LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 30

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 내국인 / 외국인 Người trong nước (công dân Hàn Quốc) / Người nước ngoài
2 무국적자 Người không có quốc tịch
3 여권 (Passport) Hộ chiếu (phải còn hạn sử dụng)
4 사증 / 비자 (VISA) Thị thực nhập cảnh (Việt: 사증)
5 입국심사 Thẩm định kiểm tra nhập cảnh tại sân bay/cảng
6 단기 체류자 / 장기 체류자 Người cư trú ngắn hạn (dưới 90 ngày) / Người cư trú dài hạn (trên 90 ngày)
7 외국인등록 / 외국인등록증 Đăng ký cư trú người nước ngoài (trong vòng 90 ngày) / Thẻ cư trú
8 출입국·외국인관서 (출입국관리사무소) Cục/Văn phòng Quản lý Xuất nhập cảnh
9 체류지 변경 신고 (14일 이내) Khai báo thay đổi nơi ở mới (trong vòng 14 ngày)
10 영주권 (F-5) Quyền cư trú vĩnh viễn (Visa F-5)
11 재외동포 (F-4) Hàn kiều / Người gốc Hàn ở nước ngoài (Visa F-4)
12 인권 / 기본적 인권 Quyền con người / Nhân quyền cơ bản
13 근로기준법 Luật Tiêu chuẩn Lao động (đảm bảo bình đẳng cho người nước ngoài)
14 출입국관리법 Luật Quản lý Xuất nhập cảnh
15 준법의 의무 / 납세의 의무 Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật / Nghĩa vụ nộp thuế
16 단기 체류자 / 장기 체류자 Người cư trú ngắn hạn (dưới 90 ngày) / Cư trú dài hạn (trên 90 ngày)
17 외국인등록 (90일 이내) Đăng ký cư trú người nước ngoài (phải làm trong vòng 90 ngày)
18 외국인등록증 Thẻ đăng ký người nước ngoài (Thẻ cư trú)
19 출입국·외국인관서 Cục Quản lý Xuất nhập cảnh
20 체류지 변경 신고 (14일 이내) Khai báo thay đổi địa chỉ nhà mới (trong 14 ngày)
21 시·군·구청 Ủy ban Nhân dân Thành phố / Huyện / Quận
22 영주권 (F-5) Quyền cư trú vĩnh viễn F-5
23 기간 제한 없음 Không bị giới hạn thời hạn cư trú
24 재외동포 (F-4) Visa Hàn kiều F-4
25 사증 / 비자 (VISA) Thị thực nhập cảnh (loại C-3, D-2, E-9, F-2, F-5, F-6...)
26 기본적 인권 Nhân quyền cơ bản (bảo vệ 생명 tính mạng & 재산 tài sản)
27 근로기준법 Luật Tiêu chuẩn Lao động (đảm bảo quyền lợi lao động bình đẳng)
28 참정권 제한 Hạn chế quyền tham chính (không được bầu Tổng thống/Quốc hội)
29 고용허가제 (E-9) Chế độ cấp phép việc làm (giới hạn chuyển nộp công ty)
30 준법의 의무 Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật
31 납세의 의무 Nghĩa vụ nộp thuế
32 출입국관리법 Luật Quản lý Xuất nhập cảnh
33 UN 아동권리협약 Công ước Liên Hợp Quốc về Quyền Trẻ em
34 교육받을 권리 Quyền được đi học giáo dục của trẻ em
35 차별받지 않을 권리 Quyền không bị phân biệt đối xử
36 가족 재결합의 권리 Quyền đoàn tụ gia đình
37 내국인 / 외국인 Người trong nước / Người nước ngoài
38 여권 / 사증 (비자) Hộ chiếu / Thị thực Visa
39 외국인등록 / 외국인등록증 Đăng ký cư trú người nước ngoài / Thẻ cư trú
40 출입국·외국인관서 Cục Quản lý Xuất nhập cảnh
41 체류지 변경 신고 Khai báo thay đổi nơi cư trú (trong 14 ngày)
42 영주권 (F-5) Quyền cư trú vĩnh viễn F-5
43 기본적 인권 Nhân quyền cơ bản
44 근로기준법 Luật Tiêu chuẩn Lao động
45 출입국관리법 Luật Quản lý Xuất nhập cảnh
46 준법의 의무 / 납세의 의무 Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật / Nghĩa vụ nộp thuế
47 UN 아동권리협약 Công ước LHQ về Quyền Trẻ em