LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (CƠ BẢN) · BÀI 14

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 명절 Ngày lễ Tết truyền thống
2 음력 Âm lịch (tính theo chu kỳ mặt trăng)
3 설날 Tết Nguyên Đán (Mùng 1 tháng 1 Âm lịch)
4 추석 / 한가위 Tết Chuseok / Tết Trung Thu (15 tháng 8 Âm lịch)
5 정월대보름 Rằm tháng Giêng (15 tháng 1 Âm lịch)
6 차례 Lễ cúng gia tiên sáng mùng 1 Tết/Chuseok
7 세배 Lạy chúc Tết người lớn tuổi
8 세뱃돈 Tiền mừng tuổi / Tiền lì xì
9 덕담 Lời chúc Tết may mắn / Lời chúc đầu năm
10 설빔 Quần áo mới mặc ngày Tết (Hanbok mới)
11 떡국 Canh bánh gạo (món ăn mừng thêm 1 tuổi ngày Tết)
12 성묘 Viếng mộ tổ tiên / Thăm mộ
13 윷놀이 Trò chơi gieo 4 gậy gỗ Yutnori
14 연날리기 Trò chơi thả diều (xua đuổi xui xẻo)
15 제기차기 Trò chơi đá cầu truyền thống
16 송편 Bánh nặn hình bán nguyệt hấp lá thông dịp Chuseok
17 강강술래 Điệu múa vòng tròn nắm tay nhau dưới trăng Rằm Chuseok
18 귀성 전쟁 Cuộc chiến kẹt xe về quê ăn Tết (di cư đông đúc)
19 설날 Tết Nguyên Đán
20 차례 Nghi lễ cúng gia tiên ngày Tết
21 세배 / 세배하다 Nghi thức lạy chúc Tết người lớn
22 세뱃돈 Tiền lì xì / Tiền mừng tuổi ngày Tết
23 덕담 Lời chúc tốt đẹp ngày Tết
24 설빔 Quần áo mới mặc dịp Tết (Seolbim)
25 떡국 Canh bánh gạo tròn trắng ngày Tết
26 성묘 / 성묘하다 Tảo mộ / Viếng mộ tổ tiên
27 윷놀이 Trò chơi ném 4 gậy gỗ Yutnori
28 연날리기 Trò chơi thả diều ngày Tết
29 제기차기 Trò chơi đá cầu bằng chân
30 정월대보름 Ngày Rằm tháng Giêng (15/1 Âm lịch)
31 더위 팔기 Tục bán cái nóng mùa hè
32 오곡밥 Cơm ngũ cốc (nấu từ 5 loại hạt)
33 묵은 나물 Rau phơi khô từ năm ngoái đem xào
34 부럼 깨물기 Tục cắn quả vỏ cứng (óc chó, hạt dẻ) rằm tháng Giêng
35 액운 Vận xui / Điềm xấu (thả diều để xua xui)
36 추석 / 한가위 Tết Chuseok / Tết Trung Thu Hàn Quốc
37 수확하다 Thu hoạch nông sản / Gặt hái
38 햇곡식 / 햇과일 Ngũ cốc mới thu hoạch / Hoa quả đầu mùa
39 벌초 / 벌초하다 Phát cỏ, dọn dẹp xung quanh phần mộ tổ tiên
40 송편 Bánh Songpyeon (bánh nếp nhân vừng/đậu nặn hình bán nguyệt)
41 솔잎 Lá thông (dùng lót khi hấp bánh Songpyeon)
42 달맞이 Ngắm trăng Rằm và cầu nguyện
43 강강술래 Điệu múa vòng tròn của phụ nữ dưới trăng Rằm Chuseok
44 보름달 Trăng tròn / Trăng Rằm
45 소원을 빌다 Ước nguyện / Cầu nguyện
46 귀성길 / 귀성 전쟁 Đường về quê / Cuộc chiến kẹt xe về quê dịp Tết
47 민족의 대이동 Cuộc di chuyển vĩ đại của toàn dân tộc (về quê)
48 교통 체증 Ùn tắc / Tắc nghẽn giao thông
49 역귀성 Về quê ngược (Bố mẹ từ quê lên thành phố thăm con cháu)
50 명절 Ngày lễ Tết
51 설날 Tết Nguyên Đán (1/1 Âm)
52 추석 / 한가위 Tết Chuseok / Trung thu (15/8 Âm)
53 정월대보름 Rằm tháng Giêng (15/1 Âm)
54 차례 Nghi lễ cúng gia tiên
55 세배 Lạy chúc Tết người lớn
56 세뱃돈 Tiền lì xì Tết
57 떡국 Canh bánh gạo Tết
58 송편 Bánh nếp Songpyeon Chuseok
59 벌초 Phát cỏ dọn dẹp phần mộ
60 성묘 Tảo mộ / Viếng mộ
61 윷놀이 Trò chơi ném gậy Yutnori
62 연날리기 Trò chơi thả diều
63 부럼 깨물기 Tục cắn quả hạt cứng rằm T1
64 오곡밥 Cơm ngũ cốc
65 강강술래 Điệu múa vòng tròn Chuseok
66 귀성 전쟁 Cuộc chiến kẹt xe về quê
67 역귀성 Tục bố mẹ lên phố thăm con dịp Tết