| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 수도권 (서울, 경기, 인천) | Vùng Thủ Đô (Gồm Seoul, Tỉnh Gyeonggi và Incheon) |
|
|
| 2 | 서울특별시 (25개 자치구) | Thành phố Đặc biệt Seoul (25 quận tự trị 자치구) |
|
|
| 3 | 한강 (강북, 강남) | Sông Hán (chia Seoul thành Gangbuk phía Bắc và Gangnam phía Nam) |
|
|
| 4 | 인구 집중 (전체 인구의 50% 이상) | Sự tập trung dân số (chiếm trên 50% tổng dân số Hàn Quốc) |
|
|
| 5 | 주요 기관 (청와대, 국회, 대기업) | Các cơ quan trọng yếu (Phủ Tổng thống Cheongwadae, Quốc hội, Tập đoàn lớn) |
|
|
| 6 | 수도권 문제점 (주택 부족, 교통 혼잡, 공기 오염) | Vấn đề đô thị (Thiếu nhà ở, Ún tắc giao thông, Ô nhiễm không khí) |
|
|
| 7 | 신도시 (분당, 일산, 파주, 화성, 용인) | Các thành phố mới Vệ tinh giải tỏa áp lực cho Seoul (Bundang, Ilsan, Paju, Hwaseong, Yongin) |
|
|
| 8 | 경기도 (27개 시 4개 군) | Tỉnh Gyeonggi (gồm 27 thành phố và 4 huyện bao quanh Seoul) |
|
|
| 9 | 인천광역시 (인천국제공항, 차이나타운) | Thành phố Trực thuộc TW Incheon (Sân bay Quốc tế Incheon, Phố Tàu Chinatown) |
|
|
| 10 | 서울특별시 (25개 자치구) | Thành phố Đặc biệt Seoul (25 quận tự trị) |
|
|
| 11 | 강북 / 강남 (한강) | Khu Gangbuk (bắc sông Hán) / Khu Gangnam (nam sông Hán) |
|
|
| 12 | 주요 기관 (청와대, 국회) | Các cơ quan nhà nước chính (Phủ Tổng thống Cheongwadae, Tòa nhà Quốc hội) |
|
|
| 13 | 상업 중심지 (남대문시장, 노량진수산시장) | Trung tâm thương mại lớn (Chợ Namdaemun, Chợ hải sản Noryangjin) |
|
|
| 14 | 서울의 문제점 (주택 부족, 교통 혼잡, 공기 오염) | Vấn đề của Seoul (Thiếu nhà ở, kẹt xe, ô nhiễm air) |
|
|
| 15 | 신도시 건설 | Xây dựng các thành phố mới xung quanh Seoul |
|
|
| 16 | 하이 서울 페스티벌 | Lễ hội Hi Seoul Festival (diễn ra tháng 10 hàng năm) |
|
|
| 17 | 경기도 (27개 시, 4개 군) | Tỉnh Gyeonggi (gồm 27 thành phố, 4 huyện bao quanh Seoul) |
|
|
| 18 | 수원시 | Thành phố Suwon (Thủ phủ tỉnh Gyeonggi) |
|
|
| 19 | 신도시 (분당, 일산, 파주, 화성, 용인) | Các thành phố mới vệ tinh giáp Seoul (Bundang, Ilsan, Paju, Hwaseong, Yongin) |
|
|
| 20 | 인천광역시 | Thành phố Trực thuộc TW Incheon (thành phố cảng thương mại biển) |
|
|
| 21 | 인천국제공항 | Sân bay Quốc tế Incheon (cửa ngõ hàng không quốc tế hàng đầu thế giới) |
|
|
| 22 | 차이나타운 (짜장면) | Phố Tàu Chinatown Incheon (gần 120 năm lịch sử, quê hương món 짜장면) |
|
|
| 23 | 수도권 (서울, 경기, 인천) | Vùng Thủ Đô (Seoul, Gyeonggi, Incheon) |
|
|
| 24 | 서울특별시 (강북, 강남) | Thành phố Đặc biệt Seoul (Gangbuk, Gangnam) |
|
|
| 25 | 청와대 / 국회 / 자치구 | Cheongwadae / Quốc hội / Quận tự trị |
|
|
| 26 | 수도권 문제점 (주택 부족, 교통 혼잡) | Vấn đề Vùng Thủ Đô (Thiếu nhà ở, kẹt xe) |
|
|
| 27 | 경기도 (수원시) | Tỉnh Gyeonggi (Thành phố Suwon) |
|
|
| 28 | 신도시 (분당, 일산, 파주, 화성, 용인) | Thành phố mới (Bundang, Ilsan, Paju, Hwaseong, Yongin) |
|
|
| 29 | 인천광역시 / 인천국제공항 | Thành phố Incheon / Sân bay Quốc tế Incheon |
|
|
| 30 | 차이나타운 | Phố Tàu Chinatown Incheon |
|