LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 32

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 국적 / 국적법 Quốc tịch / Luật Quốc tịch Hàn Quốc
2 속인주의 (혈통주의) Chủ nghĩa huyết thống (Hàn Quốc: con sinh ra có bố/mẹ là người Hàn Quốc thì có quốc tịch Hàn Quốc)
3 속지주의 (출생지주의) Chủ nghĩa nơi sinh (Mỹ/Canada: con sinh ra ở đâu có quốc tịch ở đó)
4 귀화 (Naturalization) Nhập quốc tịch (người nước ngoài tự nguyện xin nhập quốc tịch Hàn Quốc)
5 일반귀화 Nhập quốc tịch thông thường (cư trú tại Hàn Quốc liên tục 5 năm trở lên, đủ 19 tuổi, có năng lực sinh kế)
6 간이귀화 Nhập quốc tịch đơn giản (dành cho người kết hôn với người Hàn Quốc, người có bố/mẹ từng có quốc tịch Hàn)
7 혼인귀화 Nhập quốc tịch diện kết hôn (duy trì hôn nhân 2 năm liên tục tại Hàn Quốc hoặc kết hôn 3 năm + cư trú tại Hàn 1 năm)
8 특별귀화 Nhập quốc tịch đặc biệt (dành cho người có công lao đặc biệt với đất nước hoặc nhân tài kiệt xuất)
9 귀화 심사 (필기시험 & 면접심사) Thẩm định nhập quốc tịch (Thi viết kiến thức xã hội & Phỏng vấn nhập quốc tịch)
10 외국 국적 불행사 서약 Bản cam kết không sử dụng quốc tịch nước ngoài trên lãnh thổ Hàn Quốc (cho phép giữ 2 quốc tịch 복수국적)
11 복수국적 Đa quốc tịch / Song quốc tịch
12 품행 단정 Phẩm hạnh đoan chính / Không vi phạm pháp luật
13 생계유지능력 Năng lực tự bảo đảm sinh kế tài chính
14 기본소양 Kiến thức và năng lực ngôn ngữ cơ bản của một công dân
15 국적 / 국적법 Quốc tịch / Luật Quốc tịch Hàn Quốc
16 속인주의 (혈통주의) Chủ nghĩa huyết thống (cha hoặc mẹ là người Hàn)
17 속지주의 (출생지주의) Chủ nghĩa nơi sinh (Mỹ, Canada)
18 무국적자 Người không có quốc tịch
19 외국 국적 포기 원칙 Nguyên tắc từ bỏ quốc tịch nước ngoài trong 1 năm
20 외국 국적 불행사 서약 Bản cam kết không sử dụng quốc tịch nước ngoài trên lãnh thổ Hàn Quốc
21 복수국적 / 복수국적자 Đa quốc tịch / Người sở hữu đa quốc tịch (song quốc tịch)
22 결혼이민자 Người kết hôn di dân
23 출입국·외국인관서 Cục Quản lý Xuất nhập cảnh
24 귀화 (Naturalization) Nhập quốc tịch Hàn Quốc
25 일반귀화 (5년 이상 체류) Nhập quốc tịch thông thường (cư trú liên tục trên 5 năm)
26 간이귀화 / 혼인귀화 Nhập quốc tịch đơn giản / Nhập quốc tịch diện kết hôn (hôn nhân 2 năm)
27 특별귀화 Nhập quốc tịch đặc biệt (người có công lao, nhân tài kiệt xuất)
28 품행 단정 Phẩm hạnh đoan chính (không có tiền án tiền sự)
29 생계유지능력 Năng lực tự đảm bảo tài chính sinh kế
30 기본 소양 Kiến thức và ngôn ngữ cơ bản của một công dân
31 귀화 필기시험 Kỳ thi viết nhập quốc tịch (KIIP 5 được miễn)
32 귀화 면접심사 Kỳ phỏng vấn thẩm định nhập quốc tịch
33 법무부 Bộ Tư pháp Hàn Quốc
34 사회통합프로그램 (KIIP 5단계 이수) Hoàn thành KIIP Lớp 5 (được miễn thi viết nhập quốc tịch)
35 국적 / 국적법 Quốc tịch / Luật Quốc tịch
36 속인주의 / 속지주의 Chủ nghĩa huyết thống / Chủ nghĩa nơi sinh
37 귀화 Nhập quốc tịch Hàn Quốc
38 일반귀화 / 간이귀화 / 특별귀화 Nhập quốc tịch Thông thường / Đơn giản (Kết hôn) / Đặc biệt
39 혼인귀화 Nhập quốc tịch diện kết hôn
40 외국 국적 불행사 서약 Bản cam kết không sử dụng quốc tịch nước ngoài
41 복수국적 Đa quốc tịch / Song quốc tịch
42 귀화 필기시험 / 면접심사 Thi viết nhập quốc tịch / Phỏng vấn nhập quốc tịch
43 법무부 Bộ Tư pháp Hàn Quốc
44 사회통합프로그램 (KIIP 5단계) Chương trình Hội nhập Xã hội KIIP Lớp 5 (miễn thi viết)