LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 22

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 정부형태 Hình thức bộ máy chính phủ
2 권력 분립 (삼권분립) Phân chia quyền lực (Tam quyền phân lập: Hành pháp, Lập pháp, Tư pháp)
3 행정부 Cơ quan Hành pháp (Chính phủ - thực thi chính sách)
4 입법부 (국회) Cơ quan Lập pháp (Quốc hội - làm ra luật pháp)
5 사법부 (법원) Cơ quan Tư pháp (Tòa án - xét xử theo luật)
6 대통령 Tổng thống (nguyên thủ quốc gia, nhiệm kỳ 5 năm, không được tái bầu)
7 국무총리 Thủ tướng Quốc vụ (nhân vật số 2 trong cơ quan hành pháp)
8 장관 Bộ trưởng đứng đầu các bộ (부처)
9 국무회의 Hội nghị Quốc vụ (phiên họp chính phủ do Tổng thống/Thủ tướng chủ trì)
10 청와대 Phủ Tổng thống Cheongwadae (Nhà Trắng Hàn Quốc)
11 국회의원 Nghị sĩ Quốc hội (nhiệm kỳ 4 năm)
12 국회의사당 Tòa nhà Quốc hội (tại Yeouido, Seoul)
13 지역구 / 비례대표 Nghị sĩ bầu theo khu vực / Nghị sĩ đại biểu tỷ lệ
14 판사 / 재판 Thẩm phán / Phiên tòa xét xử
15 대법원 / 고등법원 / 지방법원 / 가정법원 Tòa án Tối cao / Tòa Phúc thẩm / Tòa Sơ thẩm địa phương / Tòa Gia đình
16 헌법재판소 Tòa án Hiến pháp (xem xét luật có vi phạm Hiến pháp hay không)
17 권력 분립 Phân chia quyền lực nhà nước (Tam quyền분립)
18 행정부 Bộ máy Hành pháp
19 대통령 Tổng thống (Nhiệm kỳ 5 năm, 5년 단임제)
20 중임 허용 안 됨 Không cho phép tái ứng cử (chỉ làm 1 nhiệm kỳ duy nhất)
21 국무총리 Thủ tướng Quốc vụ (2인자)
22 장관 Bộ trưởng các bộ
23 기획재정부 Bộ Kế hoạch và Tài chính
24 교육부 / 법무부 / 외교부 Bộ Giáo dục / Bộ Tư pháp / Bộ Ngoại giao
25 국방부 / 보건복지부 Bộ Quốc phòng / Bộ Y tế và Phúc lợi
26 고용노동부 / 국토교통부 Bộ Việc làm Lao động / Bộ Giao thông Vận tải
27 국무회의 Hội nghị Quốc vụ / Phiên họp nội các chính phủ
28 청와대 Phủ Tổng thống Cheongwadae
29 입법부 (국회) Cơ quan Lập pháp (Quốc hội)
30 국회의원 Nghị sĩ Quốc hội (Nhiệm kỳ 4 năm, được tái cử)
31 지역구 국회의원 Nghị sĩ Quốc hội đại diện khu vực bầu cử
32 비례대표 국회의원 Nghị sĩ Quốc hội bầu theo tỷ lệ phiếu của đảng
33 국회의사당 Tòa nhà Quốc hội (Yeouido, Seoul)
34 사법부 (법원) Cơ quan Tư pháp (Tòa án)
35 판사 / 재판 / 판결 Thẩm phán / Phiên tòa / Phán quyết Tòa án
36 대법원 Tòa án Tối cao (cấp xét xử cao nhất)
37 고등법원 / 지방법원 Tòa án Phúc thẩm / Tòa án Sơ thẩm địa phương
38 가정법원 Tòa án Gia đình (giải quyết ly hôn, thừa kế, vị thành niên)
39 헌법재판소 Tòa án Hiến pháp
40 헌법재판관 Thẩm phán Tòa án Hiến pháp (9 người)
41 정부형태 Hình thức bộ máy chính phủ
42 삼권분립 Tam quyền phân lập
43 행정부 Cơ quan Hành pháp
44 입법부 (국회) Cơ quan Lập pháp (Quốc hội)
45 사법부 (법원) Cơ quan Tư pháp (Tòa án)
46 대통령 Tổng thống (Nhiệm kỳ 5 năm)
47 국무총리 Thủ tướng Quốc vụ
48 장관 Bộ trưởng
49 국회의원 Nghị sĩ Quốc hội (Nhiệm kỳ 4 năm)
50 판사 Thẩm phán
51 대법원 Tòa án Tối cao
52 가정법원 Tòa án Gia đình
53 헌법재판소 Tòa án Hiến pháp