LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 40

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 조선 (1392년~1910년) Triều đại Joseon (1392~1910 do Yi Seong-gye thành lập)
2 태조 이성계 / 한양 (서울) Thái Tổ Yi Seong-gye / Hanyang (kinh đô Seoul ngày nay)
3 유교 사상 (충과 효) Tư tưởng Nho giáo (Lấy 충성 Trung thành và 효도 Hiếu thảo làm gốc)
4 신분제 (양반, 중인, 상인, 천민) Hệ thống đẳng cấp xã hội Joseon (Yangban quý tộc, Jung-in trung lưu, Sangmin bình dân, Cheonmin nô tỳ)
5 양반 (문반·무반) Tầng lớp Yangban (Quan văn 문반 & Quan võ 무반)
6 중인 / 천민 (노비) Tầng lớp trung lưu (thông dịch, y sĩ) / Tầng lớp tiện dân (nô tỳ)
7 삼강오륜 Tam Cương Ngũ Thường (Các quy chuẩn đạo đức Nho giáo giữa vua-tôi, bố-con, vợ-chồng, anh-em, bạn-bè)
8 삼강행실도 Sách 'Tam Cương Hành Thực Đồ' (sách minh họa gương hiếu thảo, trung nghĩa thời Joseon)
9 세종대왕 Vua Sejong Đại Vương (vua thứ 4 Joseon - vị vua vĩ đại nhất)
10 훈민정음 (한글, 1443년) Huấn Dân Chính Âm (Bảng chữ cái Hangeul sáng tạo năm 1443, UNESCO 1997)
11 훈민정음 해례본 Sách giải thích nguyên lý Hangeul (Di sản Ký ức Thế giới UNESCO)
12 장영실 Jang Yeong-sil (nhà khoa học thiên tài tầng lớp 노비 được Vua Sejong trọng dụng)
13 자격루 / 앙부일구 / 혼천의 Đồng hồ nước Jagyeongnu / Đồng hồ mặt trời Angbuilgu / Kính thiên văn Honcheon-ui
14 경국대전 Bộ luật Kinh Quốc Đại Điển (Bộ luật cơ bản tối cao của Joseon)
15 조선왕조실록 Triều Tiên Vương Triều Thực Lục (Bộ sử ghi chép 472 năm lịch sử Joseon, UNESCO 1997)
16 태조 이성계 Vua Thái Tổ Yi Seong-gye (người sáng lập Joseon năm 1392)
17 한양 (서울) Kinh đô Hanyang (Thủ đô Seoul ngày nay dời đô năm 1394)
18 유교 사상 Tư tưởng Nho giáo (Quốc giáo triều đại Joseon)
19 양반 (문반·무반) Tầng lớp quý tộc Yangban (Quan văn & Quan võ)
20 중인 / 상인 / 천민(노비) Tầng lớp Trung lưu / Bình dân / Tiện dân (Nô tỳ)
21 삼강오륜 Tam Cương Ngũ Thường (Chuẩn mực đạo đức Nho giáo)
22 군위신강 / 부위자강 / 부위부강 Tam Cương: Đạo Vua-Tôi / Đạo Cha-Con / Đạo Vợ-Chồng
23 부자유친 / 장유유서 / 붕우유신 Ngũ Thường: Tình cha con / Kính trên nhường dưới / Lòng tin bạn bè
24 삼강행실도 Sách 'Tam Cương Hành Thực Đồ' (minh họa các tấm gương đạo đức)
25 세종대왕 Vua Sejong Đại Vương (vua thứ 4 triều Joseon)
26 훈민정음 (1443년) Huấn Dân Chính Âm (bảng chữ Hangeul tạo ra năm 1443)
27 훈민정음 해례본 (UNESCO 1997) Sách Giải thích Huấn Dân Chính Âm (Di sản UNESCO 1997)
28 장영실 Jang Yeong-sil (nhà khoa học thiên tài thời Vua Sejong)
29 자격루 Đồng hồ nước tự động Jagyeongnu
30 앙부일구 Đồng hồ mặt trời Angbuilgu (hình chảo)
31 혼천의 Kính quan sát thiên văn Honcheon-ui
32 경국대전 Bộ luật Kinh Quốc Đại Điển (bộ luật tối cao Joseon)
33 조선왕조실록 (1,893권 888책) Triều Tiên Vương Triều Thực Lục (bộ sử 472 năm, UNESCO 1997)
34 조선 (1392년, 이성계) Triều đại Joseon (năm 1392 do Yi Seong-gye)
35 한양 (서울) Kinh đô Hanyang (Seoul)
36 유교 / 충과 효 Nho giáo / Lòng Trung thành & Hiếu thảo
37 신분제 (양반, 중인, 상인, 천민) Hệ thống 4 đẳng cấp xã hội Joseon
38 삼강오륜 Tam Cương Ngũ Thường
39 세종대왕 (4대 임금) Vua Sejong Đại Vương
40 훈민정음 (1443년) Huấn Dân Chính Âm (Hangeul)
41 자격루 / 앙부일구 / 혼천의 Đồng hồ nước Jagyeongnu / Đồng hồ mặt trời / Kính thiên văn
42 경국대전 Bộ luật Kinh Quốc Đại Điển
43 조선왕조실록 (유네스코) Triều Tiên Vương Triều Thực Lục (UNESCO 1997)