| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 화폐 / 지폐 속 위인 | Tiền tệ / Các danh nhân vĩ đại in trên tiền giấy Hàn Quốc |
|
|
| 2 | 퇴계 이황 (천 원) | Thoái Khê Yi Hwang (in trên tờ 1.000 Won - nhà giáo dục 성리학, lập 도산서원) |
|
|
| 3 | 율곡 이이 (오천 원) | Lật Cốc Yi I (in trên tờ 5.000 Won - nhà cải cách Nho học, 10만양병설 đề phòng Nhật) |
|
|
| 4 | 10만양병설 | Thuyết nuôi 10 vạn quân (đề xuất của Yi I phòng ngừa chiến tranh) |
|
|
| 5 | 세종대왕 (만 원) | Vua Sejong Đại Vương (in trên tờ 10.000 Won - sáng tạo Hangeul) |
|
|
| 6 | 신사임당 (오만 원) | Bà Shin Saimdang (in trên tờ 50.000 Won - nữ nghệ sĩ tài hoa, mẹ của Yi I, 현모양처) |
|
|
| 7 | 현모양처 | Hiền mẫu lương thê (người mẹ hiền từ, người vợ đảm đang) |
|
|
| 8 | 단원 김홍도 | Đan Viên Kim Hong-do (danh họa tranh phong tục 풍속화가 thời Joseon) |
|
|
| 9 | 풍속화 (씨름, 서당, 타작, 주막) | Tranh phong tục mô tả đời sống bình dân (đấu vật, lớp học, đập lúa, quán rượu) |
|
|
| 10 | 김정호 / 대동여지도 (1861년) | Kim Jeong-ho / Bản đồ Đại Đông Dư Bản Đồ (vẽ bản đồ toàn lãnh thổ Hàn Quốc cực kỳ chính xác) |
|
|
| 11 | 허난설헌 | Hứa Nạn Tuyết Hiên (nữ thi sĩ thiên tài thời Joseon) |
|
|
| 12 | 천 원 (이황, 도산서원) | Tờ 1.000 Won (Yi Hwang - Học giả Nho giáo, Viện Dosan Seowon) |
|
|
| 13 | 오천 원 (이이, 10만양병설) | Tờ 5.000 Won (Yi I - Thuyết nuôi 10 vạn quân phòng giặc) |
|
|
| 14 | 만 원 (세종대왕, 한글) | Tờ 10.000 Won (Vua Sejong Đại Vương - Sáng tạo Hangeul) |
|
|
| 15 | 오만 원 (신사임당, 현모양처) | Tờ 50.000 Won (Shin Saimdang - Nữ nghệ sĩ duy nhất trên tiền giấy, Hiền mẫu lương thê) |
|
|
| 16 | 도산서원 | Viện Khổng học Dosan Seowon do Yi Hwang dựng tại Andong |
|
|
| 17 | 현모양처 | Hiền mẫu lương thê (người mẹ hiền từ & người vợ đảm đang) |
|
|
| 18 | 단원 김홍도 | Đan Viên Kim Hong-do (danh họa tranh phong tục) |
|
|
| 19 | 풍속화 (해학적 표현) | Tranh phong tục (biểu hiện hài hước sinh động đời sống bình dân) |
|
|
| 20 | 씨름 / 서당 / 타작 / 주막 | Đấu vật / Lớp học chữ Hán / Đập lúa / Quán rượu dừng chân |
|
|
| 21 | 고산자 김정호 | Cổ Sơn Tử Kim Jeong-ho (nhà địa lý học vĩ đại) |
|
|
| 22 | 대동여지도 (1861년) | Bản đồ Đại Đông Dư Bản Đồ (vẽ bằng tay năm 1861 chính xác tuyệt đối) |
|
|
| 23 | 허난설헌 (허균의 누이) | Nữ thi sĩ Heo Nanseolheon (chị gái nhà văn Heo Gyun) |
|
|
| 24 | 지폐 속 위인 | Danh nhân in trên tiền giấy Hàn Quốc |
|
|
| 25 | 이황 (천 원) / 이이 (오천 원) | Yi Hwang (1.000 Won) / Yi I (5.000 Won) |
|
|
| 26 | 세종대왕 (만 원) / 신사임당 (오만 원) | Vua Sejong (10.000 Won) / Shin Saimdang (50.000 Won) |
|
|
| 27 | 10만양병설 / 도산서원 | Thuyết nuôi 10 vạn quân / Viện Khổng học Dosan |
|
|
| 28 | 현모양처 | Hiền mẫu lương thê |
|
|
| 29 | 김홍도 (풍속화, 씨름, 서당) | Kim Hong-do (tranh phong tục, đấu vật, trường học) |
|
|
| 30 | 김정호 (대동여지도 1861년) | Kim Jeong-ho (Bản đồ Đại Đông Dư Bản Đồ 1861) |
|
|
| 31 | 허난설헌 | Nữ thi sĩ Heo Nanseolheon |
|