LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 46

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 강원도 (영동, 영서) Tỉnh Gangwon (chia thành Yeongdong phía Đông và Yeongseo phía Tây dãy Taebaek)
2 태백산맥 (설악산, 오대산) Dãy núi Taebaek (núi Seoraksan, Odaesan nổi tiếng lá đỏ mùa thu 단풍)
3 대관령 (스키장, 눈꽃축제) Đèo Daegwallyeong (khu trượt tuyết và lễ hội hoa tuyết mùa đông)
4 정동진 (해돋이) Ngắm mặt trời mọc ngắm bình minh tại Jeongdongjin (bờ biển Gangwon)
5 경포대 해수욕장 Bãi biển Gyeongpodae (địa điểm nghỉ mát 피서 nổi tiếng mùa hè)
6 폐광 / 삼탄아트마인 Mỏ than cũ bỏ hoang / Khu nghệ thuật mỏ than Samtan Art Mine ở Jeongseon
7 충청도 (충북, 충남) Vùng Chungcheong (gồm Chungcheongbuk-do và Chungcheongnam-do)
8 충청북도 (내륙 지방) Tỉnh Chungcheongbuk-do (Tỉnh duy nhất không giáp biển ở Nam Hàn Quốc)
9 청주국제공항 / 충주호 Sân bay Quốc tế Cheongju / Hồ Chungju (Chungbuk)
10 백제 문화유적 (공주, 부여) Di tích văn hóa nước Baekje (tại Gongju và Buyeo thuộc Chungnam)
11 대전광역시 (과학도시, 엑스포) Thành phố Trực thuộc TW Daejeon (Thành phố khoa học, triển lãm Expo 1993)
12 세종특별자치시 (행정도시) Thành phố Tự trị Đặc biệt Sejong (Thủ đô hành chính dời từ Seoul)
13 강원도 (산지 80%) Tỉnh Gangwon (80% diện tích là núi non)
14 영동 지방 / 영서 지방 Vùng Yeongdong (phía đông dãy Taebaek) / Vùng Yeongseo (phía tây dãy Taebaek)
15 설악산 / 오대산 Công viên quốc gia núi Seoraksan / Odaesan
16 경포대 해수욕장 / 정동진 Bãi biển Gyeongpodae / Điểm ngắm bình minh Jeongdongjin
17 대관령 스키장 Sân trượt tuyết đèo Daegwallyeong
18 석탄 광산 / 폐광 Mỏ khai thác than đá / Mỏ than cũ bỏ hoang
19 삼탄아트마인 (정선) Khu không gian văn hóa nghệ thuật Samtan Art Mine ở Jeongseon
20 충청도 (충북, 충남) Vùng Chungcheong (Chungcheongbuk-do & Chungcheongnam-do)
21 내륙 지방 (충청북도) Vùng nội địa không giáp biển (Tỉnh Chungcheongbuk-do)
22 청주국제공항 / 충주호 Sân bay Quốc tế Cheongju / Hồ Chungju
23 공주 / 부여 (백제 수도) Thành phố Gongju / Buyeo (Cố đô triều đại Baekje)
24 대전광역시 (과학 도시) Thành phố Trực thuộc TW Daejeon (Thành phố khoa học công nghệ)
25 대덕연구단지 / 엑스포 Khu nghiên cứu Daedeok / Triển lãm Khoa học Quốc tế Expo 1993
26 세종특별자치시 Thành phố Tự trị Đặc biệt Sejong (Thành phố trung tâm hành chính mới)
27 행정중심복합도시 Thành phố Phức hợp Trung tâm Hành chính (dời 16 Bộ ngành TW)
28 강원도 (영동, 영서) Tỉnh Gangwon (Yeongdong, Yeongseo)
29 태백산맥 (설악산, 오대산) Dãy núi Taebaek (núi Seoraksan, Odaesan)
30 경포대 / 정동진 / 스키장 Bãi biển Gyeongpodae / Bình minh Jeongdongjin / Sân trượt tuyết
31 폐광 / 삼탄아트마인 Mỏ than bỏ hoang / Khu nghệ thuật Samtan Art Mine
32 충청북도 (내륙 지방) Tỉnh Chungcheongbuk-do (Tỉnh nội địa không giáp biển)
33 충청남도 (공주, 부여) Tỉnh Chungcheongnam-do (Cố đô Baekje: Gongju, Buyeo)
34 대전광역시 (과학 도시) Thành phố Daejeon (Thành phố khoa học Expo)
35 세종특별자치시 (행정도시) Thành phố Sejong (Thủ đô hành chính dời 16 Bộ ngành)