| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 조선 (1392년~1910년) | Triều đại Joseon (1392~1910 do Yi Seong-gye thành lập) |
|
|
| 2 | 태조 이성계 / 한양 (서울) | Thái Tổ Yi Seong-gye / Hanyang (kinh đô Seoul ngày nay) |
|
|
| 3 | 유교 사상 (충과 효) | Tư tưởng Nho giáo (Lấy 충성 Trung thành và 효도 Hiếu thảo làm gốc) |
|
|
| 4 | 신분제 (양반, 중인, 상인, 천민) | Hệ thống đẳng cấp xã hội Joseon (Yangban quý tộc, Jung-in trung lưu, Sangmin bình dân, Cheonmin nô tỳ) |
|
|
| 5 | 양반 (문반·무반) | Tầng lớp Yangban (Quan văn 문반 & Quan võ 무반) |
|
|
| 6 | 중인 / 천민 (노비) | Tầng lớp trung lưu (thông dịch, y sĩ) / Tầng lớp tiện dân (nô tỳ) |
|
|
| 7 | 삼강오륜 | Tam Cương Ngũ Thường (Các quy chuẩn đạo đức Nho giáo giữa vua-tôi, bố-con, vợ-chồng, anh-em, bạn-bè) |
|
|
| 8 | 삼강행실도 | Sách 'Tam Cương Hành Thực Đồ' (sách minh họa gương hiếu thảo, trung nghĩa thời Joseon) |
|
|
| 9 | 세종대왕 | Vua Sejong Đại Vương (vua thứ 4 Joseon - vị vua vĩ đại nhất) |
|
|
| 10 | 훈민정음 (한글, 1443년) | Huấn Dân Chính Âm (Bảng chữ cái Hangeul sáng tạo năm 1443, UNESCO 1997) |
|
|
| 11 | 훈민정음 해례본 | Sách giải thích nguyên lý Hangeul (Di sản Ký ức Thế giới UNESCO) |
|
|
| 12 | 장영실 | Jang Yeong-sil (nhà khoa học thiên tài tầng lớp 노비 được Vua Sejong trọng dụng) |
|
|
| 13 | 자격루 / 앙부일구 / 혼천의 | Đồng hồ nước Jagyeongnu / Đồng hồ mặt trời Angbuilgu / Kính thiên văn Honcheon-ui |
|
|
| 14 | 경국대전 | Bộ luật Kinh Quốc Đại Điển (Bộ luật cơ bản tối cao của Joseon) |
|
|
| 15 | 조선왕조실록 | Triều Tiên Vương Triều Thực Lục (Bộ sử ghi chép 472 năm lịch sử Joseon, UNESCO 1997) |
|
|
| 16 | 태조 이성계 | Vua Thái Tổ Yi Seong-gye (người sáng lập Joseon năm 1392) |
|
|
| 17 | 한양 (서울) | Kinh đô Hanyang (Thủ đô Seoul ngày nay dời đô năm 1394) |
|
|
| 18 | 유교 사상 | Tư tưởng Nho giáo (Quốc giáo triều đại Joseon) |
|
|
| 19 | 양반 (문반·무반) | Tầng lớp quý tộc Yangban (Quan văn & Quan võ) |
|
|
| 20 | 중인 / 상인 / 천민(노비) | Tầng lớp Trung lưu / Bình dân / Tiện dân (Nô tỳ) |
|
|
| 21 | 삼강오륜 | Tam Cương Ngũ Thường (Chuẩn mực đạo đức Nho giáo) |
|
|
| 22 | 군위신강 / 부위자강 / 부위부강 | Tam Cương: Đạo Vua-Tôi / Đạo Cha-Con / Đạo Vợ-Chồng |
|
|
| 23 | 부자유친 / 장유유서 / 붕우유신 | Ngũ Thường: Tình cha con / Kính trên nhường dưới / Lòng tin bạn bè |
|
|
| 24 | 삼강행실도 | Sách 'Tam Cương Hành Thực Đồ' (minh họa các tấm gương đạo đức) |
|
|
| 25 | 세종대왕 | Vua Sejong Đại Vương (vua thứ 4 triều Joseon) |
|
|
| 26 | 훈민정음 (1443년) | Huấn Dân Chính Âm (bảng chữ Hangeul tạo ra năm 1443) |
|
|
| 27 | 훈민정음 해례본 (UNESCO 1997) | Sách Giải thích Huấn Dân Chính Âm (Di sản UNESCO 1997) |
|
|
| 28 | 장영실 | Jang Yeong-sil (nhà khoa học thiên tài thời Vua Sejong) |
|
|
| 29 | 자격루 | Đồng hồ nước tự động Jagyeongnu |
|
|
| 30 | 앙부일구 | Đồng hồ mặt trời Angbuilgu (hình chảo) |
|
|
| 31 | 혼천의 | Kính quan sát thiên văn Honcheon-ui |
|
|
| 32 | 경국대전 | Bộ luật Kinh Quốc Đại Điển (bộ luật tối cao Joseon) |
|
|
| 33 | 조선왕조실록 (1,893권 888책) | Triều Tiên Vương Triều Thực Lục (bộ sử 472 năm, UNESCO 1997) |
|
|
| 34 | 조선 (1392년, 이성계) | Triều đại Joseon (năm 1392 do Yi Seong-gye) |
|
|
| 35 | 한양 (서울) | Kinh đô Hanyang (Seoul) |
|
|
| 36 | 유교 / 충과 효 | Nho giáo / Lòng Trung thành & Hiếu thảo |
|
|
| 37 | 신분제 (양반, 중인, 상인, 천민) | Hệ thống 4 đẳng cấp xã hội Joseon |
|
|
| 38 | 삼강오륜 | Tam Cương Ngũ Thường |
|
|
| 39 | 세종대왕 (4대 임금) | Vua Sejong Đại Vương |
|
|
| 40 | 훈민정음 (1443년) | Huấn Dân Chính Âm (Hangeul) |
|
|
| 41 | 자격루 / 앙부일구 / 혼천의 | Đồng hồ nước Jagyeongnu / Đồng hồ mặt trời / Kính thiên văn |
|
|
| 42 | 경국대전 | Bộ luật Kinh Quốc Đại Điển |
|
|
| 43 | 조선왕조실록 (유네스코) | Triều Tiên Vương Triều Thực Lục (UNESCO 1997) |
|