| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 금융기관 | Tổ chức tài chính / Ngân hàng |
|
|
| 2 | 시중은행 | Ngân hàng thương mại thương hiệu quốc gia (Shinhan, KB Kookmin, Hana, Woori, IBK) |
|
|
| 3 | 지방은행 | Ngân hàng thương mại địa phương (Busan, Daegu, Gwangju, Jeonbuk, Jeju...) |
|
|
| 4 | 금융 실명제 | Chế độ định danh tài chính chính chủ bằng tên thật (từ 1993) |
|
|
| 5 | 여권 / 외국인등록증 | Hộ chiếu / Thẻ đăng ký người nước ngoài (giấy tờ mở tài khoản) |
|
|
| 6 | 계좌 / 계좌 개설 | Tài khoản ngân hàng / Mở tài khoản |
|
|
| 7 | 보통예금 | Tiết kiệm không kỳ hạn (nạp/rút tự do, lãi suất thấp ~0.1%) |
|
|
| 8 | 정기예금 | Tiết kiệm có kỳ hạn (gửi một khoản tiền lớn một lần, rút gốc+lãi khi đến hạn만기일) |
|
|
| 9 | 정기적금 | Tiết kiệm tích lũy hàng tháng (gửi cố định mỗi tháng một khoản tiền nhỏ) |
|
|
| 10 | 원금 / 이자 / 금리 | Tiền gốc / Tiền lãi / Lãi suất ngân hàng |
|
|
| 11 | 만기일 / 해지 | Ngày đáo hạn / Hủy hợp đồng tiết kiệm trước hạn |
|
|
| 12 | ATM (현금출신기) | Máy rút tiền tự động ATM |
|
|
| 13 | 인터넷뱅킹 / 스마트폰뱅킹 | Ngân hàng trực tuyến Internet / Ứng dụng ngân hàng di động App |
|
|
| 14 | 송금 수수료 | Phí chuyển tiền |
|
|
| 15 | 예금자 보호 제도 (5천만 원) | Chế độ bảo hiểm tiền gửi (bảo vệ tối đa 50 triệu won/người) |
|
|
| 16 | 예금보험공사 | Tổng công ty Bảo hiểm Tiền gửi Hàn Quốc |
|
|
| 17 | 시중은행 / 지방은행 | Ngân hàng thương mại / Ngân hàng địa phương |
|
|
| 18 | 금융 실명제 | Chế độ định danh tài chính chính chủ (bắt buộc tên thật) |
|
|
| 19 | 여권 / 외국인등록증 | Hộ chiếu / Thẻ người nước ngoài |
|
|
| 20 | 보통예금 | Tiết kiệm nạp/rút tự do |
|
|
| 21 | 정기예금 | Tiết kiệm gửi một lần có kỳ hạn (nhận gốc + lãi khi đáo hạn) |
|
|
| 22 | 정기적금 | Tiết kiệm tích lũy nạp tiền hàng tháng |
|
|
| 23 | 입금 / 출금 | Nạp tiền vào tài khoản / Rút tiền ra |
|
|
| 24 | 금리 / 이자율 | Lãi suất ngân hàng |
|
|
| 25 | 원금 / 이자 | Tiền gốc / Tiền lãi |
|
|
| 26 | 만기일 | Ngày đáo hạn hợp đồng tiết kiệm |
|
|
| 27 | 해지 / 중도해지 | Hủy hợp đồng / Tất toán trước hạn (mất tiền lãi) |
|
|
| 28 | ATM / 인터넷뱅킹 | Máy ATM / Dịch vụ ngân hàng qua mạng |
|
|
| 29 | 송금 수수료 | Phí dịch vụ chuyển tiền |
|
|
| 30 | 우체국 | Bưu điện (xử lý bưu chính + nhận tiền gửi ngân hàng) |
|
|
| 31 | 농협 / 수협 / 새마을금고 | Ngân hàng Nông nghiệp / Ngân hàng Thủy sản / Quỹ Tín dụng Saemaul |
|
|
| 32 | 상호저축은행 | Ngân hàng Tiết kiệm Tương hỗ (lãi suất cao hơn) |
|
|
| 33 | 증권회사 / 주식 / 채권 | Công ty chứng khoán / Cổ phiếu / Trái phiếu |
|
|
| 34 | 원금 손실 위험 | Rủi ro mất tiền gốc khi đầu tư chứng khoán |
|
|
| 35 | 보험회사 / 노후 대비 | Công ty bảo hiểm / Chuẩn bị tài chính cho tuổi già |
|
|
| 36 | 예금자 보호 제도 | Chế độ bảo hiểm bảo vệ người gửi tiền |
|
|
| 37 | 예금보험공사 | Tổng công ty Bảo hiểm Tiền gửi Hàn Quốc |
|
|
| 38 | 1인당 5천만 원 한도 | Hạn mức bảo vệ tối đa 50 triệu KRW/người |
|
|
| 39 | 부실 / 파산 | Yếu kém / Phá sản tổ chức tài chính |
|
|
| 40 | 원금과 이자 합산 | Cộng gộp cả tiền gốc và tiền lãi |
|
|
| 41 | 금융기관 | Tổ chức tài chính |
|
|
| 42 | 시중은행 / 지방은행 | Ngân hàng thương mại / Ngân hàng địa phương |
|
|
| 43 | 금융 실명제 | Chế độ định danh tài chính bằng tên thật |
|
|
| 44 | 외국인등록증 / 여권 | Thẻ người nước ngoài / Hộ chiếu |
|
|
| 45 | 보통예금 / 정기예금 / 정기적금 | Tiết kiệm không kỳ hạn / Tiết kiệm có kỳ hạn / Tiết kiệm tích lũy |
|
|
| 46 | 만기일 / 해지 | Ngày đáo hạn / Hủy hợp đồng tiết kiệm |
|
|
| 47 | 농협 / 수협 / 우체국 | Ngân hàng Nông nghiệp / Thủy sản / Bưu điện |
|
|
| 48 | 증권회사 / 주식 / 채권 | Công ty chứng khoán / Cổ phiếu / Trái phiếu |
|
|
| 49 | 보험회사 | Công ty bảo hiểm |
|
|
| 50 | 예금자 보호 제도 | Chế độ bảo vệ người gửi tiền |
|
|
| 51 | 예금보험공사 | Tổng công ty Bảo hiểm Tiền gửi Hàn Quốc |
|
|
| 52 | 5천만 원 한도 | Hạn mức bảo vệ 50 triệu KRW |
|