LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 26

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 첨단산업 Công nghiệp công nghệ cao
2 경제적 위상 Vị thế kinh tế trên trường quốc tế
3 대기업 (삼성, LG, 현대) Các tập đoàn lớn (Samsung, LG, Hyundai)
4 반도체 / D램 Linh kiện bán dẫn / Bộ nhớ DRAM (đứng số 1 thế giới)
5 스마트폰 / 평면 TV Điện thoại thông minh / TV màn hình phẳng
6 무선통신기기 Thiết bị viễn thông di động
7 자유무역협정 (FTA) Hiệp định Thương mại Tự do (giảm/xóa bỏ thuế quan 관세)
8 관세 Thuế quan (thuế nhập khẩu/xuất khẩu)
9 OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (gia nhập năm 1996)
10 G20 정상회의 Hội nghị Thượng đỉnh 20 nền kinh tế lớn G20 (tổ chức tại Seoul 2010)
11 APEC / ASEM / ASEAN Hội nghị APEC / ASEM / Khối ASEAN
12 도움을 받던 나라 → 도움을 주는 나라 Từ nước nhận viện trợ → Thành nước viện trợ quốc tế
13 OECD 개발원조위원회 (DAC) Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (gia nhập năm 2009)
14 KOICA (한국국제협력단) Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA)
15 지속 가능한 성장 Tăng trưởng bền vững
16 무역 강국 Cường quốc thương mại (Xuất khẩu đứng thứ 7, Tổng kim ngạch đứng thứ 8 thế giới)
17 첨단 산업 Công nghiệp công nghệ cao
18 10대 교역 품목 10 mặt hàng thương mại chủ lực của Hàn Quốc
19 반도체 / 석유제품 / 자동차 / 선박 Bán dẫn / Hóa dầu / Ô tô / Tàu biển
20 자유무역협정 (FTA) Hiệp định Thương mại Tự do
21 관세 Thuế quan / Thuế xuất nhập khẩu
22 세계 시장 점유율 1위 Chiếm thị phần số 1 trên thị trường thế giới
23 스마트폰 / D램 반도체 Điện thoại thông minh / Chip nhớ DRAM
24 명목 국내총생산 (GDP) Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa GDP (Hàn Quốc đạt 1.300 tỷ USD, đứng 14 thế giới)
25 OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)
26 G20 서울 정상회의 Hội nghị Thượng đỉnh G20 tại Seoul (năm 2010)
27 APEC / ASEM Hội nghị APEC / Hội nghị ASEM
28 원조를 받던 나라 → 원조를 주는 나라 Từ quốc gia nhận viện trợ → Thành quốc gia viện trợ quốc tế
29 OECD 개발원조위원회 (DAC) Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (DAC - gia nhập 2009)
30 KOICA (한국국제협력단) Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA)
31 개발도상국 Các quốc gia đang phát triển
32 기술 지원 / 교육 지원 Hỗ trợ kỹ thuật / Hỗ trợ giáo dục đào tạo
33 지속 가능한 성장 Tăng trưởng phát triển bền vững
34 녹색 성장 Tăng trưởng xanh (bảo vệ môi trường)
35 첨단산업 Công nghiệp công nghệ cao
36 무역 강국 Cường quốc thương mại
37 반도체 / 자동차 / 무선통신기기 Bán dẫn / Ô tô / Thiết bị viễn thông di động
38 자유무역협정 (FTA) Hiệp định Thương mại Tự do
39 관세 Thuế quan
40 OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
41 G20 정상회의 Hội nghị Thượng đỉnh G20
42 OECD 개발원조위원회 (DAC) Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (OECD DAC)
43 KOICA Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc
44 개발도상국 Quốc gia đang phát triển
45 해외 원조 Viện trợ nước ngoài ODA