| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 강원도 (영동, 영서) | Tỉnh Gangwon (chia thành Yeongdong phía Đông và Yeongseo phía Tây dãy Taebaek) |
|
|
| 2 | 태백산맥 (설악산, 오대산) | Dãy núi Taebaek (núi Seoraksan, Odaesan nổi tiếng lá đỏ mùa thu 단풍) |
|
|
| 3 | 대관령 (스키장, 눈꽃축제) | Đèo Daegwallyeong (khu trượt tuyết và lễ hội hoa tuyết mùa đông) |
|
|
| 4 | 정동진 (해돋이) | Ngắm mặt trời mọc ngắm bình minh tại Jeongdongjin (bờ biển Gangwon) |
|
|
| 5 | 경포대 해수욕장 | Bãi biển Gyeongpodae (địa điểm nghỉ mát 피서 nổi tiếng mùa hè) |
|
|
| 6 | 폐광 / 삼탄아트마인 | Mỏ than cũ bỏ hoang / Khu nghệ thuật mỏ than Samtan Art Mine ở Jeongseon |
|
|
| 7 | 충청도 (충북, 충남) | Vùng Chungcheong (gồm Chungcheongbuk-do và Chungcheongnam-do) |
|
|
| 8 | 충청북도 (내륙 지방) | Tỉnh Chungcheongbuk-do (Tỉnh duy nhất không giáp biển ở Nam Hàn Quốc) |
|
|
| 9 | 청주국제공항 / 충주호 | Sân bay Quốc tế Cheongju / Hồ Chungju (Chungbuk) |
|
|
| 10 | 백제 문화유적 (공주, 부여) | Di tích văn hóa nước Baekje (tại Gongju và Buyeo thuộc Chungnam) |
|
|
| 11 | 대전광역시 (과학도시, 엑스포) | Thành phố Trực thuộc TW Daejeon (Thành phố khoa học, triển lãm Expo 1993) |
|
|
| 12 | 세종특별자치시 (행정도시) | Thành phố Tự trị Đặc biệt Sejong (Thủ đô hành chính dời từ Seoul) |
|
|
| 13 | 강원도 (산지 80%) | Tỉnh Gangwon (80% diện tích là núi non) |
|
|
| 14 | 영동 지방 / 영서 지방 | Vùng Yeongdong (phía đông dãy Taebaek) / Vùng Yeongseo (phía tây dãy Taebaek) |
|
|
| 15 | 설악산 / 오대산 | Công viên quốc gia núi Seoraksan / Odaesan |
|
|
| 16 | 경포대 해수욕장 / 정동진 | Bãi biển Gyeongpodae / Điểm ngắm bình minh Jeongdongjin |
|
|
| 17 | 대관령 스키장 | Sân trượt tuyết đèo Daegwallyeong |
|
|
| 18 | 석탄 광산 / 폐광 | Mỏ khai thác than đá / Mỏ than cũ bỏ hoang |
|
|
| 19 | 삼탄아트마인 (정선) | Khu không gian văn hóa nghệ thuật Samtan Art Mine ở Jeongseon |
|
|
| 20 | 충청도 (충북, 충남) | Vùng Chungcheong (Chungcheongbuk-do & Chungcheongnam-do) |
|
|
| 21 | 내륙 지방 (충청북도) | Vùng nội địa không giáp biển (Tỉnh Chungcheongbuk-do) |
|
|
| 22 | 청주국제공항 / 충주호 | Sân bay Quốc tế Cheongju / Hồ Chungju |
|
|
| 23 | 공주 / 부여 (백제 수도) | Thành phố Gongju / Buyeo (Cố đô triều đại Baekje) |
|
|
| 24 | 대전광역시 (과학 도시) | Thành phố Trực thuộc TW Daejeon (Thành phố khoa học công nghệ) |
|
|
| 25 | 대덕연구단지 / 엑스포 | Khu nghiên cứu Daedeok / Triển lãm Khoa học Quốc tế Expo 1993 |
|
|
| 26 | 세종특별자치시 | Thành phố Tự trị Đặc biệt Sejong (Thành phố trung tâm hành chính mới) |
|
|
| 27 | 행정중심복합도시 | Thành phố Phức hợp Trung tâm Hành chính (dời 16 Bộ ngành TW) |
|
|
| 28 | 강원도 (영동, 영서) | Tỉnh Gangwon (Yeongdong, Yeongseo) |
|
|
| 29 | 태백산맥 (설악산, 오대산) | Dãy núi Taebaek (núi Seoraksan, Odaesan) |
|
|
| 30 | 경포대 / 정동진 / 스키장 | Bãi biển Gyeongpodae / Bình minh Jeongdongjin / Sân trượt tuyết |
|
|
| 31 | 폐광 / 삼탄아트마인 | Mỏ than bỏ hoang / Khu nghệ thuật Samtan Art Mine |
|
|
| 32 | 충청북도 (내륙 지방) | Tỉnh Chungcheongbuk-do (Tỉnh nội địa không giáp biển) |
|
|
| 33 | 충청남도 (공주, 부여) | Tỉnh Chungcheongnam-do (Cố đô Baekje: Gongju, Buyeo) |
|
|
| 34 | 대전광역시 (과학 도시) | Thành phố Daejeon (Thành phố khoa học Expo) |
|
|
| 35 | 세종특별자치시 (행정도시) | Thành phố Sejong (Thủ đô hành chính dời 16 Bộ ngành) |
|