LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 3

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 일터 Nơi làm việc / Công sở
2 직장생활 Đời sống công sở / Cuộc sống đi làm
3 직장 문화 Văn hóa nơi làm việc
4 특징 Đặc điểm / Đặc trưng
5 공무원 Công chức nhà nước
6 대기업 Tập đoàn lớn / Doanh nghiệp lớn
7 중소기업 Doanh nghiệp vừa và nhỏ
8 취업 Xin việc / Có việc làm
9 맞벌이 부부 Vợ chồng cùng đi làm
10 야근 Tăng ca / Làm thêm giờ ban đêm
11 회식 Bữa ăn tập thể sau giờ làm
12 퇴근 Tan làm / Kết thúc ca làm
13 출근 Đi làm / Bắt đầu ca làm
14 인간관계 Quan hệ con người / Networking
15 여가 생활 Hoạt động giải trí / Thời gian rảnh
16 만 15세 Tròn 15 tuổi (tuổi tối thiểu được làm việc)
17 졸업하다 Tốt nghiệp
18 취직하다 Xin được việc / Vào làm
19 은퇴하다 Nghỉ hưu / Về hưu
20 공무원 Công chức nhà nước
21 경쟁률 Tỷ lệ cạnh tranh / Độ cạnh tranh
22 대기업 Tập đoàn lớn
23 중소기업 Doanh nghiệp vừa và nhỏ
24 봉급 / 급여 Lương / Thu nhập
25 혜택 Phúc lợi / Quyền lợi
26 맞벌이 부부 Vợ chồng cùng đi làm
27 사회 진출 Gia nhập xã hội / Đi làm (nữ)
28 격차 Khoảng cách / Sự chênh lệch
29 출산 / 양육 Sinh nở / Nuôi con
30 기혼 여성 Phụ nữ đã kết hôn
31 관공서 Cơ quan nhà nước / Công sở
32 오전 9시 ~ 오후 6시 9h sáng đến 6h chiều (giờ hành chính)
33 점심시간 Giờ nghỉ trưa
34 야근 Tăng ca đêm / Làm thêm giờ ban tối
35 주 5일제 Chế độ làm 5 ngày/tuần
36 퇴근하다 Tan làm / Kết thúc giờ làm
37 편의점 Cửa hàng tiện lợi (24/7)
38 회식 Bữa ăn tập thể sau giờ làm
39 스트레스를 풀다 Giải tỏa căng thẳng
40 노래방 Phòng hát karaoke
41 직장 동료 Đồng nghiệp
42 근무 시간 Giờ làm việc
43 직급 / 직함 Chức vụ / Chức danh
44 과장님 / 부장님 Trưởng phòng / Giám đốc phòng (chức danh thường gặp)
45 휴가 Nghỉ phép / Kỳ nghỉ
46 일터 Nơi làm việc
47 공무원 Công chức nhà nước
48 대기업 Tập đoàn lớn
49 취업 / 취직 Xin việc / Có việc làm
50 맞벌이 Vợ chồng cùng đi làm
51 야근 Tăng ca ban đêm
52 회식 Ăn tối tập thể sau giờ làm
53 주 5일제 Chế độ làm 5 ngày/tuần
54 퇴근 / 출근 Tan làm / Đi làm
55 점심시간 Giờ nghỉ trưa
56 경쟁률 Tỷ lệ cạnh tranh
57 봉급 / 급여 Lương
58 혜택 / 복리후생 Phúc lợi / Đãi ngộ
59 휴가 Nghỉ phép
60 직장 동료 Đồng nghiệp