| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 정부형태 | Hình thức bộ máy chính phủ |
|
|
| 2 | 권력 분립 (삼권분립) | Phân chia quyền lực (Tam quyền phân lập: Hành pháp, Lập pháp, Tư pháp) |
|
|
| 3 | 행정부 | Cơ quan Hành pháp (Chính phủ - thực thi chính sách) |
|
|
| 4 | 입법부 (국회) | Cơ quan Lập pháp (Quốc hội - làm ra luật pháp) |
|
|
| 5 | 사법부 (법원) | Cơ quan Tư pháp (Tòa án - xét xử theo luật) |
|
|
| 6 | 대통령 | Tổng thống (nguyên thủ quốc gia, nhiệm kỳ 5 năm, không được tái bầu) |
|
|
| 7 | 국무총리 | Thủ tướng Quốc vụ (nhân vật số 2 trong cơ quan hành pháp) |
|
|
| 8 | 장관 | Bộ trưởng đứng đầu các bộ (부처) |
|
|
| 9 | 국무회의 | Hội nghị Quốc vụ (phiên họp chính phủ do Tổng thống/Thủ tướng chủ trì) |
|
|
| 10 | 청와대 | Phủ Tổng thống Cheongwadae (Nhà Trắng Hàn Quốc) |
|
|
| 11 | 국회의원 | Nghị sĩ Quốc hội (nhiệm kỳ 4 năm) |
|
|
| 12 | 국회의사당 | Tòa nhà Quốc hội (tại Yeouido, Seoul) |
|
|
| 13 | 지역구 / 비례대표 | Nghị sĩ bầu theo khu vực / Nghị sĩ đại biểu tỷ lệ |
|
|
| 14 | 판사 / 재판 | Thẩm phán / Phiên tòa xét xử |
|
|
| 15 | 대법원 / 고등법원 / 지방법원 / 가정법원 | Tòa án Tối cao / Tòa Phúc thẩm / Tòa Sơ thẩm địa phương / Tòa Gia đình |
|
|
| 16 | 헌법재판소 | Tòa án Hiến pháp (xem xét luật có vi phạm Hiến pháp hay không) |
|
|
| 17 | 권력 분립 | Phân chia quyền lực nhà nước (Tam quyền분립) |
|
|
| 18 | 행정부 | Bộ máy Hành pháp |
|
|
| 19 | 대통령 | Tổng thống (Nhiệm kỳ 5 năm, 5년 단임제) |
|
|
| 20 | 중임 허용 안 됨 | Không cho phép tái ứng cử (chỉ làm 1 nhiệm kỳ duy nhất) |
|
|
| 21 | 국무총리 | Thủ tướng Quốc vụ (2인자) |
|
|
| 22 | 장관 | Bộ trưởng các bộ |
|
|
| 23 | 기획재정부 | Bộ Kế hoạch và Tài chính |
|
|
| 24 | 교육부 / 법무부 / 외교부 | Bộ Giáo dục / Bộ Tư pháp / Bộ Ngoại giao |
|
|
| 25 | 국방부 / 보건복지부 | Bộ Quốc phòng / Bộ Y tế và Phúc lợi |
|
|
| 26 | 고용노동부 / 국토교통부 | Bộ Việc làm Lao động / Bộ Giao thông Vận tải |
|
|
| 27 | 국무회의 | Hội nghị Quốc vụ / Phiên họp nội các chính phủ |
|
|
| 28 | 청와대 | Phủ Tổng thống Cheongwadae |
|
|
| 29 | 입법부 (국회) | Cơ quan Lập pháp (Quốc hội) |
|
|
| 30 | 국회의원 | Nghị sĩ Quốc hội (Nhiệm kỳ 4 năm, được tái cử) |
|
|
| 31 | 지역구 국회의원 | Nghị sĩ Quốc hội đại diện khu vực bầu cử |
|
|
| 32 | 비례대표 국회의원 | Nghị sĩ Quốc hội bầu theo tỷ lệ phiếu của đảng |
|
|
| 33 | 국회의사당 | Tòa nhà Quốc hội (Yeouido, Seoul) |
|
|
| 34 | 사법부 (법원) | Cơ quan Tư pháp (Tòa án) |
|
|
| 35 | 판사 / 재판 / 판결 | Thẩm phán / Phiên tòa / Phán quyết Tòa án |
|
|
| 36 | 대법원 | Tòa án Tối cao (cấp xét xử cao nhất) |
|
|
| 37 | 고등법원 / 지방법원 | Tòa án Phúc thẩm / Tòa án Sơ thẩm địa phương |
|
|
| 38 | 가정법원 | Tòa án Gia đình (giải quyết ly hôn, thừa kế, vị thành niên) |
|
|
| 39 | 헌법재판소 | Tòa án Hiến pháp |
|
|
| 40 | 헌법재판관 | Thẩm phán Tòa án Hiến pháp (9 người) |
|
|
| 41 | 정부형태 | Hình thức bộ máy chính phủ |
|
|
| 42 | 삼권분립 | Tam quyền phân lập |
|
|
| 43 | 행정부 | Cơ quan Hành pháp |
|
|
| 44 | 입법부 (국회) | Cơ quan Lập pháp (Quốc hội) |
|
|
| 45 | 사법부 (법원) | Cơ quan Tư pháp (Tòa án) |
|
|
| 46 | 대통령 | Tổng thống (Nhiệm kỳ 5 năm) |
|
|
| 47 | 국무총리 | Thủ tướng Quốc vụ |
|
|
| 48 | 장관 | Bộ trưởng |
|
|
| 49 | 국회의원 | Nghị sĩ Quốc hội (Nhiệm kỳ 4 năm) |
|
|
| 50 | 판사 | Thẩm phán |
|
|
| 51 | 대법원 | Tòa án Tối cao |
|
|
| 52 | 가정법원 | Tòa án Gia đình |
|
|
| 53 | 헌법재판소 | Tòa án Hiến pháp |
|