LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 33

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 법집행 Thực thi pháp luật / Thi hành pháp luật
2 분쟁 해결 Giải quyết tranh chấp / Mâu thuẫn
3 사법 처리 절차 Quy trình xử lý tư pháp của pháp luật
4 민법 / 민사재판 Luật Dân sự / Phiên tòa xét xử tranh chấp dân sự (cá nhân tự khởi kiện)
5 형법 / 형사재판 Luật Hình sự / Phiên tòa xét xử tội phạm hình sự
6 판사 / 판결 Thẩm phán / Phán quyết của tòa án (dựa trên luật pháp và lương tâm)
7 3심 제도 Chế độ Tam thẩm (xét xử 3 cấp: Tòa Sơ thẩm 지방법원, Tòa Phúc thẩm 고등법원, Tòa Tối cao 대법원)
8 법 집행기관 Cơ quan thực thi pháp luật (Cảnh sát 경찰 & Viện Kiểm sát 검찰)
9 경찰 (☎112) Cảnh sát (tiếp nhận báo án 112, bảo vệ người dân, điều tra ban đầu)
10 검찰 / 검사 Viện Kiểm sát / Kiểm sát viên (khởi tố yêu cầu Tòa án phạt tội)
11 용의자 / 피의자 Nghi phạm / Bị can bị nghi ngờ phạm tội
12 피해자 Nạn nhân bị xâm hại
13 고소 / 신고 Đơn tố cáo / Báo án với cơ quan chức năng
14 특별사법경찰관 Cảnh sát Tư pháp Đặc biệt (cán bộ Xuất nhập cảnh, Hải quan... có quyền điều tra)
15 분쟁 Tranh chấp / Mâu thuẫn quyền lợi
16 민법 / 민사재판 Luật Dân sự / Phiên tòa xét xử tranh chấp dân sự
17 형법 / 형사재판 Luật Hình sự / Phiên tòa xét xử hình sự tội phạm
18 판사 / 법관 Thẩm phán (xét xử theo luật và lương tâm 양심)
19 판결 Phán quyết của Tòa án
20 3심 제도 Chế độ Tam thẩm (xét xử 3 cấp)
21 지방법원 (1심) Tòa án Địa phương (Cấp 1 - Sơ thẩm)
22 고등법원 (2심) Tòa án Phúc thẩm (Cấp 2 - Phúc thẩm)
23 대법원 (3심) Tòa án Tối cao (Cấp 3 - Cao nhất)
24 공정성 확보 Đảm bảo tính công bằng minh bạch của phiên tòa
25 법 집행기관 Cơ quan thực thi thi hành pháp luật
26 경찰 (☎112) Lực lượng Cảnh sát (bảo vệ dân, tiếp nhận báo án 112)
27 검찰 / 검사 Viện Kiểm sát / Kiểm sát viên (chỉ đạo điều tra, khởi tố 기소)
28 용의자 / 피의자 Nghi phạm / Bị can
29 피해자 Nạn nhân
30 고소 / 신고 Tố cáo / Báo án 112
31 기소 / 재판 청구 Khởi tố vụ án / Yêu cầu Tòa án xét xử
32 수사 / 진압 / 단속 Điều tra / Trấn áp / Xử lý vi phạm
33 특별사법경찰관 (특사경) Cảnh sát Tư pháp Đặc biệt (cán bộ Xuất nhập cảnh, Hải quan...)
34 출입국관리사무소 / 세관 Cục Quản lý Xuất nhập cảnh / Cơ quan Hải quan
35 법집행 Thực thi pháp luật
36 분쟁 해결 Giải quyết tranh chấp
37 민법 / 민사재판 Luật Dân sự / Phiên tòa dân sự
38 형법 / 형사재판 Luật Hình sự / Phiên tòa hình sự
39 판사 / 판결 Thẩm phán / Phán quyết
40 3심 제도 (지방법원-고등법원-대법원) Chế độ Tam thẩm (Sơ thẩm - Phúc thẩm - Tòa tối cao)
41 법 집행기관 Cơ quan thực thi pháp luật
42 경찰 (☎112) Cảnh sát (Báo án 112)
43 검찰 / 기소 Viện Kiểm sát / Khởi tố vụ án
44 용의자 / 피해자 Nghi phạm / Nạn nhân
45 특별사법경찰관 Cảnh sát Tư pháp Đặc biệt (Xuất nhập cảnh, Hải quan)