LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 44

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 사계절 (봄, 여름, 가을, 겨울) Bốn mùa (Xuân, Hạ, Thu, Đông)
2 꽃샘추위 Rét nàng Bân / Cái lạnh chớm xuân khi hoa nở
3 황사 / 미세먼지 Bụi vàng từ sa mạc Trung Quốc / Bụi mịn (cần đeo khẩu trang 마스크)
4 장마 / 집중호우 / 태풍 Mùa mưa dầm tháng 6-7 / Mưa lớn tập trung / Bão nhiệt đới
5 열대야 / 피서 Đêm nhiệt đới (đêm hè oi nóng trên 25도) / Đi nghỉ mát tránh nóng
6 단풍 / 낙엽 Lá đỏ mùa thu / Lá rơi ngập đường
7 김장 Tục lệ muối kim chi số lượng lớn chuẩn bị qua mùa đông
8 동고서저 Địa hình 'Đông cao Tây thấp' của bán đảo Triều Tiên
9 태백산맥 / 한라산 Dãy núi Taebaek (xương sống phía Đông) / Núi Hallasan (núi cao nhất Hàn Quốc 1.947m tại Jeju)
10 호남평야 / 나주평야 Đồng bằng Honam / Đồng bằng Naju (vựa lúa lớn nhất ở phía Tây Nam)
11 세계 5대 갯벌 5 bãi bồi ven biển lớn nhất thế giới (ở bờ biển phía Tây và Nam Hàn Quốc)
12 백두대간 Mạch núi Baekdudaegan (hệ thống núi kéo dài từ núi Baekdu đến núi Jirisan)
13 포근하다 / 따뜻하다 Ấm áp dễ chịu (thời tiết mùa xuân)
14 꽃샘추위 / 황사 Rét nàng Bân / Bụi vàng mùa xuân
15 장마 / 집중호우 / 태풍 Mùa mưa dầm / Mưa lớn tập trung / Bão
16 열대야 / 피서 Đêm oi nóng trên 25도 / Đi nghỉ mát tránh nóng
17 단풍구경 / 추수 / 낙엽 Ngắm lá đỏ / Thu hoạch mùa màng / Lá rơi
18 김장 / 폭설 Muối kim chi mùa đông / Tuyết rơi dày đặc
19 계절상품 (에어컨, 선풍기, 전기장판, 온풍기) Sản phẩm theo mùa (máy lạnh, quạt, đệm điện, quạt sưởi)
20 동고서저 Địa hình 'Đông cao Tây thấp'
21 산지 (65%) Vùng núi (chiếm khoảng 65% diện tích lãnh thổ)
22 태백산맥 (설악산, 오대산) Dãy núi Taebaek (núi Seoraksan, Odaesan)
23 한라산 (제주도) Núi Hallasan (núi cao nhất Hàn Quốc 1.947m tại Jeju)
24 평야 (호남평야, 나주평야, 김포평야) Đồng bằng (Honam, Naju, Gimpo - vựa lúa 벼농사)
25 갯벌 (세계 5대 갯벌) Bãi bồi ven biển khi thủy triều rút (thuộc 5 bãi bồi lớn nhất thế giới)
26 백두대간 (백두산~지리산) Mạch núi Baekdudaegan (kéo dài từ núi Baekdu đến núi Jiri)
27 사계절 (봄, 여름, 가을, 겨울) Bốn mùa rõ rệt
28 꽃샘추위 / 황사 Rét nàng Bân / Bụi vàng
29 장마 / 열대야 / 피서 Mùa mưa dầm / Đêm oi nóng / Đi nghỉ mát
30 단풍 / 김장 Lá đỏ mùa thu / Muối kim chi mùa đông
31 동고서저 Địa hình 'Đông cao Tây thấp'
32 태백산맥 / 한라산 Dãy núi Taebaek / Núi Hallasan
33 호남평야 / 나주평야 Đồng bằng Honam / Đồng bằng Naju
34 세계 5대 갯벌 5 bãi bồi ven biển lớn nhất thế giới
35 백두대간 Mạch núi Baekdudaegan