 광개토대왕 | Vua Gwanggaeto Đại Vương (Vua Goguryeo mở rộng 영토 확장 lãnh thổ) |
|
|
| 12 | 광개토대왕릉비 | Bia đá kỷ niệm công đức Vua Gwanggaeto |
|
|
| 13 | 이순신 장군 | Tướng quân Yi Sun-sin (Danh tướng hải quân Joseon) |
|
|
| 14 | 임진왜란 (1592년) | Chiến tranh Nhâm Thìn (Nhật Bản xâm lược Joseon) |
|
|
| 15 | 거북선 | Thuyền Rùa bọc sắt (do Tướng quân Yi Sun-sin sáng chế) |
|
|
| 16 | 김대중 대통령 / 노벨평화상 (2000년) | Cố Tổng thống Kim Dae-jung / Giải Nobel Hòa bình (năm 2000) |
|
|
| 17 | 유관순 (3·1 독립운동) | Liệt sĩ Yu Gwan-sun (nữ sinh 17 tuổi anh hùng trong 3·1 독립운동) |
|
|
| 18 | 태극기 / 대한 독립 만세 | Quốc kỳ Taegeukgi / Tiếng hô Đại Hàn Độc Lập Vạn Tuế |
|
|
| 19 | 김구 (대한민국 임시정부) | Chủ tịch Kim Gu (Chủ tịch Chính phủ Lâm thời ĐHDQ) |
|
|
| 20 | 남북 분단 방지 | Nỗ lực ngăn chặn chia cắt hai miền Nam - Bắc |
|
|
| 21 | 반기문 (유엔 사무총장) | Ban Ki-moon (Tổng thư ký Liên Hợp Quốc thứ 8 năm 2006) |
|
|
| 22 | 광개토대왕 / 광개토대왕릉비 | Vua Gwanggaeto Đại Vương / Bia đá Gwanggaeto |
|
|
| 23 | 이순신 장군 / 거북선 | Tướng quân Yi Sun-sin / Thuyền Rùa bọc sắt |
|
|
| 24 | 김대중 대통령 (노벨평화상 2000년) | Cố Tổng thống Kim Dae-jung (Giải Nobel Hòa bình 2000) |
|
|
| 25 | 유관순 (3·1 독립운동, 순국) | Liệt sĩ Yu Gwan-sun (Phong trào 3-1, hy sinh vì nước ở tuổi 19) |
|
|
| 26 | 김구 (대한민국 임시정부) | Chủ tịch Kim Gu (Chính phủ Lâm thời ĐHDQ) |
|
|
| 27 | 반기문 (제8대 유엔 사무총장) | Ban Ki-moon (Tổng thư ký LHQ thứ 8 năm 2006) |
|