| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 국제관계 | Quan hệ quốc tế |
|
|
| 2 | 분단 / 분단국가 | Sự chia cắt / Quốc gia bị chia cắt (Bán đảo Triều Tiên) |
|
|
| 3 | 해방 (1945년 8월 15일) | Giải phóng khỏi ách đô hộ Nhật Bản (15/8/1945) |
|
|
| 4 | 한국전쟁 (6·25 전쟁) | Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu 25/6/1950) |
|
|
| 5 | 휴전 / 휴전협정 (1953년) | Đình chiến / Hiệp định đình chiến năm 1953 |
|
|
| 6 | 철조망 / 비무장지대 (DMZ) | Hàng rào dây thép gai / Khu phi quân sự DMZ |
|
|
| 7 | 이산가족 / 이산가족 상봉 | Gia đình bị ly tán do chiến tranh / Đoàn tụ gia đình ly tán |
|
|
| 8 | 남북정상회담 | Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc Triều Tiên (năm 2000 & 2007) |
|
|
| 9 | 평화통일 | Thống nhất hòa bình |
|
|
| 10 | 주변 4강국 | 4 cường quốc xung quanh bán đảo Triều Tiên (Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga) |
|
|
| 11 | 우방국 | Nước đồng minh / Nước bạn thân thiện |
|
|
| 12 | 식민지 지배 | Ách đô hộ thực dân (Nhật Bản đô hộ Korea 1910-1945) |
|
|
| 13 | 독도 / 독도 분쟁 | Đảo Dokdo / Tranh chấp chủ quyền đảo Dokdo với Nhật Bản |
|
|
| 14 | 한미 FTA / 한중 FTA | Hiệp định Thương mại Tự do Hàn - Mỹ / Hàn - Trung |
|
|
| 15 | 교류와 협력 | Giao lưu và hợp tác quốc tế |
|
|
| 16 | 해방 | Giải phóng đất nước (15/8/1945) |
|
|
| 17 | 미군 / 소련군 | Quân đội Mỹ / Quân đội Liên Xô |
|
|
| 18 | 남침 | Tấn công xuống phía Nam (Bắc Triều Tiên mở cuộc tấn công ngày 25/6/1950) |
|
|
| 19 | 한국전쟁 (6·25 전쟁) | Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953) |
|
|
| 20 | 유엔 (UN) | Liên Hợp Quốc (viện trợ quân sự cho Hàn Quốc) |
|
|
| 21 | 휴전협정 | Hiệp định đình chiến (27/7/1953) |
|
|
| 22 | 이산가족 | Gia đình ly tán do sự chia cắt hai miền |
|
|
| 23 | 남북정상회담 | Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc Triều Tiên |
|
|
| 24 | 개성공단 | Khu công nghiệp hợp tác Kaesong |
|
|
| 25 | 금강산 관광 | Chương trình du lịch núi Kumgangsan |
|
|
| 26 | 평화통일 | Thống nhất đất nước bằng con đường hòa bình |
|
|
| 27 | 주변 4강국 | 4 cường quốc xung quanh (Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga) |
|
|
| 28 | 무역 상대국 | Đối tác thương mại (Trung Quốc là đối tác thương mại số 1) |
|
|
| 29 | 식민지 지배 | Ách đô hộ thực dân của Nhật Bản |
|
|
| 30 | 우방국 | Nước đồng minh thân thiết (Mỹ) |
|
|
| 31 | 군사 동맹 | Liên minh quân sự |
|
|
| 32 | 한미 FTA / 한중 FTA | Hiệp định Thương mại Tự do Hàn-Mỹ / Hàn-Trung |
|
|
| 33 | 독도 / 독도리 | Đảo Dokdo (thuộc huyện Ulleung, tỉnh Gyeongsangbuk-do) |
|
|
| 34 | 신라 지증왕 | Vua Jijeung triều đại Silla (thế kỷ VI thu phục Dokdo) |
|
|
| 35 | 천연가스 / 해양심층수 | Khí thiên nhiên / Nước biển tầng sâu tại Dokdo |
|
|
| 36 | 독도경비대 | Lực lượng cảnh sát bảo vệ đảo Dokdo của Hàn Quốc |
|
|
| 37 | 국제관계 | Quan hệ quốc tế |
|
|
| 38 | 분단 / 휴전 | Chia cắt / Đình chiến |
|
|
| 39 | 한국전쟁 (6·25) | Chiến tranh Triều Tiên |
|
|
| 40 | 휴전협정 | Hiệp định đình chiến năm 1953 |
|
|
| 41 | 남북정상회담 | Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc |
|
|
| 42 | 평화통일 | Thống nhất hòa bình |
|
|
| 43 | 주변 4강국 | 4 cường quốc xung quanh (Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga) |
|
|
| 44 | 최대 무역 상대국 | Đối tác thương mại lớn nhất (Trung Quốc) |
|
|
| 45 | 식민지 지배 | Ách đô hộ thực dân Nhật Bản |
|
|
| 46 | 우방국 | Nước đồng minh thân thiết (Mỹ) |
|
|
| 47 | 독도 | Đảo Dokdo (Lãnh thổ Hàn Quốc) |
|
|
| 48 | 독도경비대 | Cảnh vệ bảo vệ đảo Dokdo |
|