LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 21

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 정치제도 Thể chế / Hệ thống chính trị
2 선거제도 Chế độ / Hệ thống bầu cử
3 선거권 Quyền bầu cử (quyền bỏ phiếu)
4 4대 선거원칙 4 nguyên tắc bầu cử cơ bản (보통, 평등, 직접, 비밀선거)
5 보통선거 Bầu cử phổ thông (không phân biệt giới tính, tài sản, học vấn)
6 평등선거 Bầu cử bình đẳng (mỗi người 1 lá phiếu có giá trị ngang nhau)
7 직접선거 Bầu cử trực tiếp (cử tri tự tay bỏ phiếu bầu đại biểu)
8 비밀선거 Bầu cử kín (bảo mật người mình đã chọn)
9 참정권 Quyền tham chính (quyền tham gia vào hoạt động chính trị)
10 영주권 (F-5) Quyền cư trú vĩnh viễn (Visa F-5)
11 지방선거 Bầu cử chính quyền địa phương (bầu Thống đốc, Thị trưởng, Hội đồng tỉnh/thành)
12 주민투표권 Quyền trưng cầu dân ý địa phương
13 주민소환권 Quyền bãi miễn chức vụ đại biểu địa phương nếu làm sai
14 지방자치제 Chế độ tự trị địa phương (Dân chủ từ gốc rễ - 풀뿌리 민주주의)
15 지방자치단체장 Người đứng đầu chính quyền địa phương (Thống đốc 도지사, Thị trưởng 시장, Chủ tịch 구청장/군수)
16 지방의회 Hội đồng nhân dân địa phương
17 광역자치단체 Chính quyền địa phương diện rộng (서울특별시, 광역시, 특별자치시, 도, 특별자치도)
18 기초자치단체 Chính quyền địa phương cấp cơ sở (시, 군, 구)
19 사전투표 Bỏ phiếu sớm (bỏ phiếu trước ngày bầu cử chính thức)
20 선거 Bầu cử / Bỏ phiếu
21 선거권 Quyền bầu cử
22 만 19세 이상 Từ đủ 19 tuổi trở lên
23 보통선거 Bầu cử phổ thông
24 평등선거 Bầu cử bình đẳng
25 직접선거 Bầu cử trực tiếp
26 비밀선거 Bầu cử kín
27 기표소 Buồng gạch phiếu / Nơi bỏ phiếu riêng tư
28 참정권 Quyền tham chính
29 영주권자 Người có quyền cư trú vĩnh viễn (Visa F-5)
30 외국인등록대장 Sổ đăng ký cư trú người nước ngoài
31 지방선거 투표권 Quyền bỏ phiếu bầu cử chính quyền địa phương
32 주민투표권 Quyền trưng cầu dân ý địa phương
33 주민소환권 Quyền yêu cầu bãi miễn cán bộ/đại biểu địa phương
34 후보자 Ứng cử viên
35 지방자치제 Chế độ tự trị địa phương
36 풀뿌리 민주주의 Nền dân chủ từ gốc rễ / Dân chủ cơ sở
37 지방의회 / 지방의회의원 Hội đồng địa phương / Đại biểu hội đồng địa phương
38 지방자치단체장 Người đứng đầu chính quyền địa phương (Thống đốc, Thị trưởng, Chủ tịch quận/huyện)
39 도지사 / 시장 / 군수 / 구청장 Thống đốc tỉnh / Thị trưởng / Chủ tịch huyện / Chủ tịch quận
40 임기 4년 / 3선 Nhiệm kỳ 4 năm / Đắc cử tối đa 3 lần
41 광역자치단체 Chính quyền địa phương cấp diện rộng (Tỉnh/Thành phố lớn)
42 기초자치단체 Chính quyền địa phương cấp cơ sở (Quận/Huyện/Thị xã)
43 특별시 / 광역시 / 특별자치시 Thành phố đặc biệt (Seoul) / TP trực thuộc TW / TP tự trị đặc biệt (Sejong)
44 특별자치도 (제주) Tỉnh tự trị đặc biệt (Jeju)
45 사전투표 / 사전투표소 Bỏ phiếu sớm / Điểm bỏ phiếu sớm
46 신분증 Giấy tờ tùy thân (Thẻ người nước ngoài, Hộ chiếu, CMND)
47 정치제도 Thể chế chính trị
48 선거원칙 Nguyên tắc bầu cử
49 보통선거 Bầu cử phổ thông
50 평등선거 Bầu cử bình đẳng
51 직접선거 Bầu cử trực tiếp
52 비밀선거 Bầu cử kín
53 영주권자 (F-5) Người có Visa vĩnh trú
54 지방선거 Bầu cử địa phương
55 주민투표권 Quyền trưng cầu dân ý địa phương
56 주민소환권 Quyền bãi miễn chức vụ địa phương
57 지방자치제 Chế độ tự trị địa phương
58 지방자치단체장 Người đứng đầu chính quyền địa phương
59 광역자치단체 Chính quyền địa phương cấp diện rộng
60 기초자치단체 Chính quyền địa phương cấp cơ sở
61 사전투표 Bỏ phiếu sớm