| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 권리 침해 | Xâm phạm quyền lợi hợp pháp |
|
|
| 2 | 구제와 보호 | Cứu trợ và bảo vệ quyền lợi |
|
|
| 3 | 소송 (Lawsuit) | Khởi kiện / Đưa vụ án ra Tòa án xét xử |
|
|
| 4 | 소송 제기 / 소송 대리 | Nộp đơn khởi kiện / Đại diện tranh tụng vụ án |
|
|
| 5 | 대한법률구조공단 (KLAC) | Công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc (tư vấn miễn phí và hỗ trợ kiện tụng cho người nghèo & người nước ngoài) |
|
|
| 6 | 국가인권위원회 (NHRCK) | Ủy ban Nhân quyền Quốc gia Hàn Quốc (xử lý phân biệt đối xử và xâm phạm nhân quyền) |
|
|
| 7 | 국민권익위원회 (ACRC) | Ủy ban Quyền lợi 국민 Hàn Quốc (chống tham nhũng và cứu trợ khi bị cơ quan nhà nước gây thiệt hại) |
|
|
| 8 | 한국소비자원 (KCA) | Viện Tiêu dùng Hàn Quốc (bảo vệ người tiêu dùng, xử lý bồi thường hàng lỗi, từ chối hoàn tiền) |
|
|
| 9 | 층간소음 이웃사촌센터 | Trung tâm Hỗ trợ Tranh chấp Tiếng ồn Giữa các Tầng căn hộ chung cư (Bộ Môi trường) |
|
|
| 10 | 주민자치센터 | Trung tâm Tự quản Cư dân (Ủy ban Phường) |
|
|
| 11 | 차별 행위 | Hành vi phân biệt đối xử bất hợp lý |
|
|
| 12 | 소비자 피해 구제 | Cứu trợ bồi thường thiệt hại cho người tiêu dùng |
|
|
| 13 | 합의 / 조정 | Thỏa thuận hai bên / Hòa giải tranh chấp qua bên thứ 3 |
|
|
| 14 | 소송 (Lawsuit) | Vụ kiện Tòa án / Khởi kiện Tòa án |
|
|
| 15 | 소송 제기 | Nộp đơn khởi kiện Tòa án |
|
|
| 16 | 대한법률구조공단 (KLAC) | Công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc |
|
|
| 17 | 무료 법률 상담 | Tư vấn pháp luật hoàn toàn miễn phí |
|
|
| 18 | 소송 대리 | Đại diện tranh tụng vụ án tại Tòa án cho người yếu thế/người nước ngoài |
|
|
| 19 | 대안적 분쟁 해결 | Giải quyết tranh chấp thay thế (không cần kiện Tòa) |
|
|
| 20 | 대화와 타협 | Đối thoại và thỏa thuận nhượng bộ |
|
|
| 21 | 조정 / 중재 | Hòa giải / Trọng tài phân xử |
|
|
| 22 | 사이버상담 | Tư vấn pháp lý trực tuyến trên website klac.or.kr |
|
|
| 23 | 권리 구제 기관 | Cơ quan cứu trợ bảo vệ quyền lợi công dân |
|
|
| 24 | 국가인권위원회 (NHRCK) | Ủy ban Nhân quyền Quốc gia Hàn Quốc (xử lý 차별 phân biệt đối xử) |
|
|
| 25 | 국민권익위원회 (ACRC) | Ủy ban Quyền lợi 국민 Hàn Quốc (chống 부패 tham nhũng) |
|
|
| 26 | 한국소비자원 (KCA) | Viện Tiêu dùng Hàn Quốc (xử lý hàng lỗi, từ chối hoàn tiền) |
|
|
| 27 | 불량품 / 환불 거부 | Hàng lỗi hỏng / Từ chối hoàn trả lại tiền |
|
|
| 28 | 부패 방지 | Phòng chống tham nhũng, nhũng nhiễu |
|
|
| 29 | 인권침해 / 차별 행위 | Xâm phạm nhân quyền / Hành vi phân biệt đối xử |
|
|
| 30 | 주민자치센터 | Trung tâm Tự quản Cư dân (Ủy ban Phường) |
|
|
| 31 | 피해 구제 | Cứu trợ bồi thường thiệt hại |
|
|
| 32 | 권리 침해 / 구제 | Xâm phạm quyền lợi / Cứu trợ bồi thường |
|
|
| 33 | 소송 / 소송 제기 | Vụ kiện Tòa án / Nộp đơn khởi kiện |
|
|
| 34 | 대한법률구조공단 (KLAC) | Công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc |
|
|
| 35 | 무료 법률상담 / 소송 대리 | Tư vấn pháp lý miễn phí / Đại diện tranh tụng tại Tòa |
|
|
| 36 | 대화와 타협 / 조정 | Đối thoại thỏa thuận / Hòa giải tranh chấp |
|
|
| 37 | 국가인권위원회 (NHRCK) | Ủy ban Nhân quyền Quốc gia (chống 차별 phân biệt đối xử) |
|
|
| 38 | 국민권익위원회 (ACRC) | Ủy ban Quyền lợi 국민 (chống 부패 tham nhũng) |
|
|
| 39 | 한국소비자원 (KCA) | Viện Tiêu dùng Hàn Quốc (giải quyết 불량품 hàng lỗi) |
|
|
| 40 | 층간소음 이웃사촌센터 | Trung tâm Tranh chấp Tiếng ồn Chung cư |
|
|
| 41 | 주민자치센터 | Trung tâm Tự quản Cư dân (Ủy ban Phường) |
|