| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 학제 | Hệ thống giáo dục / Thang bậc học |
|
|
| 2 | 학사일정 | Lịch học / Kế hoạch năm học |
|
|
| 3 | 의무교육 | Giáo dục bắt buộc (9 năm: Tiểu học + THCS) |
|
|
| 4 | 초등학교 | Trường tiểu học (6 năm, từ 6 tuổi) |
|
|
| 5 | 중학교 | Trường trung học cơ sở / THCS (3 năm) |
|
|
| 6 | 고등학교 | Trường trung học phổ thông / THPT (3 năm) |
|
|
| 7 | 대학교 | Trường đại học (2, 3, 4 năm) |
|
|
| 8 | 학기 | Học kỳ (1 năm có 2 học kỳ) |
|
|
| 9 | 방학 | Kỳ nghỉ hè / nghỉ đông |
|
|
| 10 | 교육청 | Sở giáo dục địa phương |
|
|
| 11 | 국·공립학교 | Trường quốc lập / công lập |
|
|
| 12 | 사립학교 | Trường tư thục |
|
|
| 13 | 일반계 고등학교 | Trường THPT phổ thông |
|
|
| 14 | 전문계 고등학교 | Trường THPT nghề / Hướng nghiệp |
|
|
| 15 | 특수목적고등학교 (특목고) | Trường THPT chuyên / Năng khiếu (Ngoại ngữ, Khoa học, Nghệ thuật) |
|
|
| 16 | 초등교육 | Giáo dục tiểu học |
|
|
| 17 | 중등교육 | Giáo dục trung học (THCS & THPT) |
|
|
| 18 | 개학 | Khai giảng / Tựu trường |
|
|
| 19 | 입학 | Nhập học |
|
|
| 20 | 배정되다 | Được phân tuyến / Phân bổ vào trường |
|
|
| 21 | 진학하다 | Học lên cấp / Học tiếp lên cao |
|
|
| 22 | 가정통신문 | Thư thông báo gửi gia đình từ nhà trường |
|
|
| 23 | 알림장 | Sổ dặn dò / Sổ liên lạc hàng ngày |
|
|
| 24 | 임대차 계약서 | Hợp đồng thuê nhà (dùng xác minh địa chỉ nhập học) |
|
|
| 25 | 담임 선생님 | Giáo viên chủ nhiệm |
|
|
| 26 | 교장 선생님 | Thầy/Cô hiệu trưởng |
|
|
| 27 | 준비물 | Dụng cụ / Đồ dùng học tập cần chuẩn bị |
|
|
| 28 | 숙제 | Bài tập về nhà |
|
|
| 29 | 추첨 | Bốc thăm (chọn trường tư) |
|
|
| 30 | 고입선발고사 | Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 |
|
|
| 31 | 고등교육기관 | Cơ sở giáo dục bậc cao (Đại học/Sau đại học) |
|
|
| 32 | 전문대학 (2·3년제) | Trường cao đẳng / Đại học nghề 2-3 năm |
|
|
| 33 | 4년제 대학교 | Trường đại học 4 năm |
|
|
| 34 | 방송통신대학 | Đại học Mở / Truyền thông từ xa |
|
|
| 35 | 사이버대학 | Đại học trực tuyến (Cyber University) |
|
|
| 36 | 대학원 | Viện cao học (Sau đại học) |
|
|
| 37 | 학사 / 석사 / 박사 | Bằng Cử nhân / Thạc sĩ / Tiến sĩ |
|
|
| 38 | 등록금 | Học phí đại học |
|
|
| 39 | 장학금 | Học bổng |
|
|
| 40 | 유학생 | Lưu học sinh / Du học sinh nước ngoài |
|
|
| 41 | 기숙사 | Ký túc xá |
|
|
| 42 | 대안학교 | Trường học thay thế (Alternative School) |
|
|
| 43 | 대학 진학률 | Tỷ lệ học lên đại học (hơn 70% ở Hàn Quốc) |
|
|
| 44 | 공교육 | Giáo dục công lập / Giáo dục quốc dân |
|
|
| 45 | 학위 | Học vị / Bằng cấp |
|
|
| 46 | 학제 | Hệ thống giáo dục |
|
|
| 47 | 의무교육 | Giáo dục bắt buộc (9 năm) |
|
|
| 48 | 취학통지서 | Giấy báo nhập học tiểu học |
|
|
| 49 | 초등학교 | Trường tiểu học |
|
|
| 50 | 중학교 | Trường THCS |
|
|
| 51 | 고등학교 | Trường THPT |
|
|
| 52 | 전문대학 | Trường cao đẳng |
|
|
| 53 | 대학교 | Trường đại học |
|
|
| 54 | 대학원 | Viện cao học / Sau đại học |
|
|
| 55 | 석사 / 박사 | Thạc sĩ / Tiến sĩ |
|
|
| 56 | 사이버대학 | Đại học trực tuyến |
|
|
| 57 | 특목고 | Trường THPT chuyên / năng khiếu |
|
|
| 58 | 등록금 | Học phí đại học |
|
|
| 59 | 장학금 | Học bổng |
|
|
| 60 | 가정통신문 | Thư thông báo gửi phụ huynh |
|