LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 39

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 고려 (918년~1392년) Triều đại Goryeo (918~1392 do Wang Geon thành lập)
2 왕건 / 태조 왕건 Vương Kiến / Vua Thái Tổ Wang Geon (thống nhất Hậu Tam Quốc 후삼국)
3 개경 (개성) Kinh đô Gaegyeong (thành phố Gaeseong ngày nay)
4 북진 정책 Chính sách Bắc tiến mở rộng lãnh thổ về phía Bắc của Wang Geon
5 불교 국가 / 팔관회 Quốc gia Phật giáo / Lễ hội Phật giáo Palgwanhoe của nhà nước
6 벽란도 Cảng biển thương mại quốc tế Byeokrando gần Gaegyeong
7 코리아 (Korea) Tên gọi quốc tế 'KOREA' khởi nguồn từ tên nước Goryeo do thương nhân Ả Rập gọi
8 고려청자 Gốm sứ men ngọc Goryeo (loại gốm tráng men xanh nổi tiếng thế giới)
9 직지심체요절 (1377년) Sách 'Trực Chỉ Tâm Thể Yếu Tiết' (tác phẩm in bằng bản in kim loại 금속 활자 본 cổ nhất thế giới còn tồn tại)
10 최무선 / 화통도감 Choe Mu-seon (chế tạo thuốc súng 화약 và thành lập cơ quan Hwatoongdogam đánh đuổi giặc Oa 倭)
11 문익점 / 목화씨 Mun Ik-jeom (người mang hạt giống bông vải từ Tống về giúp dân dệt áo bông ấm)
12 정몽주 / 선죽교 Jeong Mong-ju (trung thần Goryeo bị sát hại tại cầu Seonjukgyo vì giữ lòng trung trinh)
13 호족 Hào tộc địa phương (thế lực nổi dậy cuối thời Silla)
14 후삼국 통일 (936년) Thống nhất Hậu Tam Quốc (năm 936)
15 태조 왕건 Vua Thái Tổ Wang Geon
16 북진 정책 Chính sách Bắc tiến mở rộng lãnh thổ
17 귀족 사회 Xã hội phong kiến do tầng lớp quý tộc chi phối
18 팔관회 / 연등회 Lễ hội Phật giáo Palgwanhoe / Lễ hội Đèn lồng 연등회 cấp quốc gia
19 부석사 무량수전 Điện Muryangsujeon tại Chùa Buseoksa (kiến trúc gỗ cổ tiêu biểu)
20 최무선 / 화약 Choe Mu-seon / Thuốc súng
21 화통도감 (1380년 진포대첩) Cơ quan sản xuất hỏa khí Hwatoongdogam (đánh tan 500 thuyền giặc Nhật tại Jinpo)
22 벽란도 Thương cảng quốc tế Byeokrando
23 아라비아 상인 Thương nhân Ả Rập (người đưa tên gọi 'KOREA' ra thế giới)
24 고려청자 Gốm sứ men ngọc Goryeo (도자기 공예)
25 직지심체요절 (1377년) Sách 'Trực Chỉ Tâm Thể Yếu Tiết' (bản in kim loại 금속활자본 cổ nhất thế giới)
26 금속 활자 Bản in chữ bằng kim loại (trước Gutenberg 78 năm)
27 문익점 / 목화씨 Mun Ik-jeom / Hạt giống cây bông vải
28 정몽주 / 선죽교 Jeong Mong-ju / Cầu Seonjukgyo tại Gaeseong
29 이방원 (조선 태종) Yi Bang-won (Vua Taejong của Joseon sau này)
30 고려 (918년, 왕건) Triều đại Goryeo (năm 918 do Wang Geon)
31 후삼국 통일 / 북진 정책 Thống nhất Hậu Tam Quốc / Chính sách Bắc tiến
32 불교 / 팔관회 / 연등회 Phật giáo / Lễ hội Palgwanhoe / Lễ hội Đèn lồng Yeondunghoe
33 벽란도 / 아라비아 상인 Thương cảng Byeokrando / Thương nhân Ả Rập
34 코리아 (Korea) Tên gọi quốc tế Korea
35 고려청자 Gốm sứ men ngọc Goryeo
36 직지심체요절 (금속 활자) Sách Jikji Simche Yojeol (bản in kim loại 1377)
37 최무선 (화약, 화통도감) Choe Mu-seon (chế tạo thuốc súng & súng thần công)
38 문익점 (목화씨) Mun Ik-jeom (hạt giống bông vải)
39 정몽주 (선죽교) Jeong Mong-ju (trung thần bị ám sát tại cầu Seonjukgyo)