LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 16

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 주거 문화 Văn hóa nhà ở / Văn hóa cư trú
2 단독주택 Nhà ở độc lập / Nhà riêng lẻ một hộ
3 다가구주택 Nhà ở độc lập chia nhiều căn hộ cho thuê (dưới 3 tầng)
4 공동주택 Nhà ở tập thể / Nhà chung cư
5 연립주택 (빌라) Nhà chung cư thấp tầng / Biệt thự liên kế (dưới 4 tầng)
6 아파트 Chung cư cao tầng (từ 5 tầng trở lên)
7 자가 Nhà thuộc sở hữu cá nhân / Nhà chính chủ
8 전세 Hình thức thuê nhà Jeonse (đặt cọc tiền lớn, nhận lại khi hết hợp đồng)
9 월세 Hình thức thuê nhà Wolse (đặt cọc ít + trả tiền hàng tháng)
10 반전세 Thuê nhà nửa Jeonse nửa Wolse (tiền cọc vừa + tiền tháng nhỏ)
11 공인중개사 (부동산) Nhân viên / Văn phòng môi giới bất động sản
12 등기부등본 Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu bất động sản (Sổ đỏ/Sổ hồng)
13 전입신고 Khai báo chuyển đến sinh sống tại địa phương mới (ở 주민센터)
14 확정일자 Đóng dấu xác nhận ngày ký hợp đồng thuê nhà (để ưu tiên đòi tiền cọc)
15 보증금 Tiền đặt cọc thuê nhà
16 포장이사 Dịch vụ chuyển nhà trọn gói (dịch vụ dọn dẹp, đóng gói từ A-Z)
17 손 없는 날 Ngày lành / Ngày không có ma quỷ (ngày hoàng đạo để chuyển nhà)
18 단독주택 Nhà riêng lẻ độc lập
19 다가구주택 Nhà riêng 1 chủ chia nhiều căn hộ cho thuê (dưới 3 tầng)
20 공동주택 Nhà ở tập thể / Khu căn hộ
21 연립주택 Nhà chung cư thấp tầng (dưới 4 tầng)
22 아파트 Chung cư cao tầng (từ 5 tầng trở lên)
23 소유권 Quyền sở hữu (nhà đất)
24 임대 / 임차 Cho thuê / Thuê nhà
25 시세 Giá thị trường / Mặt bằng giá chung
26 공공임대주택 Nhà ở xã hội / Nhà cho thuê công cộng
27 장기전세주택 Nhà ở thuê Jeonse dài hạn của nhà nước
28 저소득층 Người có thu nhập thấp
29 무주택자 Người chưa sở hữu nhà ở
30 편의시설 Cơ sở hạ tầng tiện ích (bãi xe, thang máy, công viên)
31 거주 형태 Hình thức cư trú / Loại hình nhà ở
32 집주인 / 세입자 Chủ nhà / Người thuê nhà
33 자가 Nhà chính chủ / Tự sở hữu
34 전세 Chế độ thuê nhà Jeonse (chỉ đặt cọc, không trả tiền tháng)
35 월세 Chế độ thuê nhà Wolse (trả tiền thuê hàng tháng)
36 반전세 Hình thức thuê nhà nửa Jeonse nửa Wolse
37 보증금 Tiền đặt cọc thuê nhà
38 공인중개사 Nhân viên môi giới bất động sản có chứng chỉ
39 부동산 중개업소 Văn phòng nhà đất / Văn phòng bất động sản
40 등기부등본 Giấy chứng nhận đăng ký bất động sản (Sổ hồng/Sổ đỏ)
41 인터넷 등기소 (iros.go.kr) Cổng thông tin tra cứu đăng ký đất đai quốc gia
42 전입신고 Khai báo di chuyển địa chỉ cư trú mới tại 주민센터
43 확정일자 Dấu xác nhận ngày hợp đồng (giúp ưu tiên đòi lại 보증금 nếu chủ nhà phá sản)
44 손 없는 날 Ngày lành / Ngày tốt theo âm lịch để chuyển nhà (ngày kết thúc bằng 9, 0)
45 포장이사 Dịch vụ chuyển nhà trọn gói
46 계약 기간 Thời hạn hợp đồng (thường là 2 năm)
47 집주인 (임대인) Chủ nhà
48 세입자 (임차인) Người thuê nhà
49 단독주택 Nhà ở độc lập
50 공동주택 Nhà ở tập thể
51 연립주택 (빌라) Chung cư thấp tầng (dưới 4 tầng)
52 아파트 Chung cư cao tầng (từ 5 tầng)
53 자가 Nhà sở hữu riêng
54 전세 Chế độ thuê nhà Jeonse
55 월세 Chế độ thuê nhà Wolse
56 반전세 Thuê nhà nửa Jeonse nửa Wolse
57 보증금 Tiền đặt cọc thuê nhà
58 공인중개사 Môi giới bất động sản
59 등기부등본 Giấy tờ chứng nhận nhà đất
60 전입신고 Khai báo di chuyển cư trú
61 확정일자 Dấu đóng xác nhận ngày hợp đồng
62 포장이사 Chuyển nhà trọn gói
63 손 없는 날 Ngày lành chuyển nhà
64 공공임대주택 Nhà ở cho thuê công cộng của nhà nước
65 집주인 / 세입자 Chủ nhà / Người thuê nhà