| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 고려 (918년~1392년) | Triều đại Goryeo (918~1392 do Wang Geon thành lập) |
|
|
| 2 | 왕건 / 태조 왕건 | Vương Kiến / Vua Thái Tổ Wang Geon (thống nhất Hậu Tam Quốc 후삼국) |
|
|
| 3 | 개경 (개성) | Kinh đô Gaegyeong (thành phố Gaeseong ngày nay) |
|
|
| 4 | 북진 정책 | Chính sách Bắc tiến mở rộng lãnh thổ về phía Bắc của Wang Geon |
|
|
| 5 | 불교 국가 / 팔관회 | Quốc gia Phật giáo / Lễ hội Phật giáo Palgwanhoe của nhà nước |
|
|
| 6 | 벽란도 | Cảng biển thương mại quốc tế Byeokrando gần Gaegyeong |
|
|
| 7 | 코리아 (Korea) | Tên gọi quốc tế 'KOREA' khởi nguồn từ tên nước Goryeo do thương nhân Ả Rập gọi |
|
|
| 8 | 고려청자 | Gốm sứ men ngọc Goryeo (loại gốm tráng men xanh nổi tiếng thế giới) |
|
|
| 9 | 직지심체요절 (1377년) | Sách 'Trực Chỉ Tâm Thể Yếu Tiết' (tác phẩm in bằng bản in kim loại 금속 활자 본 cổ nhất thế giới còn tồn tại) |
|
|
| 10 | 최무선 / 화통도감 | Choe Mu-seon (chế tạo thuốc súng 화약 và thành lập cơ quan Hwatoongdogam đánh đuổi giặc Oa 倭) |
|
|
| 11 | 문익점 / 목화씨 | Mun Ik-jeom (người mang hạt giống bông vải từ Tống về giúp dân dệt áo bông ấm) |
|
|
| 12 | 정몽주 / 선죽교 | Jeong Mong-ju (trung thần Goryeo bị sát hại tại cầu Seonjukgyo vì giữ lòng trung trinh) |
|
|
| 13 | 호족 | Hào tộc địa phương (thế lực nổi dậy cuối thời Silla) |
|
|
| 14 | 후삼국 통일 (936년) | Thống nhất Hậu Tam Quốc (năm 936) |
|
|
| 15 | 태조 왕건 | Vua Thái Tổ Wang Geon |
|
|
| 16 | 북진 정책 | Chính sách Bắc tiến mở rộng lãnh thổ |
|
|
| 17 | 귀족 사회 | Xã hội phong kiến do tầng lớp quý tộc chi phối |
|
|
| 18 | 팔관회 / 연등회 | Lễ hội Phật giáo Palgwanhoe / Lễ hội Đèn lồng 연등회 cấp quốc gia |
|
|
| 19 | 부석사 무량수전 | Điện Muryangsujeon tại Chùa Buseoksa (kiến trúc gỗ cổ tiêu biểu) |
|
|
| 20 | 최무선 / 화약 | Choe Mu-seon / Thuốc súng |
|
|
| 21 | 화통도감 (1380년 진포대첩) | Cơ quan sản xuất hỏa khí Hwatoongdogam (đánh tan 500 thuyền giặc Nhật tại Jinpo) |
|
|
| 22 | 벽란도 | Thương cảng quốc tế Byeokrando |
|
|
| 23 | 아라비아 상인 | Thương nhân Ả Rập (người đưa tên gọi 'KOREA' ra thế giới) |
|
|
| 24 | 고려청자 | Gốm sứ men ngọc Goryeo (도자기 공예) |
|
|
| 25 | 직지심체요절 (1377년) | Sách 'Trực Chỉ Tâm Thể Yếu Tiết' (bản in kim loại 금속활자본 cổ nhất thế giới) |
|
|
| 26 | 금속 활자 | Bản in chữ bằng kim loại (trước Gutenberg 78 năm) |
|
|
| 27 | 문익점 / 목화씨 | Mun Ik-jeom / Hạt giống cây bông vải |
|
|
| 28 | 정몽주 / 선죽교 | Jeong Mong-ju / Cầu Seonjukgyo tại Gaeseong |
|
|
| 29 | 이방원 (조선 태종) | Yi Bang-won (Vua Taejong của Joseon sau này) |
|
|
| 30 | 고려 (918년, 왕건) | Triều đại Goryeo (năm 918 do Wang Geon) |
|
|
| 31 | 후삼국 통일 / 북진 정책 | Thống nhất Hậu Tam Quốc / Chính sách Bắc tiến |
|
|
| 32 | 불교 / 팔관회 / 연등회 | Phật giáo / Lễ hội Palgwanhoe / Lễ hội Đèn lồng Yeondunghoe |
|
|
| 33 | 벽란도 / 아라비아 상인 | Thương cảng Byeokrando / Thương nhân Ả Rập |
|
|
| 34 | 코리아 (Korea) | Tên gọi quốc tế Korea |
|
|
| 35 | 고려청자 | Gốm sứ men ngọc Goryeo |
|
|
| 36 | 직지심체요절 (금속 활자) | Sách Jikji Simche Yojeol (bản in kim loại 1377) |
|
|
| 37 | 최무선 (화약, 화통도감) | Choe Mu-seon (chế tạo thuốc súng & súng thần công) |
|
|
| 38 | 문익점 (목화씨) | Mun Ik-jeom (hạt giống bông vải) |
|
|
| 39 | 정몽주 (선죽교) | Jeong Mong-ju (trung thần bị ám sát tại cầu Seonjukgyo) |
|