| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 주거 문화 | Văn hóa nhà ở / Văn hóa cư trú |
|
|
| 2 | 단독주택 | Nhà ở độc lập / Nhà riêng lẻ một hộ |
|
|
| 3 | 다가구주택 | Nhà ở độc lập chia nhiều căn hộ cho thuê (dưới 3 tầng) |
|
|
| 4 | 공동주택 | Nhà ở tập thể / Nhà chung cư |
|
|
| 5 | 연립주택 (빌라) | Nhà chung cư thấp tầng / Biệt thự liên kế (dưới 4 tầng) |
|
|
| 6 | 아파트 | Chung cư cao tầng (từ 5 tầng trở lên) |
|
|
| 7 | 자가 | Nhà thuộc sở hữu cá nhân / Nhà chính chủ |
|
|
| 8 | 전세 | Hình thức thuê nhà Jeonse (đặt cọc tiền lớn, nhận lại khi hết hợp đồng) |
|
|
| 9 | 월세 | Hình thức thuê nhà Wolse (đặt cọc ít + trả tiền hàng tháng) |
|
|
| 10 | 반전세 | Thuê nhà nửa Jeonse nửa Wolse (tiền cọc vừa + tiền tháng nhỏ) |
|
|
| 11 | 공인중개사 (부동산) | Nhân viên / Văn phòng môi giới bất động sản |
|
|
| 12 | 등기부등본 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu bất động sản (Sổ đỏ/Sổ hồng) |
|
|
| 13 | 전입신고 | Khai báo chuyển đến sinh sống tại địa phương mới (ở 주민센터) |
|
|
| 14 | 확정일자 | Đóng dấu xác nhận ngày ký hợp đồng thuê nhà (để ưu tiên đòi tiền cọc) |
|
|
| 15 | 보증금 | Tiền đặt cọc thuê nhà |
|
|
| 16 | 포장이사 | Dịch vụ chuyển nhà trọn gói (dịch vụ dọn dẹp, đóng gói từ A-Z) |
|
|
| 17 | 손 없는 날 | Ngày lành / Ngày không có ma quỷ (ngày hoàng đạo để chuyển nhà) |
|
|
| 18 | 단독주택 | Nhà riêng lẻ độc lập |
|
|
| 19 | 다가구주택 | Nhà riêng 1 chủ chia nhiều căn hộ cho thuê (dưới 3 tầng) |
|
|
| 20 | 공동주택 | Nhà ở tập thể / Khu căn hộ |
|
|
| 21 | 연립주택 | Nhà chung cư thấp tầng (dưới 4 tầng) |
|
|
| 22 | 아파트 | Chung cư cao tầng (từ 5 tầng trở lên) |
|
|
| 23 | 소유권 | Quyền sở hữu (nhà đất) |
|
|
| 24 | 임대 / 임차 | Cho thuê / Thuê nhà |
|
|
| 25 | 시세 | Giá thị trường / Mặt bằng giá chung |
|
|
| 26 | 공공임대주택 | Nhà ở xã hội / Nhà cho thuê công cộng |
|
|
| 27 | 장기전세주택 | Nhà ở thuê Jeonse dài hạn của nhà nước |
|
|
| 28 | 저소득층 | Người có thu nhập thấp |
|
|
| 29 | 무주택자 | Người chưa sở hữu nhà ở |
|
|
| 30 | 편의시설 | Cơ sở hạ tầng tiện ích (bãi xe, thang máy, công viên) |
|
|
| 31 | 거주 형태 | Hình thức cư trú / Loại hình nhà ở |
|
|
| 32 | 집주인 / 세입자 | Chủ nhà / Người thuê nhà |
|
|
| 33 | 자가 | Nhà chính chủ / Tự sở hữu |
|
|
| 34 | 전세 | Chế độ thuê nhà Jeonse (chỉ đặt cọc, không trả tiền tháng) |
|
|
| 35 | 월세 | Chế độ thuê nhà Wolse (trả tiền thuê hàng tháng) |
|
|
| 36 | 반전세 | Hình thức thuê nhà nửa Jeonse nửa Wolse |
|
|
| 37 | 보증금 | Tiền đặt cọc thuê nhà |
|
|
| 38 | 공인중개사 | Nhân viên môi giới bất động sản có chứng chỉ |
|
|
| 39 | 부동산 중개업소 | Văn phòng nhà đất / Văn phòng bất động sản |
|
|
| 40 | 등기부등본 | Giấy chứng nhận đăng ký bất động sản (Sổ hồng/Sổ đỏ) |
|
|
| 41 | 인터넷 등기소 (iros.go.kr) | Cổng thông tin tra cứu đăng ký đất đai quốc gia |
|
|
| 42 | 전입신고 | Khai báo di chuyển địa chỉ cư trú mới tại 주민센터 |
|
|
| 43 | 확정일자 | Dấu xác nhận ngày hợp đồng (giúp ưu tiên đòi lại 보증금 nếu chủ nhà phá sản) |
|
|
| 44 | 손 없는 날 | Ngày lành / Ngày tốt theo âm lịch để chuyển nhà (ngày kết thúc bằng 9, 0) |
|
|
| 45 | 포장이사 | Dịch vụ chuyển nhà trọn gói |
|
|
| 46 | 계약 기간 | Thời hạn hợp đồng (thường là 2 năm) |
|
|
| 47 | 집주인 (임대인) | Chủ nhà |
|
|
| 48 | 세입자 (임차인) | Người thuê nhà |
|
|
| 49 | 단독주택 | Nhà ở độc lập |
|
|
| 50 | 공동주택 | Nhà ở tập thể |
|
|
| 51 | 연립주택 (빌라) | Chung cư thấp tầng (dưới 4 tầng) |
|
|
| 52 | 아파트 | Chung cư cao tầng (từ 5 tầng) |
|
|
| 53 | 자가 | Nhà sở hữu riêng |
|
|
| 54 | 전세 | Chế độ thuê nhà Jeonse |
|
|
| 55 | 월세 | Chế độ thuê nhà Wolse |
|
|
| 56 | 반전세 | Thuê nhà nửa Jeonse nửa Wolse |
|
|
| 57 | 보증금 | Tiền đặt cọc thuê nhà |
|
|
| 58 | 공인중개사 | Môi giới bất động sản |
|
|
| 59 | 등기부등본 | Giấy tờ chứng nhận nhà đất |
|
|
| 60 | 전입신고 | Khai báo di chuyển cư trú |
|
|
| 61 | 확정일자 | Dấu đóng xác nhận ngày hợp đồng |
|
|
| 62 | 포장이사 | Chuyển nhà trọn gói |
|
|
| 63 | 손 없는 날 | Ngày lành chuyển nhà |
|
|
| 64 | 공공임대주택 | Nhà ở cho thuê công cộng của nhà nước |
|
|
| 65 | 집주인 / 세입자 | Chủ nhà / Người thuê nhà |
|