LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 27

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 금융기관 Tổ chức tài chính / Ngân hàng
2 시중은행 Ngân hàng thương mại thương hiệu quốc gia (Shinhan, KB Kookmin, Hana, Woori, IBK)
3 지방은행 Ngân hàng thương mại địa phương (Busan, Daegu, Gwangju, Jeonbuk, Jeju...)
4 금융 실명제 Chế độ định danh tài chính chính chủ bằng tên thật (từ 1993)
5 여권 / 외국인등록증 Hộ chiếu / Thẻ đăng ký người nước ngoài (giấy tờ mở tài khoản)
6 계좌 / 계좌 개설 Tài khoản ngân hàng / Mở tài khoản
7 보통예금 Tiết kiệm không kỳ hạn (nạp/rút tự do, lãi suất thấp ~0.1%)
8 정기예금 Tiết kiệm có kỳ hạn (gửi một khoản tiền lớn một lần, rút gốc+lãi khi đến hạn만기일)
9 정기적금 Tiết kiệm tích lũy hàng tháng (gửi cố định mỗi tháng một khoản tiền nhỏ)
10 원금 / 이자 / 금리 Tiền gốc / Tiền lãi / Lãi suất ngân hàng
11 만기일 / 해지 Ngày đáo hạn / Hủy hợp đồng tiết kiệm trước hạn
12 ATM (현금출신기) Máy rút tiền tự động ATM
13 인터넷뱅킹 / 스마트폰뱅킹 Ngân hàng trực tuyến Internet / Ứng dụng ngân hàng di động App
14 송금 수수료 Phí chuyển tiền
15 예금자 보호 제도 (5천만 원) Chế độ bảo hiểm tiền gửi (bảo vệ tối đa 50 triệu won/người)
16 예금보험공사 Tổng công ty Bảo hiểm Tiền gửi Hàn Quốc
17 시중은행 / 지방은행 Ngân hàng thương mại / Ngân hàng địa phương
18 금융 실명제 Chế độ định danh tài chính chính chủ (bắt buộc tên thật)
19 여권 / 외국인등록증 Hộ chiếu / Thẻ người nước ngoài
20 보통예금 Tiết kiệm nạp/rút tự do
21 정기예금 Tiết kiệm gửi một lần có kỳ hạn (nhận gốc + lãi khi đáo hạn)
22 정기적금 Tiết kiệm tích lũy nạp tiền hàng tháng
23 입금 / 출금 Nạp tiền vào tài khoản / Rút tiền ra
24 금리 / 이자율 Lãi suất ngân hàng
25 원금 / 이자 Tiền gốc / Tiền lãi
26 만기일 Ngày đáo hạn hợp đồng tiết kiệm
27 해지 / 중도해지 Hủy hợp đồng / Tất toán trước hạn (mất tiền lãi)
28 ATM / 인터넷뱅킹 Máy ATM / Dịch vụ ngân hàng qua mạng
29 송금 수수료 Phí dịch vụ chuyển tiền
30 우체국 Bưu điện (xử lý bưu chính + nhận tiền gửi ngân hàng)
31 농협 / 수협 / 새마을금고 Ngân hàng Nông nghiệp / Ngân hàng Thủy sản / Quỹ Tín dụng Saemaul
32 상호저축은행 Ngân hàng Tiết kiệm Tương hỗ (lãi suất cao hơn)
33 증권회사 / 주식 / 채권 Công ty chứng khoán / Cổ phiếu / Trái phiếu
34 원금 손실 위험 Rủi ro mất tiền gốc khi đầu tư chứng khoán
35 보험회사 / 노후 대비 Công ty bảo hiểm / Chuẩn bị tài chính cho tuổi già
36 예금자 보호 제도 Chế độ bảo hiểm bảo vệ người gửi tiền
37 예금보험공사 Tổng công ty Bảo hiểm Tiền gửi Hàn Quốc
38 1인당 5천만 원 한도 Hạn mức bảo vệ tối đa 50 triệu KRW/người
39 부실 / 파산 Yếu kém / Phá sản tổ chức tài chính
40 원금과 이자 합산 Cộng gộp cả tiền gốc và tiền lãi
41 금융기관 Tổ chức tài chính
42 시중은행 / 지방은행 Ngân hàng thương mại / Ngân hàng địa phương
43 금융 실명제 Chế độ định danh tài chính bằng tên thật
44 외국인등록증 / 여권 Thẻ người nước ngoài / Hộ chiếu
45 보통예금 / 정기예금 / 정기적금 Tiết kiệm không kỳ hạn / Tiết kiệm có kỳ hạn / Tiết kiệm tích lũy
46 만기일 / 해지 Ngày đáo hạn / Hủy hợp đồng tiết kiệm
47 농협 / 수협 / 우체국 Ngân hàng Nông nghiệp / Thủy sản / Bưu điện
48 증권회사 / 주식 / 채권 Công ty chứng khoán / Cổ phiếu / Trái phiếu
49 보험회사 Công ty bảo hiểm
50 예금자 보호 제도 Chế độ bảo vệ người gửi tiền
51 예금보험공사 Tổng công ty Bảo hiểm Tiền gửi Hàn Quốc
52 5천만 원 한도 Hạn mức bảo vệ 50 triệu KRW