LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 2

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 가족 Gia đình
2 가족 문화 Văn hóa gia đình
3 특징 Đặc điểm / Đặc trưng
4 친척 Họ hàng / Thân thích
5 호칭 Danh xưng / Cách gọi
6 가족 형태 Hình thái / Cấu trúc gia đình
7 변화 Sự thay đổi / Biến đổi
8 설명하다 Giải thích
9 대가족 Đại gia đình (nhiều thế hệ cùng nhà)
10 핵가족 Gia đình hạt nhân (vợ chồng + con chưa lập gia đình)
11 1인 가구 Hộ độc thân (sống một mình)
12 결혼 Kết hôn
13 자녀 Con cái
14 부모 Bố mẹ
15 세대 Thế hệ
16 신랑 / 신부 Chú rể / Cô dâu
17 연령대 Nhóm tuổi / Độ tuổi
18 장남 Con trai cả / Con trưởng
19 조부모 Ông bà
20 대가족 Đại gia đình
21 핵가족 Gia đình hạt nhân
22 1인 가구 Hộ độc thân
23 산업화 Công nghiệp hóa
24 독립하다 Sống độc lập
25 부담을 주다 Gây áp lực / Tạo gánh nặng
26 모시다 Phụng dưỡng / Chăm sóc (bề trên)
27 미혼 Chưa kết hôn / Độc thân
28 자녀를 낳다 Sinh con
29 결혼을 미루다 Trì hoãn / Kết hôn muộn
30 부부 Vợ chồng
31 여보 / 당신 Mình ơi / Anh/Em (cách gọi vợ chồng)
32 아버님 / 어머님 Bố chồng / Mẹ chồng (vợ gọi)
33 장인어른 / 장모님 Bố vợ / Mẹ vợ (chồng gọi)
34 며느리 Con dâu
35 사위 Con rể
36 아가씨 Cô gái / Con dâu chưa có con
37 형님 Anh (vợ gọi anh trai chồng)
38 아주버님 Anh chồng (vợ gọi anh của chồng đã kết hôn)
39 도련님 / 서방님 Em chồng chưa/đã kết hôn (vợ gọi)
40 처남 Anh/Em trai của vợ (chồng gọi)
41 처제 Em gái vợ (chồng gọi)
42 촌수 Thế bậc họ hàng (hệ thống tính quan hệ)
43 사촌 Anh/Chị/Em họ (4 bậc)
44 친척 Họ hàng / Thân thích
45 시집가다 / 장가가다 Lấy chồng (vợ) / Lấy vợ (chồng)
46 가족 Gia đình
47 친척 / 친족 Họ hàng / Thân tộc
48 대가족 Đại gia đình
49 핵가족 Gia đình hạt nhân
50 1인 가구 Hộ độc thân
51 촌수 Thế bậc họ hàng
52 장남 Con trai cả
53 부모를 모시다 Phụng dưỡng bố mẹ
54 여보 / 당신 Cách gọi vợ chồng thân mật
55 아버님 / 어머님 Bố chồng / Mẹ chồng
56 장인어른 / 장모님 Bố vợ / Mẹ vợ
57 사촌 Anh/Chị/Em họ (4 bậc)
58 시집가다 / 장가가다 Lấy chồng / Lấy vợ
59 독립하다 Sống độc lập
60 출산율 Tỷ lệ sinh