| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 관광명소 | Địa điểm du lịch nổi tiếng |
|
|
| 2 | 지역 축제 | Lễ hội đặc sắc của vùng miền địa phương |
|
|
| 3 | 청계천 (복원 사업) | Dòng suối Cheonggyecheon chảy giữa lòng Seoul (cải tạo khôi phục năm 2005) |
|
|
| 4 | 대학로 (문화 예술) | Phố Daehangno (trung tâm văn hóa biểu diễn kịch của giới trẻ Seoul) |
|
|
| 5 | 강화도 갯벌 | Bãi bồi ven biển đảo Ganghwado (Incheon) |
|
|
| 6 | 이천 세계 도자기 엑스포 | Triển lãm gốm sứ thế giới Icheon (Tỉnh Gyeonggi) |
|
|
| 7 | 고양시 세계 꽃 박람회 | Hội chợ triển lãm hoa quốc tế Goyang (Tỉnh Gyeonggi) |
|
|
| 8 | 단양 고수동굴 (석회암 동굴) | Hang động đá vôi Gosudonggul ở Danyang (Chungbuk) |
|
|
| 9 | 창녕 우포늪 (자연 늪지) | Đầm lầy sinh thái tự nhiên Upo Wetland ở Changnyeong (Gyeongnam) |
|
|
| 10 | 슬로시티 (Slow City) | Thành phố sống chậm (bảo tồn thiên nhiên và truyền thống ở 증도, 청산도, 담양) |
|
|
| 11 | 안동 국제 탈춤 페스티벌 | Lễ hội múa mặt nạ quốc tế Andong (Gyeongbuk) |
|
|
| 12 | 보령 머드 축제 | Lễ hội tắm bùn Boryeong Mud Festival (Chungnam) |
|
|
| 13 | 진해 군항제 (벚꽃 축제) | Lễ hội hoa anh đào Jinhae Gunhangje (Changwon) |
|
|
| 14 | 세계인의 날 (5월 20일) | Ngày Người Thế Giới (ngày 20 tháng 5 hàng năm dành cho cư dân nước ngoài) |
|
|
| 15 | 강화도 갯벌 | Bãi bồi ven biển Đảo Ganghwado |
|
|
| 16 | 단양 고수동굴 (종유석, 석순) | Hang động đá vôi Gosudonggul Danyang (nhũ đá 종유석, măng đá 석순) |
|
|
| 17 | 창녕 우포늪 | Đầm lầy sinh thái tự nhiên Upo Wetland ở Changnyeong (lớn nhất Hàn Quốc) |
|
|
| 18 | 슬로시티 (증도, 청산도, 담양) | Đô thị sống chậm Slow City (Jeungdo, Cheongsando, Damyang) |
|
|
| 19 | 청계천 (2005년 복원) | Dòng suối Cheonggyecheon chảy giữa lòng Seoul (phục hồi năm 2005) |
|
|
| 20 | 하이 서울 페스티벌 / 궁궐 야간개장 | Hi Seoul Festival / Đêm mở cửa tham quan Hoàng cung |
|
|
| 21 | 이천 세계 도자기 엑스포 | Triển lãm gốm sứ thế giới Icheon |
|
|
| 22 | 고양시 세계 꽃 박람회 | Hội chợ hoa quốc tế Goyang |
|
|
| 23 | 보령 머드 축제 | Lễ hội tắm bùn Boryeong Mud Festival |
|
|
| 24 | 백제문화제 (공주, 부여) | Lễ hội Văn hóa triều đại Baekje |
|
|
| 25 | 진해 군항제 (벚꽃 축제) | Lễ hội hoa anh đào Jinhae Gunhangje |
|
|
| 26 | 안동 국제 탈춤 페스티벌 | Lễ hội múa mặt nạ quốc tế Andong |
|
|
| 27 | 순천만 갈대축제 | Lễ hội cánh đồng lau Suncheon Bay |
|
|
| 28 | 세계인의 날 (5월 20일) | Ngày Người Thế Giới (ngày 20/5 hàng năm) |
|
|
| 29 | 청계천 / 대학로 / 강화도 갯벌 | Suối Cheonggyecheon / Phố kịch Daehangno / Bãi bồi Ganghwado |
|
|
| 30 | 단양 고수동굴 / 창녕 우포늪 | Hang Gosudonggul / Đầm lầy Upo Wetland |
|
|
| 31 | 슬로시티 (증도, 청산도, 담양) | Đô thị sống chậm Slow City |
|
|
| 32 | 이천 도자기 엑스포 / 고양 꽃 박람회 | Triển lãm gốm Icheon / Hội chợ hoa Goyang |
|
|
| 33 | 보령 머드 축제 / 백제 문화제 | Lễ hội tắm bùn Boryeong / Lễ hội văn hóa Baekje |
|
|
| 34 | 진해 군항제 / 안동 탈춤 페스티벌 | Lễ hội hoa anh đào Jinhae / Múa mặt nạ Andong |
|
|
| 35 | 순천만 갈대축제 | Lễ hội cánh đồng lau Suncheon Bay |
|
|
| 36 | 세계인의 날 (5월 20일) | Ngày Người Thế Giới (20 tháng 5) |
|