LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 41

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 조선 후기 Giai đoạn cuối thời Joseon (thế kỷ 17~19)
2 실학 Thực Học (nền học thuật thực tiễn giúp ích đời sống nhân dân)
3 정약용 / 거중기 Jeong Yak-yong / Cần cẩu Geojunggi (phát minh cơ khí đòn bẩy nâng đá nặng)
4 수원 화성 Thành Suwon Hwaseong (Di sản văn hóa thế giới UNESCO)
5 흥선대원군 / 척화비 Hưng Tuyên Đại Viện Quân / Bia Bế quan Chokhwabi (chính sách 배외정책 đóng cửa với Tây phương)
6 일제강점기 (1910년~1945년) Thời kỳ thuộc địa Nhật Bản (1910~1945)
7 3·1 독립운동 (1919년) Phong trào Độc lập 3-1 bất bạo động quy mô toàn quốc
8 대한민국 임시정부 (상하이) Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc (thành lập tại Thượng Hải 1919)
9 안중근 의사 (하얼빈 1909년) Liệt sĩ An Jung-geun (bắn chết Ito Hirobumi tại ga Cáp Nhĩ Tân)
10 윤봉길 의사 (상하이 1932년) Liệt sĩ Yun Bong-gil (ném bom tiêu diệt tướng Nhật tại Thượng Hải)
11 위안부 Phụ nữ xoa dịu / Nạn nhân nô lệ tình dục cho quân đội Nhật (Tượng cô gái 위안부 소녀상)
12 국채보상운동 (1907년 대구) Phong trào Trả nợ Quốc gia (1907 tại Daegu - quyên góp tiền trả nợ nước nhà)
13 주시경 (한글 보존) Ju Si-gyeong (nhà ngôn ngữ học kiên cường bảo vệ tiếng Hàn Hangeul)
14 8·15 광복 (1945년) Giải phóng dân tộc khỏi thuộc địa Nhật (15/8/1945)
15 조선 후기 Cuối thời Joseon
16 실학 Thực Học (nền học thuật thực tiễn chú trọng đời sống)
17 정약용 / 거중기 Jeong Yak-yong / Cần cẩu Geojunggi (dựa trên nguyên lý ròng rọc 도르래)
18 수원 화성 Thành Suwon Hwaseong (UNESCO)
19 서양 문물 (나침반, 천리경, 자명종) Văn minh phương Tây (la bàn, kính thiên văn, đồng hồ báo thức)
20 흥선대원군 Hưng Tuyên Đại Viện Quân (nắm quyền cuối thế kỷ 19)
21 배외 정책 (쇄국 정책) Chính sách bế quan tỏa cảng / Từ chối giao hảo phương Tây
22 척화비 Bia đá Bế quan Chokhwabi dựng khắp nơi
23 일제강점기 (1910~1945년) Thời kỳ thuộc địa Nhật Bản
24 위안부 (위안부 소녀상) Phụ nữ xoa dịu / Nạn nhân nô lệ tình dục cho quân Nhật (Tượng cô gái 소녀상)
25 3·1 독립운동 (1919년) Phong trào Độc lập 3-1 (bất bạo động)
26 대한민국 임시정부 (상하이) Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc tại Thượng Hải
27 안중근 의사 (이토 히로부미) Liệt sĩ An Jung-geun (trừng trị Ito Hirobumi 1909)
28 윤봉길 의사 Liệt sĩ Yun Bong-gil (ném bom tại Thượng Hải 1932)
29 국채보상운동 (1907년 대구) Phong trào Trả nợ Quốc gia 1907
30 주시경 Nhà ngôn ngữ học Ju Si-gyeong (bảo vệ chữ Hangeul)
31 8·15 광복 (1945년) Giải phóng dân tộc 15/8/1945
32 대한민국 정부 수립 (1948년 8월 15일) Thành lập Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc (15/8/1948)
33 조선 후기 / 실학 Cuối thời Joseon / Thực Học
34 정약용 / 거중기 / 수원 화성 Jeong Yak-yong / Cần cẩu Geojunggi / Thành Suwon Hwaseong
35 흥선대원군 / 척화비 Heungseon Daewongun / Bia Bế quan Chokhwabi
36 일제강점기 (1910~1945년) Thời kỳ thuộc địa Nhật Bản
37 위안부 Nạn nhân nô lệ tình dục quân đội Nhật
38 3·1 독립운동 (1919년) Phong trào Độc lập 3-1
39 대한민국 임시정부 Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc
40 안중근 / 윤봉길 / 주시경 Liệt sĩ An Jung-geun / Yun Bong-gil / Ju Si-gyeong
41 국채보상운동 (1907년) Phong trào Trả nợ Quốc gia
42 8·15 광복 (1945년) / 정부 수립 (1948년) Giải phóng 15/8/1945 / Thành lập Chính phủ 15/8/1948