LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 42

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 화폐 / 지폐 속 위인 Tiền tệ / Các danh nhân vĩ đại in trên tiền giấy Hàn Quốc
2 퇴계 이황 (천 원) Thoái Khê Yi Hwang (in trên tờ 1.000 Won - nhà giáo dục 성리학, lập 도산서원)
3 율곡 이이 (오천 원) Lật Cốc Yi I (in trên tờ 5.000 Won - nhà cải cách Nho học, 10만양병설 đề phòng Nhật)
4 10만양병설 Thuyết nuôi 10 vạn quân (đề xuất của Yi I phòng ngừa chiến tranh)
5 세종대왕 (만 원) Vua Sejong Đại Vương (in trên tờ 10.000 Won - sáng tạo Hangeul)
6 신사임당 (오만 원) Bà Shin Saimdang (in trên tờ 50.000 Won - nữ nghệ sĩ tài hoa, mẹ của Yi I, 현모양처)
7 현모양처 Hiền mẫu lương thê (người mẹ hiền từ, người vợ đảm đang)
8 단원 김홍도 Đan Viên Kim Hong-do (danh họa tranh phong tục 풍속화가 thời Joseon)
9 풍속화 (씨름, 서당, 타작, 주막) Tranh phong tục mô tả đời sống bình dân (đấu vật, lớp học, đập lúa, quán rượu)
10 김정호 / 대동여지도 (1861년) Kim Jeong-ho / Bản đồ Đại Đông Dư Bản Đồ (vẽ bản đồ toàn lãnh thổ Hàn Quốc cực kỳ chính xác)
11 허난설헌 Hứa Nạn Tuyết Hiên (nữ thi sĩ thiên tài thời Joseon)
12 천 원 (이황, 도산서원) Tờ 1.000 Won (Yi Hwang - Học giả Nho giáo, Viện Dosan Seowon)
13 오천 원 (이이, 10만양병설) Tờ 5.000 Won (Yi I - Thuyết nuôi 10 vạn quân phòng giặc)
14 만 원 (세종대왕, 한글) Tờ 10.000 Won (Vua Sejong Đại Vương - Sáng tạo Hangeul)
15 오만 원 (신사임당, 현모양처) Tờ 50.000 Won (Shin Saimdang - Nữ nghệ sĩ duy nhất trên tiền giấy, Hiền mẫu lương thê)
16 도산서원 Viện Khổng học Dosan Seowon do Yi Hwang dựng tại Andong
17 현모양처 Hiền mẫu lương thê (người mẹ hiền từ & người vợ đảm đang)
18 단원 김홍도 Đan Viên Kim Hong-do (danh họa tranh phong tục)
19 풍속화 (해학적 표현) Tranh phong tục (biểu hiện hài hước sinh động đời sống bình dân)
20 씨름 / 서당 / 타작 / 주막 Đấu vật / Lớp học chữ Hán / Đập lúa / Quán rượu dừng chân
21 고산자 김정호 Cổ Sơn Tử Kim Jeong-ho (nhà địa lý học vĩ đại)
22 대동여지도 (1861년) Bản đồ Đại Đông Dư Bản Đồ (vẽ bằng tay năm 1861 chính xác tuyệt đối)
23 허난설헌 (허균의 누이) Nữ thi sĩ Heo Nanseolheon (chị gái nhà văn Heo Gyun)
24 지폐 속 위인 Danh nhân in trên tiền giấy Hàn Quốc
25 이황 (천 원) / 이이 (오천 원) Yi Hwang (1.000 Won) / Yi I (5.000 Won)
26 세종대왕 (만 원) / 신사임당 (오만 원) Vua Sejong (10.000 Won) / Shin Saimdang (50.000 Won)
27 10만양병설 / 도산서원 Thuyết nuôi 10 vạn quân / Viện Khổng học Dosan
28 현모양처 Hiền mẫu lương thê
29 김홍도 (풍속화, 씨름, 서당) Kim Hong-do (tranh phong tục, đấu vật, trường học)
30 김정호 (대동여지도 1861년) Kim Jeong-ho (Bản đồ Đại Đông Dư Bản Đồ 1861)
31 허난설헌 Nữ thi sĩ Heo Nanseolheon