| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 사계절 (봄, 여름, 가을, 겨울) | Bốn mùa (Xuân, Hạ, Thu, Đông) |
|
|
| 2 | 꽃샘추위 | Rét nàng Bân / Cái lạnh chớm xuân khi hoa nở |
|
|
| 3 | 황사 / 미세먼지 | Bụi vàng từ sa mạc Trung Quốc / Bụi mịn (cần đeo khẩu trang 마스크) |
|
|
| 4 | 장마 / 집중호우 / 태풍 | Mùa mưa dầm tháng 6-7 / Mưa lớn tập trung / Bão nhiệt đới |
|
|
| 5 | 열대야 / 피서 | Đêm nhiệt đới (đêm hè oi nóng trên 25도) / Đi nghỉ mát tránh nóng |
|
|
| 6 | 단풍 / 낙엽 | Lá đỏ mùa thu / Lá rơi ngập đường |
|
|
| 7 | 김장 | Tục lệ muối kim chi số lượng lớn chuẩn bị qua mùa đông |
|
|
| 8 | 동고서저 | Địa hình 'Đông cao Tây thấp' của bán đảo Triều Tiên |
|
|
| 9 | 태백산맥 / 한라산 | Dãy núi Taebaek (xương sống phía Đông) / Núi Hallasan (núi cao nhất Hàn Quốc 1.947m tại Jeju) |
|
|
| 10 | 호남평야 / 나주평야 | Đồng bằng Honam / Đồng bằng Naju (vựa lúa lớn nhất ở phía Tây Nam) |
|
|
| 11 | 세계 5대 갯벌 | 5 bãi bồi ven biển lớn nhất thế giới (ở bờ biển phía Tây và Nam Hàn Quốc) |
|
|
| 12 | 백두대간 | Mạch núi Baekdudaegan (hệ thống núi kéo dài từ núi Baekdu đến núi Jirisan) |
|
|
| 13 | 포근하다 / 따뜻하다 | Ấm áp dễ chịu (thời tiết mùa xuân) |
|
|
| 14 | 꽃샘추위 / 황사 | Rét nàng Bân / Bụi vàng mùa xuân |
|
|
| 15 | 장마 / 집중호우 / 태풍 | Mùa mưa dầm / Mưa lớn tập trung / Bão |
|
|
| 16 | 열대야 / 피서 | Đêm oi nóng trên 25도 / Đi nghỉ mát tránh nóng |
|
|
| 17 | 단풍구경 / 추수 / 낙엽 | Ngắm lá đỏ / Thu hoạch mùa màng / Lá rơi |
|
|
| 18 | 김장 / 폭설 | Muối kim chi mùa đông / Tuyết rơi dày đặc |
|
|
| 19 | 계절상품 (에어컨, 선풍기, 전기장판, 온풍기) | Sản phẩm theo mùa (máy lạnh, quạt, đệm điện, quạt sưởi) |
|
|
| 20 | 동고서저 | Địa hình 'Đông cao Tây thấp' |
|
|
| 21 | 산지 (65%) | Vùng núi (chiếm khoảng 65% diện tích lãnh thổ) |
|
|
| 22 | 태백산맥 (설악산, 오대산) | Dãy núi Taebaek (núi Seoraksan, Odaesan) |
|
|
| 23 | 한라산 (제주도) | Núi Hallasan (núi cao nhất Hàn Quốc 1.947m tại Jeju) |
|
|
| 24 | 평야 (호남평야, 나주평야, 김포평야) | Đồng bằng (Honam, Naju, Gimpo - vựa lúa 벼농사) |
|
|
| 25 | 갯벌 (세계 5대 갯벌) | Bãi bồi ven biển khi thủy triều rút (thuộc 5 bãi bồi lớn nhất thế giới) |
|
|
| 26 | 백두대간 (백두산~지리산) | Mạch núi Baekdudaegan (kéo dài từ núi Baekdu đến núi Jiri) |
|
|
| 27 | 사계절 (봄, 여름, 가을, 겨울) | Bốn mùa rõ rệt |
|
|
| 28 | 꽃샘추위 / 황사 | Rét nàng Bân / Bụi vàng |
|
|
| 29 | 장마 / 열대야 / 피서 | Mùa mưa dầm / Đêm oi nóng / Đi nghỉ mát |
|
|
| 30 | 단풍 / 김장 | Lá đỏ mùa thu / Muối kim chi mùa đông |
|
|
| 31 | 동고서저 | Địa hình 'Đông cao Tây thấp' |
|
|
| 32 | 태백산맥 / 한라산 | Dãy núi Taebaek / Núi Hallasan |
|
|
| 33 | 호남평야 / 나주평야 | Đồng bằng Honam / Đồng bằng Naju |
|
|
| 34 | 세계 5대 갯벌 | 5 bãi bồi ven biển lớn nhất thế giới |
|
|
| 35 | 백두대간 | Mạch núi Baekdudaegan |
|