LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 10

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 학제 Hệ thống giáo dục / Thang bậc học
2 학사일정 Lịch học / Kế hoạch năm học
3 의무교육 Giáo dục bắt buộc (9 năm: Tiểu học + THCS)
4 초등학교 Trường tiểu học (6 năm, từ 6 tuổi)
5 중학교 Trường trung học cơ sở / THCS (3 năm)
6 고등학교 Trường trung học phổ thông / THPT (3 năm)
7 대학교 Trường đại học (2, 3, 4 năm)
8 학기 Học kỳ (1 năm có 2 học kỳ)
9 방학 Kỳ nghỉ hè / nghỉ đông
10 교육청 Sở giáo dục địa phương
11 국·공립학교 Trường quốc lập / công lập
12 사립학교 Trường tư thục
13 일반계 고등학교 Trường THPT phổ thông
14 전문계 고등학교 Trường THPT nghề / Hướng nghiệp
15 특수목적고등학교 (특목고) Trường THPT chuyên / Năng khiếu (Ngoại ngữ, Khoa học, Nghệ thuật)
16 초등교육 Giáo dục tiểu học
17 중등교육 Giáo dục trung học (THCS & THPT)
18 개학 Khai giảng / Tựu trường
19 입학 Nhập học
20 배정되다 Được phân tuyến / Phân bổ vào trường
21 진학하다 Học lên cấp / Học tiếp lên cao
22 가정통신문 Thư thông báo gửi gia đình từ nhà trường
23 알림장 Sổ dặn dò / Sổ liên lạc hàng ngày
24 임대차 계약서 Hợp đồng thuê nhà (dùng xác minh địa chỉ nhập học)
25 담임 선생님 Giáo viên chủ nhiệm
26 교장 선생님 Thầy/Cô hiệu trưởng
27 준비물 Dụng cụ / Đồ dùng học tập cần chuẩn bị
28 숙제 Bài tập về nhà
29 추첨 Bốc thăm (chọn trường tư)
30 고입선발고사 Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10
31 고등교육기관 Cơ sở giáo dục bậc cao (Đại học/Sau đại học)
32 전문대학 (2·3년제) Trường cao đẳng / Đại học nghề 2-3 năm
33 4년제 대학교 Trường đại học 4 năm
34 방송통신대학 Đại học Mở / Truyền thông từ xa
35 사이버대학 Đại học trực tuyến (Cyber University)
36 대학원 Viện cao học (Sau đại học)
37 학사 / 석사 / 박사 Bằng Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ
38 등록금 Học phí đại học
39 장학금 Học bổng
40 유학생 Lưu học sinh / Du học sinh nước ngoài
41 기숙사 Ký túc xá
42 대안학교 Trường học thay thế (Alternative School)
43 대학 진학률 Tỷ lệ học lên đại học (hơn 70% ở Hàn Quốc)
44 공교육 Giáo dục công lập / Giáo dục quốc dân
45 학위 Học vị / Bằng cấp
46 학제 Hệ thống giáo dục
47 의무교육 Giáo dục bắt buộc (9 năm)
48 취학통지서 Giấy báo nhập học tiểu học
49 초등학교 Trường tiểu học
50 중학교 Trường THCS
51 고등학교 Trường THPT
52 전문대학 Trường cao đẳng
53 대학교 Trường đại học
54 대학원 Viện cao học / Sau đại học
55 석사 / 박사 Thạc sĩ / Tiến sĩ
56 사이버대학 Đại học trực tuyến
57 특목고 Trường THPT chuyên / năng khiếu
58 등록금 Học phí đại học
59 장학금 Học bổng
60 가정통신문 Thư thông báo gửi phụ huynh