LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 4

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 교통수단 Phương tiện giao thông
2 통신 Thông tin liên lạc / Viễn thông
3 지하철 Tàu điện ngầm
4 버스 Xe buýt
5 기차 Tàu hỏa
6 택시 Taxi
7 승용차 Xe ô tô (xe cá nhân)
8 오토바이 Xe máy / Mô tô
9 자전거 Xe đạp
10 KTX Tàu cao tốc Hàn Quốc (nhanh nhất)
11 우체국 Bưu điện
12 인터넷 Internet
13 휴대전화 Điện thoại di động
14 스마트폰 Điện thoại thông minh
15 정보를 주고받다 Trao đổi thông tin
16 시내버스 Xe buýt nội thành
17 지하철 노선도 Bản đồ tuyến tàu điện ngầm
18 갈아타다 / 환승 Đổi tàu / xe / Chuyển tuyến
19 버스 정류장 Trạm xe buýt
20 전광판 Bảng điện tử thông tin
21 교통카드 Thẻ giao thông (T-money...)
22 충전하다 Nạp tiền (vào thẻ)
23 모범택시 Taxi mẫu mực (cao cấp hơn)
24 콜밴 (대형택시) Taxi van / Call van (chở được nhiều đồ)
25 시외버스 Xe buýt ngoại ô (đi tỉnh)
26 고속버스 Xe buýt cao tốc (đường dài)
27 KTX Tàu cao tốc Hàn Quốc
28 버스터미널 Bến xe buýt / Trạm trung tâm
29 예매하다 Đặt vé trước
30 요금 Giá vé / Cước phí
31 통신수단 Phương tiện thông tin liên lạc
32 우편 Bưu chính / Thư tín
33 우체국 Bưu điện
34 택배 Dịch vụ chuyển phát nhanh
35 편지 Thư (viết tay)
36 전화 / 유선전화 Điện thoại / Điện thoại cố định
37 휴대전화 / 스마트폰 Điện thoại di động / Smartphone
38 인터넷 Internet
39 무선통신 Thông tin không dây (wifi/mobile)
40 태블릿 PC Máy tính bảng
41 보이스 피싱 Lừa đảo qua điện thoại (Voice Phishing)
42 주민등록번호 Số đăng ký cư trú (số CMND Hàn Quốc)
43 신고하다 Tố cáo / Báo cáo (lên cơ quan)
44 문자메시지 Tin nhắn văn bản (SMS)
45 통신망 Mạng lưới viễn thông
46 교통수단 Phương tiện giao thông
47 통신수단 Phương tiện liên lạc
48 지하철 Tàu điện ngầm
49 시내버스 Xe buýt nội thành
50 고속버스 / 시외버스 Xe buýt cao tốc / ngoại ô
51 KTX Tàu cao tốc Hàn Quốc
52 택시 Taxi
53 교통카드 Thẻ giao thông
54 환승 Đổi tuyến / Chuyển xe
55 우체국 Bưu điện
56 택배 Chuyển phát nhanh
57 휴대전화 Điện thoại di động
58 인터넷 Internet
59 보이스 피싱 Lừa đảo qua điện thoại
60 무선통신 Thông tin không dây