LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 17

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 의례 Nghi lễ / Nghi thức quan trọng trong đời người
2 결혼식 Lễ kết hôn / Đám cưới
3 장례식 Lễ tang / Đám tang
4 제사 Lễ cúng tổ tiên (vào ngày giỗ hoặc dịp lễ Tết)
5 돌잔치 Tiệc mừng thôi nôi (bé tròn 1 tuổi)
6 백일잔치 Tiệc mừng bé tròn 100 ngày tuổi
7 환갑잔치 Tiệc mừng thọ 60 tuổi (lục tuần)
8 칠순잔치 Tiệc mừng thọ 70 tuổi (thất tuần)
9 생일잔치 Tiệc sinh nhật
10 혼인신고 Đăng ký kết hôn (tại 시·구청)
11 청첩장 Thiệp mời đám cưới
12 축의금 Tiền mừng cưới / Tiền chúc mừng
13 신랑 / 신부 Chú rể / Cô dâu
14 폐백 Nghi lễ cô dâu chú rể lạy chào nhà gái/nhà trai sau đám cưới
15 조의금 / 부의금 Tiền viếng đám tang / Tiền chia buồn
16 문상 / 문상객 Viếng tang / Khách đến viếng tang
17 유족 Tang quyến / Gia đình người đã mất
18 혼인신고 Đăng ký kết hôn
19 예식장 Trung tâm tổ chức tiệc cưới
20 청첩장 Thiệp cưới / Thư mời cưới
21 축의금 Tiền mừng cưới
22 하객 Khách mời dự tiệc cưới
23 신랑 / 신부 Chú rể / Cô dâu
24 폐백 Lễ Bái (cô dâu chú rể lạy cha mẹ hai bên)
25 신혼여행 Du lịch tuần trăng mật
26 장례식장 Nhà tổ chức lễ tang (thường ở bệnh viện)
27 문상 / 문상객 Viếng tang / Khách đi viếng đám tang
28 조의금 / 부의금 Tiền phúng viếng / Tiền chia buồn đám tang
29 영정 사진 Di ảnh người đã mất
30 유족 Tang quyến / Thân nhân người quá cố
31 매장 / 화장 An táng (chôn cất) / Hỏa táng (thiêu)
32 추모하다 Tưởng nhớ / Truy điệu người đã mất
33 제삿상 Mâm cúng giỗ tổ tiên
34 미역국 Canh rong biển (món ăn bắt buộc ngày sinh nhật)
35 산모 Sản phụ / Người mẹ mới sinh
36 백일 / 백일잔치 Lễ mừng em bé tròn 100 ngày tuổi
37 돌 / 돌잔치 Tiệc mừng thôi nôi (bé tròn 1 tuổi)
38 돌잡이 Tục chọn đồ vật đoán tương lai trong tiệc thôi nôi
39 Cuộn chỉ (tượng trưng cho sống lâu trường thọ)
40 돈 / 쌀 Tiền / Gạo (tượng trưng cho sự giàu có)
41 연필 / 책 Bút / Sách (tượng trưng cho học giỏi, đỗ đạt)
42 청진기 Ống nghe y tế (tượng trưng cho nghề bác sĩ)
43 금반지 Nhẫn vàng (quà tặng truyền thống mừng thôi nôi)
44 환갑 / 환갑잔치 Lễ mừng thọ 60 tuổi (Hwan-gap)
45 칠순 / 칠순잔치 Lễ mừng thọ 70 tuổi (Chil-sun)
46 평균 수명 Tuổi thọ trung bình
47 장수하다 Sống lâu / Sống trường thọ
48 축하금 Tiền chúc mừng
49 의례 Nghi lễ đời người
50 결혼식 Đám cưới
51 장례식 Đám tang
52 제사 Lễ cúng tổ tiên
53 축의금 Tiền mừng cưới
54 조의금 (부의금) Tiền phúng viếng đám tang
55 폐백 Lễ lạy gia tộc sau cưới
56 영정 사진 Di ảnh người mất
57 유족 Tang quyến
58 미역국 Canh rong biển sinh nhật
59 돌잔치 / 돌잡이 Tiệc thôi nôi / Tục bốc đồ thôi nôi
60 금반지 Nhẫn vàng mừng thôi nôi
61 백일잔치 Tiệc mừng 100 ngày
62 환갑잔치 / 칠순잔치 Mừng thọ 60 tuổi / Mừng thọ 70 tuổi
63 장수 Trường thọ / Sống lâu
64 청첩장 Thiệp cưới