LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 19

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 전통 가치 Giá trị truyền thống
2 연고 Mối quan hệ dây mơ rễ má / Mối liên kết xã hội dựa trên điểm chung
3 효 (효도) Đạo hiếu / Lòng hiếu thảo đối với cha mẹ
4 예절 Lễ nghĩa / Quy tắc ứng xử lịch sự
5 높임말 (존댓말) Kính ngữ (dùng cho người lớn tuổi, cấp trên)
6 상부상조 Tương thân tương ái / Tương trợ giúp đỡ lẫn nhau
7 혈연 Huyết duyên (mối quan hệ máu mủ dòng họ)
8 지연 Địa duyên (mối quan hệ đồng hương, cùng quê)
9 학연 Học duyên (mối quan hệ đồng môn, cùng trường)
10 공동체 의식 Ý thức cộng đồng
11 가문 Gia tộc / Dòng họ
12 족보 Gia phả (sổ ghi chép dòng họ)
13 향우회 Hội đồng hương (hội những người cùng quê)
14 동문회 Hội cựu học sinh / Hội đồng môn
15 이웃사촌 Hàng xóm láng giềng gần (thân thiết như anh em)
16 시루떡 Bánh gạo Sirutteok (chia cho hàng xóm khi chuyển nhà/khai trương)
17 효 (孝) Đạo hiếu đối với cha mẹ
18 공경하다 Kính trọng / Tôn kính
19 찾아뵙다 Đến thăm (người lớn tuổi / cha mẹ)
20 자리 양보 Nhường ghế ngồi (cho người già, phụ nữ mang thai)
21 예절 Lễ nghĩa / Quy tắc ứng xử
22 고개 숙여 인사 Cúi đầu chào lễ phép
23 큰절 Lạy sát đất (trong lễ cúng, ngày Tết, đám cưới)
24 상부상조 Tương thân tương ái / Giúp đỡ lẫn nhau
25 일손을 거들다 Phụ giúp một tay / Hỗ trợ công việc
26 자원봉사자 Tình nguyện viên
27 이웃사촌 Hàng xóm láng giềng thân thiết như ruột thịt
28 시루떡 Bánh gạo Sirutteok (bánh nếp đậu đỏ chia cho hàng xóm)
29 진지 / 연세 / 성함 Cơm / Tuổi / Tên (Kính ngữ của 밥 / 나이 / 이름)
30 생신 / 말씀 / 드보다 Sinh nhật / Lời nói / Gặp (Kính ngữ của 생일 / 말 / 만나다)
31 계시다 / 잡수시다 Ở/Có / Ăn (Kính ngữ của 있다 / 먹다)
32 연고 Mối quan hệ dây mơ rễ má / Mối liên kết từ điểm chung
33 공통점 Điểm chung / Sự tương đồng
34 연결 고리 Mắt xích kết nối / Cầu nối mối quan hệ
35 혈연 Huyết duyên (mối quan hệ máu mủ, dòng họ)
36 지연 Địa duyên (mối quan hệ đồng hương, cùng quê)
37 학연 Học duyên (mối quan hệ đồng môn, cùng trường)
38 가문 Gia tộc / Dòng họ
39 족보 Sổ gia phả dòng họ
40 향우회 Hội đồng hương
41 동문회 Hội cựu học sinh / Hội đồng môn
42 친목을 다지다 Vun đắp tình thân / Thắt chặt tình bạn
43 의지하다 Dựa dẫm / Trông cậy vào nhau
44 친밀감 Cảm giác thân thiết / Gần gũi
45 전통 가치 Giá trị truyền thống
46 효 (孝) Đạo hiếu
47 예절 Lễ nghĩa
48 상부상조 Tương thân tương ái
49 높임말 Kính ngữ
50 큰절 Lạy sát đất
51 이웃사촌 Hàng xóm láng giềng gần
52 시루떡 Bánh gạo Sirutteok
53 연고 Mối quan hệ Yeon-go
54 혈연 Huyết duyên (máu mủ)
55 지연 Địa duyên (đồng hương)
56 학연 Học duyên (đồng môn)
57 족보 Sổ gia phả
58 향우회 Hội đồng hương
59 동문회 Hội cựu học sinh
60 공동체 의식 Ý thức cộng đồng