| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 첨단산업 | Công nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 2 | 경제적 위상 | Vị thế kinh tế trên trường quốc tế |
|
|
| 3 | 대기업 (삼성, LG, 현대) | Các tập đoàn lớn (Samsung, LG, Hyundai) |
|
|
| 4 | 반도체 / D램 | Linh kiện bán dẫn / Bộ nhớ DRAM (đứng số 1 thế giới) |
|
|
| 5 | 스마트폰 / 평면 TV | Điện thoại thông minh / TV màn hình phẳng |
|
|
| 6 | 무선통신기기 | Thiết bị viễn thông di động |
|
|
| 7 | 자유무역협정 (FTA) | Hiệp định Thương mại Tự do (giảm/xóa bỏ thuế quan 관세) |
|
|
| 8 | 관세 | Thuế quan (thuế nhập khẩu/xuất khẩu) |
|
|
| 9 | OECD | Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (gia nhập năm 1996) |
|
|
| 10 | G20 정상회의 | Hội nghị Thượng đỉnh 20 nền kinh tế lớn G20 (tổ chức tại Seoul 2010) |
|
|
| 11 | APEC / ASEM / ASEAN | Hội nghị APEC / ASEM / Khối ASEAN |
|
|
| 12 | 도움을 받던 나라 → 도움을 주는 나라 | Từ nước nhận viện trợ → Thành nước viện trợ quốc tế |
|
|
| 13 | OECD 개발원조위원회 (DAC) | Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (gia nhập năm 2009) |
|
|
| 14 | KOICA (한국국제협력단) | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA) |
|
|
| 15 | 지속 가능한 성장 | Tăng trưởng bền vững |
|
|
| 16 | 무역 강국 | Cường quốc thương mại (Xuất khẩu đứng thứ 7, Tổng kim ngạch đứng thứ 8 thế giới) |
|
|
| 17 | 첨단 산업 | Công nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 18 | 10대 교역 품목 | 10 mặt hàng thương mại chủ lực của Hàn Quốc |
|
|
| 19 | 반도체 / 석유제품 / 자동차 / 선박 | Bán dẫn / Hóa dầu / Ô tô / Tàu biển |
|
|
| 20 | 자유무역협정 (FTA) | Hiệp định Thương mại Tự do |
|
|
| 21 | 관세 | Thuế quan / Thuế xuất nhập khẩu |
|
|
| 22 | 세계 시장 점유율 1위 | Chiếm thị phần số 1 trên thị trường thế giới |
|
|
| 23 | 스마트폰 / D램 반도체 | Điện thoại thông minh / Chip nhớ DRAM |
|
|
| 24 | 명목 국내총생산 (GDP) | Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa GDP (Hàn Quốc đạt 1.300 tỷ USD, đứng 14 thế giới) |
|
|
| 25 | OECD | Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) |
|
|
| 26 | G20 서울 정상회의 | Hội nghị Thượng đỉnh G20 tại Seoul (năm 2010) |
|
|
| 27 | APEC / ASEM | Hội nghị APEC / Hội nghị ASEM |
|
|
| 28 | 원조를 받던 나라 → 원조를 주는 나라 | Từ quốc gia nhận viện trợ → Thành quốc gia viện trợ quốc tế |
|
|
| 29 | OECD 개발원조위원회 (DAC) | Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (DAC - gia nhập 2009) |
|
|
| 30 | KOICA (한국국제협력단) | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA) |
|
|
| 31 | 개발도상국 | Các quốc gia đang phát triển |
|
|
| 32 | 기술 지원 / 교육 지원 | Hỗ trợ kỹ thuật / Hỗ trợ giáo dục đào tạo |
|
|
| 33 | 지속 가능한 성장 | Tăng trưởng phát triển bền vững |
|
|
| 34 | 녹색 성장 | Tăng trưởng xanh (bảo vệ môi trường) |
|
|
| 35 | 첨단산업 | Công nghiệp công nghệ cao |
|
|
| 36 | 무역 강국 | Cường quốc thương mại |
|
|
| 37 | 반도체 / 자동차 / 무선통신기기 | Bán dẫn / Ô tô / Thiết bị viễn thông di động |
|
|
| 38 | 자유무역협정 (FTA) | Hiệp định Thương mại Tự do |
|
|
| 39 | 관세 | Thuế quan |
|
|
| 40 | OECD | Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế |
|
|
| 41 | G20 정상회의 | Hội nghị Thượng đỉnh G20 |
|
|
| 42 | OECD 개발원조위원회 (DAC) | Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (OECD DAC) |
|
|
| 43 | KOICA | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc |
|
|
| 44 | 개발도상국 | Quốc gia đang phát triển |
|
|
| 45 | 해외 원조 | Viện trợ nước ngoài ODA |
|