LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 38

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 삼국시대 Thời kỳ Tam Quốc (Goguryeo, Baekje, Silla)
2 백제 (근초고왕, 4세기) Nước Baekje (Thời hoàng kim thế kỷ 4 dưới thời Vua Geunchogo)
3 금동대향로 Lư hương đồng mạ vàng của Baekje (Di sản tinh xảo nghệ thuật đỉnh cao)
4 왕인 박사 / 아직기 Tiến sĩ Wang In / Ajikgi (người Baekje sang Nhật truyền dạy Luận Ngữ 논어, Thiên Tự Văn 천자문)
5 고구려 (광개토대왕, 5세기) Nước Goguryeo (Thời hoàng kim thế kỷ 5 dưới thời Vua Gwanggaeto Đại Vương)
6 광개토대왕릉비 / 수렵도 Bia đá Vua Gwanggaeto (ở Cát Lâm Trung Quốc) / Bích họa săn bắn 무용총 수렵도
7 신라 (진흥왕, 6세기) Nước Silla (Thời hoàng kim thế kỷ 6 dưới thời Vua Jinheung)
8 화랑도 Hoa Lang Đạo (Tổ chức rèn luyện thanh niên quý tộc Silla góp công thống nhất)
9 진흥왕 순수비 Bia đá tuần thú của Vua Jinheung (Bukhansan Seoul...)
10 통일신라 (676년, 경주) Silla Thống nhất năm 676 (Kinh đô Seorabeol - Gyeongju ngày nay)
11 첨성대 Đài thiên văn Cheomseongdae ở Gyeongju (đài quan sát thiên văn lâu đời nhất Đông Á)
12 불국사 / 석굴암 Chùa Phật Quốc Tự / Động Thạch Cốt Am (Di sản UNESCO tại Gyeongju)
13 청해진 (장보고) Căn cứ thương mại biển Cheonghaejin tại Đảo Wando do Tướng quân Jang Bogo lập
14 발해 (대조영, 해동성국) Nước Balhae (do Dae Joyeong lập năm 698 kế thừa Goguryeo ở phía Bắc, được gọi là 'Hải Đông Thịnh Quốc')
15 백제 (근초고왕, 4세기) Nước Baekje (Vua Geunchogo thế kỷ 4 - vươn ra Trung Quốc & Nhật Bản)
16 한강 유역 Lưu vực sông Hán (trung tâm kinh tế chính trị Tam Quốc)
17 금동대향로 Lư hương đồng mạ vàng Baekje (tác phẩm điêu khắc nghệ thuật đỉnh cao)
18 무령왕릉 금제장식 Trang sức miện bằng vàng trong Lăng Vua Muryeong
19 고구려 (광개토대왕, 5세기) Nước Goguryeo (Vua Gwanggaeto thế kỷ 5 - lãnh thổ rộng nhất lịch sử)
20 광개토대왕릉비 Bia đá Vua Gwanggaeto (hiện ở Cát Lâm Trung Quốc)
21 무용총 수렵도 Bích họa tranh săn bắn cưỡi ngựa trong lăng mộ Muyongchong
22 왕인 박사 / 아직기 Tiến sĩ Wang In / Ajikgi (người Baekje truyền Luận Ngữ & Hán tự sang Nhật)
23 신라 (진흥왕, 6세기) Nước Silla (Vua Jinheung thế kỷ 6)
24 화랑도 Tổ chức Hoa Lang Đạo (rèn luyện thể chất & tinh thần thanh niên Silla)
25 진흥왕 순수비 Bia đá tuần thú Vua Jinheung (Bukhansan Seoul)
26 삼국 통일 (676년) Thống nhất Tam Quốc năm 676
27 서라벌 (경주) Kinh đô Seorabeol (thành phố Gyeongju ngày nay)
28 첨성대 Đài thiên văn Cheomseongdae (đài quan sát vì sao cổ nhất Đông Á)
29 불국사 / 석굴암 Chùa Bulguksa / Hang thạch Phật Seokguram (UNESCO)
30 청해진 (장보고) Căn cứ thương mại biển Cheonghaejin Wando (Tướng quân Jang Bogo)
31 발해 (대조영, 698년) Nước Balhae (Dae Joyeong thành lập năm 698 kế thừa Goguryeo)
32 해동성국 Hải Đông Thịnh Quốc (tên gọi tôn vinh Balhae)
33 남북국 시대 Thời kỳ Nam Bắc Quốc (Nam Silla - Bắc Balhae)
34 삼국시대 Thời kỳ Tam Quốc (Goguryeo, Baekje, Silla)
35 백제 (근초고왕, 금동대향로) Baekje (Vua Geunchogo, Lư hương đồng mạ vàng)
36 고구려 (광개토대왕, 수렵도) Goguryeo (Vua Gwanggaeto, Bích họa săn bắn)
37 신라 (진흥왕, 화랑도) Silla (Vua Jinheung, Hoa Lang Đạo)
38 삼국 통일 (676년) Thống nhất Tam Quốc (676)
39 첨성대 / 불국사 / 석굴암 Đài Cheomseongdae / Chùa Bulguksa / Hang Seokguram tại Gyeongju
40 청해진 (장보고) Cheonghaejin (Tướng quân Jang Bogo)
41 발해 (대조영, 해동성국) Nước Balhae (Dae Joyeong, Hải Đông Thịnh Quốc)
42 남북국 시대 Thời kỳ Nam Bắc Quốc (Nam Silla - Bắc Balhae)