LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 7

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 도시 Thành thị / Thành phố
2 농촌 Nông thôn / Làng quê
3 도시화 Đô thị hóa (dân số tập trung về thành phố)
4 산업화 Công nghiệp hóa
5 수도권 Vùng thủ đô (Seoul, Incheon, Gyeonggi)
6 집중되다 Tập trung vào
7 편의시설 Cơ sở hạ tầng tiện ích
8 주택 부족 Thiếu hụt nhà ở
9 교통 혼잡 Kẹt xe / Tắc nghẽn giao thông
10 환경오염 Ô nhiễm môi trường
11 신도시 Thành phố mới / Đô thị vệ tinh
12 고령화 / 노인 인구 Già hóa dân số / Dân số người cao tuổi
13 일손 부족 Thiếu hụt lực lượng lao động
14 귀농 · 귀촌 Bỏ phố về quê làm nông / về quê sinh sống
15 주말농장 Nông trang cuối tuần (thuê đất trồng rau giải trí)
16 도시화 Sự đô thị hóa
17 수도권 Vùng thủ đô Seoul và phụ cận
18 인구 집중 Sự tập trung dân số
19 국가기관 Cơ quan nhà nước
20 금융 중심지 Trung tâm tài chính
21 주택 부족 Thiếu hụt nhà ở
22 집값 상승 Giá nhà tăng cao
23 교통 혼잡 Ún tắc giao thông
24 주차 공간 부족 Thiếu chỗ đậu xe
25 환경오염 Ô nhiễm môi trường
26 신도시 개발 Phát triển đô thị mới
27 녹지 공간 Không gian cây xanh / Công viên
28 대중교통 확충 Mở rộng giao thông công cộng
29 편리성 Tính tiện lợi
30 주말농장 Trang trại cuối tuần
31 농업 Nông nghiệp
32 농촌 Nông thôn
33 일손 부족 Thiếu nhân lực / Thiếu người làm
34 고령화 Già hóa (dân số)
35 친밀하다 Thân thiết / Gần gũi
36 귀농 Bỏ phố về quê làm nông
37 귀촌 Bỏ phố về quê sinh sống
38 농가 소득 Thu nhập của hộ nông dân
39 농촌 체험 Trải nghiệm cuộc sống nông thôn
40 기술 개발 Phát triển công nghệ
41 현대화 Hiện đại hóa
42 주택 개량 Cải tạo / Cải thiện nhà ở
43 지방자치단체 Chính quyền địa phương
44 편의시설 부족 Thiếu cơ sở tiện ích
45 전원생활 Cuộc sống hòa mình với thiên nhiên
46 도시화 Đô thị hóa
47 산업화 Công nghiệp hóa
48 수도권 Vùng thủ đô
49 인구 집중 Sự tập trung dân số
50 주택 부족 Thiếu nhà ở
51 교통 혼잡 Ún tắc giao thông
52 환경오염 Ô nhiễm môi trường
53 신도시 Thành phố mới
54 일손 부족 Thiếu người làm
55 노인 인구 Dân số người già
56 귀농 Trở về quê làm nông
57 귀촌 Trở về quê sinh sống
58 농가 소득 Thu nhập nông hộ
59 주말농장 Trang trại cuối tuần
60 친밀한 관계 Mối quan hệ thân thiết