| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 내국인 / 외국인 | Người trong nước (công dân Hàn Quốc) / Người nước ngoài |
|
|
| 2 | 무국적자 | Người không có quốc tịch |
|
|
| 3 | 여권 (Passport) | Hộ chiếu (phải còn hạn sử dụng) |
|
|
| 4 | 사증 / 비자 (VISA) | Thị thực nhập cảnh (Việt: 사증) |
|
|
| 5 | 입국심사 | Thẩm định kiểm tra nhập cảnh tại sân bay/cảng |
|
|
| 6 | 단기 체류자 / 장기 체류자 | Người cư trú ngắn hạn (dưới 90 ngày) / Người cư trú dài hạn (trên 90 ngày) |
|
|
| 7 | 외국인등록 / 외국인등록증 | Đăng ký cư trú người nước ngoài (trong vòng 90 ngày) / Thẻ cư trú |
|
|
| 8 | 출입국·외국인관서 (출입국관리사무소) | Cục/Văn phòng Quản lý Xuất nhập cảnh |
|
|
| 9 | 체류지 변경 신고 (14일 이내) | Khai báo thay đổi nơi ở mới (trong vòng 14 ngày) |
|
|
| 10 | 영주권 (F-5) | Quyền cư trú vĩnh viễn (Visa F-5) |
|
|
| 11 | 재외동포 (F-4) | Hàn kiều / Người gốc Hàn ở nước ngoài (Visa F-4) |
|
|
| 12 | 인권 / 기본적 인권 | Quyền con người / Nhân quyền cơ bản |
|
|
| 13 | 근로기준법 | Luật Tiêu chuẩn Lao động (đảm bảo bình đẳng cho người nước ngoài) |
|
|
| 14 | 출입국관리법 | Luật Quản lý Xuất nhập cảnh |
|
|
| 15 | 준법의 의무 / 납세의 의무 | Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật / Nghĩa vụ nộp thuế |
|
|
| 16 | 단기 체류자 / 장기 체류자 | Người cư trú ngắn hạn (dưới 90 ngày) / Cư trú dài hạn (trên 90 ngày) |
|
|
| 17 | 외국인등록 (90일 이내) | Đăng ký cư trú người nước ngoài (phải làm trong vòng 90 ngày) |
|
|
| 18 | 외국인등록증 | Thẻ đăng ký người nước ngoài (Thẻ cư trú) |
|
|
| 19 | 출입국·외국인관서 | Cục Quản lý Xuất nhập cảnh |
|
|
| 20 | 체류지 변경 신고 (14일 이내) | Khai báo thay đổi địa chỉ nhà mới (trong 14 ngày) |
|
|
| 21 | 시·군·구청 | Ủy ban Nhân dân Thành phố / Huyện / Quận |
|
|
| 22 | 영주권 (F-5) | Quyền cư trú vĩnh viễn F-5 |
|
|
| 23 | 기간 제한 없음 | Không bị giới hạn thời hạn cư trú |
|
|
| 24 | 재외동포 (F-4) | Visa Hàn kiều F-4 |
|
|
| 25 | 사증 / 비자 (VISA) | Thị thực nhập cảnh (loại C-3, D-2, E-9, F-2, F-5, F-6...) |
|
|
| 26 | 기본적 인권 | Nhân quyền cơ bản (bảo vệ 생명 tính mạng & 재산 tài sản) |
|
|
| 27 | 근로기준법 | Luật Tiêu chuẩn Lao động (đảm bảo quyền lợi lao động bình đẳng) |
|
|
| 28 | 참정권 제한 | Hạn chế quyền tham chính (không được bầu Tổng thống/Quốc hội) |
|
|
| 29 | 고용허가제 (E-9) | Chế độ cấp phép việc làm (giới hạn chuyển nộp công ty) |
|
|
| 30 | 준법의 의무 | Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật |
|
|
| 31 | 납세의 의무 | Nghĩa vụ nộp thuế |
|
|
| 32 | 출입국관리법 | Luật Quản lý Xuất nhập cảnh |
|
|
| 33 | UN 아동권리협약 | Công ước Liên Hợp Quốc về Quyền Trẻ em |
|
|
| 34 | 교육받을 권리 | Quyền được đi học giáo dục của trẻ em |
|
|
| 35 | 차별받지 않을 권리 | Quyền không bị phân biệt đối xử |
|
|
| 36 | 가족 재결합의 권리 | Quyền đoàn tụ gia đình |
|
|
| 37 | 내국인 / 외국인 | Người trong nước / Người nước ngoài |
|
|
| 38 | 여권 / 사증 (비자) | Hộ chiếu / Thị thực Visa |
|
|
| 39 | 외국인등록 / 외국인등록증 | Đăng ký cư trú người nước ngoài / Thẻ cư trú |
|
|
| 40 | 출입국·외국인관서 | Cục Quản lý Xuất nhập cảnh |
|
|
| 41 | 체류지 변경 신고 | Khai báo thay đổi nơi cư trú (trong 14 ngày) |
|
|
| 42 | 영주권 (F-5) | Quyền cư trú vĩnh viễn F-5 |
|
|
| 43 | 기본적 인권 | Nhân quyền cơ bản |
|
|
| 44 | 근로기준법 | Luật Tiêu chuẩn Lao động |
|
|
| 45 | 출입국관리법 | Luật Quản lý Xuất nhập cảnh |
|
|
| 46 | 준법의 의무 / 납세의 의무 | Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật / Nghĩa vụ nộp thuế |
|
|
| 47 | UN 아동권리협약 | Công ước LHQ về Quyền Trẻ em |
|