| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 전통 가치 | Giá trị truyền thống |
|
|
| 2 | 연고 | Mối quan hệ dây mơ rễ má / Mối liên kết xã hội dựa trên điểm chung |
|
|
| 3 | 효 (효도) | Đạo hiếu / Lòng hiếu thảo đối với cha mẹ |
|
|
| 4 | 예절 | Lễ nghĩa / Quy tắc ứng xử lịch sự |
|
|
| 5 | 높임말 (존댓말) | Kính ngữ (dùng cho người lớn tuổi, cấp trên) |
|
|
| 6 | 상부상조 | Tương thân tương ái / Tương trợ giúp đỡ lẫn nhau |
|
|
| 7 | 혈연 | Huyết duyên (mối quan hệ máu mủ dòng họ) |
|
|
| 8 | 지연 | Địa duyên (mối quan hệ đồng hương, cùng quê) |
|
|
| 9 | 학연 | Học duyên (mối quan hệ đồng môn, cùng trường) |
|
|
| 10 | 공동체 의식 | Ý thức cộng đồng |
|
|
| 11 | 가문 | Gia tộc / Dòng họ |
|
|
| 12 | 족보 | Gia phả (sổ ghi chép dòng họ) |
|
|
| 13 | 향우회 | Hội đồng hương (hội những người cùng quê) |
|
|
| 14 | 동문회 | Hội cựu học sinh / Hội đồng môn |
|
|
| 15 | 이웃사촌 | Hàng xóm láng giềng gần (thân thiết như anh em) |
|
|
| 16 | 시루떡 | Bánh gạo Sirutteok (chia cho hàng xóm khi chuyển nhà/khai trương) |
|
|
| 17 | 효 (孝) | Đạo hiếu đối với cha mẹ |
|
|
| 18 | 공경하다 | Kính trọng / Tôn kính |
|
|
| 19 | 찾아뵙다 | Đến thăm (người lớn tuổi / cha mẹ) |
|
|
| 20 | 자리 양보 | Nhường ghế ngồi (cho người già, phụ nữ mang thai) |
|
|
| 21 | 예절 | Lễ nghĩa / Quy tắc ứng xử |
|
|
| 22 | 고개 숙여 인사 | Cúi đầu chào lễ phép |
|
|
| 23 | 큰절 | Lạy sát đất (trong lễ cúng, ngày Tết, đám cưới) |
|
|
| 24 | 상부상조 | Tương thân tương ái / Giúp đỡ lẫn nhau |
|
|
| 25 | 일손을 거들다 | Phụ giúp một tay / Hỗ trợ công việc |
|
|
| 26 | 자원봉사자 | Tình nguyện viên |
|
|
| 27 | 이웃사촌 | Hàng xóm láng giềng thân thiết như ruột thịt |
|
|
| 28 | 시루떡 | Bánh gạo Sirutteok (bánh nếp đậu đỏ chia cho hàng xóm) |
|
|
| 29 | 진지 / 연세 / 성함 | Cơm / Tuổi / Tên (Kính ngữ của 밥 / 나이 / 이름) |
|
|
| 30 | 생신 / 말씀 / 드보다 | Sinh nhật / Lời nói / Gặp (Kính ngữ của 생일 / 말 / 만나다) |
|
|
| 31 | 계시다 / 잡수시다 | Ở/Có / Ăn (Kính ngữ của 있다 / 먹다) |
|
|
| 32 | 연고 | Mối quan hệ dây mơ rễ má / Mối liên kết từ điểm chung |
|
|
| 33 | 공통점 | Điểm chung / Sự tương đồng |
|
|
| 34 | 연결 고리 | Mắt xích kết nối / Cầu nối mối quan hệ |
|
|
| 35 | 혈연 | Huyết duyên (mối quan hệ máu mủ, dòng họ) |
|
|
| 36 | 지연 | Địa duyên (mối quan hệ đồng hương, cùng quê) |
|
|
| 37 | 학연 | Học duyên (mối quan hệ đồng môn, cùng trường) |
|
|
| 38 | 가문 | Gia tộc / Dòng họ |
|
|
| 39 | 족보 | Sổ gia phả dòng họ |
|
|
| 40 | 향우회 | Hội đồng hương |
|
|
| 41 | 동문회 | Hội cựu học sinh / Hội đồng môn |
|
|
| 42 | 친목을 다지다 | Vun đắp tình thân / Thắt chặt tình bạn |
|
|
| 43 | 의지하다 | Dựa dẫm / Trông cậy vào nhau |
|
|
| 44 | 친밀감 | Cảm giác thân thiết / Gần gũi |
|
|
| 45 | 전통 가치 | Giá trị truyền thống |
|
|
| 46 | 효 (孝) | Đạo hiếu |
|
|
| 47 | 예절 | Lễ nghĩa |
|
|
| 48 | 상부상조 | Tương thân tương ái |
|
|
| 49 | 높임말 | Kính ngữ |
|
|
| 50 | 큰절 | Lạy sát đất |
|
|
| 51 | 이웃사촌 | Hàng xóm láng giềng gần |
|
|
| 52 | 시루떡 | Bánh gạo Sirutteok |
|
|
| 53 | 연고 | Mối quan hệ Yeon-go |
|
|
| 54 | 혈연 | Huyết duyên (máu mủ) |
|
|
| 55 | 지연 | Địa duyên (đồng hương) |
|
|
| 56 | 학연 | Học duyên (đồng môn) |
|
|
| 57 | 족보 | Sổ gia phả |
|
|
| 58 | 향우회 | Hội đồng hương |
|
|
| 59 | 동문회 | Hội cựu học sinh |
|
|
| 60 | 공동체 의식 | Ý thức cộng đồng |
|